Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 – Đặc Điểm, Thông Số, Ứng Dụng Và Giá
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 220mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, chế tạo trục, bạc, chốt, linh kiện máy và các chi tiết công nghiệp có kích thước lớn.
Với đường kính Phi 220, đây là quy cách láp inox thuộc nhóm đường kính rất lớn, có tiết diện cao và độ cứng vững tốt. Sản phẩm thường được sử dụng làm phôi để gia công những chi tiết có kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định cao trong quá trình vận hành.
Tùy vào mục đích sử dụng, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 có thể được lựa chọn theo nhiều mác thép như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại inox khác. Việc lựa chọn đúng mác thép cần dựa trên môi trường làm việc, yêu cầu cơ tính, khả năng gia công và tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn, phần lõi đặc hoàn toàn và đường kính danh nghĩa khoảng 220mm.
Trong tên gọi sản phẩm:
- Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc.
- Inox Nhật Bản: inox có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản.
- Phi 220: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 220mm.
- SUS: ký hiệu thường được sử dụng cho nhiều mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.
Do có cấu tạo đặc, thanh inox Phi 220 có thể được sử dụng làm phôi cho các phương pháp gia công như tiện, tiện CNC, phay, khoan, mài, cắt và gia công theo bản vẽ.
Láp tròn đặc cần được phân biệt với ống inox Phi 220. Ống có phần rỗng bên trong, trong khi láp inox là thanh đặc hoàn toàn.
Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Đường kính lớn 220mm
Phi 220 là quy cách có đường kính lớn, cung cấp tiết diện vật liệu cao và phù hợp với các chi tiết cơ khí có kích thước lớn.
Đường kính lớn giúp thanh láp có thể đáp ứng nhu cầu tạo phôi cho những sản phẩm có đường kính thành phẩm cao. Trong quá trình gia công, người sử dụng có thể tiện giảm đường kính, tạo rãnh, tạo bậc, khoan lỗ hoặc thực hiện các yêu cầu khác theo bản vẽ.
Đường kính thực tế của thanh cần được xác định theo dung sai và tiêu chuẩn của từng sản phẩm. Vì vậy, Phi 220 nên được hiểu là kích thước danh nghĩa chứ không mặc định mọi thanh đều có đường kính tuyệt đối 220mm.
Độ cứng vững tốt
Nhờ cấu tạo đặc và đường kính lớn, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 có độ cứng vững cao, phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí kích thước lớn.
Một số chi tiết có thể gia công từ phôi Phi 220 gồm:
- Trục máy.
- Trục truyền động.
- Trục bậc.
- Chốt lớn.
- Bạc.
- Vòng.
- Đĩa.
- Ty.
- Spacer.
- Đầu nối.
- Chi tiết máy.
- Đồ gá.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong nhiều điều kiện sử dụng. Tuy nhiên, đặc tính này phụ thuộc đáng kể vào thành phần hóa học của từng mác thép.
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có đặc tính khác nhau. Vì vậy, khi lựa chọn láp inox Phi 220, cần xác định chính xác môi trường làm việc để chọn mác vật liệu phù hợp.
Khả năng gia công
Láp inox Phi 220 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:
- Tiện.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Mài.
- Cắt.
- Gia công ren.
- Gia công theo bản vẽ.
Do đường kính và trọng lượng lớn, máy móc, dụng cụ cắt, mâm cặp và hệ thống gá cần có khả năng đáp ứng kích thước phôi.
Các mác Inox Nhật Bản Phi 220 phổ biến
Láp Inox SUS303 Phi 220
SUS303 thường được sử dụng cho những chi tiết cần khả năng gia công cắt gọt tốt.
Láp Inox SUS303 Phi 220 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Chi tiết tiện.
- Linh kiện máy.
- Đồ gá.
- Phụ kiện cơ khí.
SUS303 có thể là lựa chọn phù hợp khi khả năng gia công là yếu tố được ưu tiên.
Láp Inox SUS304 Phi 220
SUS304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực.
Láp Inox SUS304 Phi 220 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể được gia công thành nhiều loại chi tiết.
Một số ứng dụng gồm:
- Trục máy.
- Chốt.
- Bạc.
- Ty.
- Linh kiện cơ khí.
- Đồ gá.
- Thiết bị công nghiệp.
- Một số bộ phận máy móc ngành thực phẩm.
SUS304 thường được lựa chọn khi cần sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính và khả năng gia công.
Láp Inox SUS316 Phi 220
SUS316 thường được cân nhắc cho những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện.
Láp Inox SUS316 Phi 220 có thể được sử dụng trong:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Máy móc công nghiệp.
- Một số chi tiết làm việc trong môi trường ăn mòn phù hợp.
Việc lựa chọn SUS316 cần dựa trên hóa chất tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ và điều kiện vận hành thực tế.
Láp Inox SUS420 Phi 220
SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng xử lý nhiệt để đạt độ cứng phù hợp.
Láp Inox SUS420 Phi 220 có thể được sử dụng cho những chi tiết cần:
- Độ cứng.
- Khả năng chống mài mòn.
- Cơ tính phù hợp.
- Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.
SUS420 có đặc tính khác với SUS304 và SUS316 nên cần lựa chọn theo yêu cầu của từng chi tiết.
Láp Inox SUS430 Phi 220
SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.
Vật liệu có thể được sử dụng trong một số ứng dụng cơ khí và công nghiệp khi các đặc tính của SUS430 đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Các sản phẩm inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220, nên kiểm tra các thông tin:
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Đường kính.
- Dung sai.
- Độ thẳng.
- Bề mặt.
- Chiều dài.
- Trạng thái vật liệu.
- Chứng chỉ chất lượng nếu có yêu cầu.
Đối với những chi tiết cơ khí gia công chính xác, dung sai đường kính và độ thẳng của thanh có thể ảnh hưởng đến quá trình gá đặt, tiện và kiểm tra thành phẩm.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 |
| Đường kính | Ø220mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Nguồn gốc | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật |
| Tiêu chuẩn | JIS và tiêu chuẩn liên quan |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430… |
| Chiều dài | Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Tùy quy cách |
| Phương pháp gia công | Tiện, CNC, phay, mài, cắt |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp |
Thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
1. Đường kính lớn
Phi 220 đáp ứng nhu cầu sử dụng phôi có tiết diện lớn, phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí kích thước lớn.
2. Độ cứng vững tốt
Kết cấu đặc cùng đường kính lớn giúp thanh có khả năng chịu tải và ổn định tốt trong nhiều ứng dụng phù hợp.
3. Khả năng chống ăn mòn
Tùy vào mác inox, vật liệu có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
4. Gia công đa dạng
Sản phẩm có thể được tiện, phay, khoan, mài, cắt hoặc gia công CNC bằng thiết bị phù hợp.
5. Nhiều lựa chọn mác thép
Khách hàng có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và những chủng loại khác theo yêu cầu.
6. Phù hợp chi tiết công nghiệp lớn
Phi 220 phù hợp với các chi tiết cần phôi đường kính lớn, lượng dư gia công phù hợp và độ cứng vững cao.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Gia công trục lớn
Láp Phi 220 có thể được sử dụng làm phôi để chế tạo nhiều loại trục có kích thước lớn.
Có thể gia công thành:
- Trục trơn.
- Trục bậc.
- Trục truyền động.
- Trục có rãnh.
- Trục ren.
- Trục theo bản vẽ.
Mác inox cần được lựa chọn dựa trên tải trọng, tốc độ quay, môi trường làm việc và yêu cầu cơ tính.
Chế tạo bạc và vòng
Phôi inox Phi 220 có thể được khoan, tiện và gia công để tạo thành bạc, vòng hoặc các chi tiết dạng vành.
Sử dụng phôi đặc giúp chủ động kiểm soát đường kính ngoài, đường kính trong và chiều rộng chi tiết.
Chế tạo đĩa
Láp Phi 220 có thể được cắt thành từng đoạn để gia công thành đĩa, mặt bích, vòng hoặc các chi tiết dạng tròn có kích thước lớn.
Gia công CNC
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 có thể được sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC có khả năng đáp ứng đường kính lớn.
Trong sản xuất hàng loạt, việc lựa chọn quy cách phôi phù hợp giúp giảm lượng dư, hạn chế hao phí vật liệu và tối ưu thời gian gia công.
Chế tạo linh kiện máy
Từ thanh inox Phi 220 có thể gia công thành:
- Trục truyền động.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Spacer.
- Đầu nối.
- Đĩa.
- Chi tiết máy.
- Linh kiện lắp ráp.
Chế tạo đồ gá
Láp Phi 220 có thể được sử dụng làm phôi cho các bộ phận đồ gá, trụ gá, chốt định vị và chi tiết kẹp giữ trong dây chuyền sản xuất.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 nặng bao nhiêu?
Trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 phụ thuộc vào đường kính thực tế, chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.
Công thức tính thể tích thanh tròn:
V = π × D² / 4 × L
Trong đó:
- D là đường kính thanh.
- L là chiều dài.
- V là thể tích.
Sau khi xác định thể tích, có thể nhân với khối lượng riêng của vật liệu để tính trọng lượng lý thuyết.
Do mỗi mác inox có thành phần hóa học khác nhau, khối lượng riêng có thể có sự chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng thực tế của SUS303, SUS304, SUS316 hoặc SUS420 có thể khác nhau.
Ngoài ra, chiều dài và đường kính thực tế của từng thanh cũng ảnh hưởng đến trọng lượng.
Láp Inox Nhật Phi 220 có gia công CNC được không?
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 có thể sử dụng làm phôi gia công CNC nếu máy, mâm cặp, hệ thống gá và dụng cụ cắt đáp ứng đường kính 220mm.
Do đây là quy cách có đường kính rất lớn, quá trình gia công cần chú trọng đến khả năng tải của máy và phương án gá phôi.
Một số yếu tố cần kiểm soát:
- Khả năng tải của máy.
- Kích thước mâm cặp.
- Độ chắc chắn của hệ thống gá.
- Độ đồng tâm.
- Rung động.
- Tốc độ cắt.
- Lượng chạy dao.
- Chiều sâu cắt.
- Dụng cụ cắt.
- Dung dịch làm mát.
Đối với SUS304 và SUS316, chế độ cắt cần được kiểm soát phù hợp để hạn chế nhiệt và hiện tượng hóa bền nguội. Với SUS420, chế độ gia công phụ thuộc nhiều vào trạng thái vật liệu trước khi gia công.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 220 với các quy cách khác
| Quy cách | Đặc điểm |
| Phi 125 | Phù hợp các chi tiết cơ khí lớn |
| Phi 145 | Phù hợp phôi có đường kính lớn |
| Phi 150 | Phù hợp nhiều chi tiết công nghiệp |
| Phi 170 | Phù hợp chi tiết cần tiết diện cao |
| Phi 180 | Phù hợp chi tiết đường kính lớn |
| Phi 220 | Phù hợp chi tiết rất lớn, cần phôi có tiết diện và độ cứng vững cao |
| Phi 230 | Phù hợp các chi tiết có đường kính tương đương hoặc lớn hơn |
| Phi 250 trở lên | Dùng cho các loại phôi có kích thước rất lớn |
Việc lựa chọn Phi 220 hay quy cách khác cần dựa trên bản vẽ, đường kính thành phẩm, lượng dư gia công và khả năng của thiết bị.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có giá thành khác nhau.
Xuất xứ
Nguồn gốc, nhà sản xuất, tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu đều có thể ảnh hưởng đến giá.
Chiều dài
Hàng nguyên cây và hàng cắt theo kích thước có thể có chính sách giá khác nhau.
Dung sai
Dung sai càng chặt thường yêu cầu quá trình kiểm soát sản xuất nghiêm ngặt hơn.
Bề mặt
Các yêu cầu đặc biệt về độ hoàn thiện bề mặt có thể làm thay đổi chi phí.
Số lượng
Số lượng đặt hàng lớn có thể có chính sách giá khác với đơn hàng nhỏ.
Chứng chỉ vật liệu
Nếu yêu cầu MTC, chứng chỉ xuất xưởng hoặc kiểm tra thành phần hóa học, chi phí có thể thay đổi.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mác inox + Phi 220 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai.
Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Xác định môi trường làm việc
Trước tiên cần xác định thanh inox được sử dụng trong môi trường thông thường, ẩm ướt, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hoặc môi trường có nhiệt độ cao.
Chọn mác inox phù hợp
SUS303 thường được cân nhắc khi ưu tiên khả năng gia công. SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng. SUS316 thường được lựa chọn khi yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. SUS420 phù hợp với một số chi tiết yêu cầu độ cứng sau xử lý nhiệt.
Xác định kích thước phôi
Phi 220 nên được lựa chọn dựa trên đường kính thành phẩm và lượng dư gia công cần thiết.
Nếu phôi quá lớn so với thành phẩm, chi phí vật liệu và thời gian gia công có thể tăng. Ngược lại, phôi quá nhỏ sẽ không đáp ứng được kích thước chi tiết.
Kiểm tra dung sai
Đối với gia công chính xác, cần xác định dung sai đường kính, độ thẳng và yêu cầu bề mặt.
Kiểm tra chứng chỉ
Với những dự án cần truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu phù hợp với mác thép và tiêu chuẩn đặt hàng.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Do Phi 220 thuộc nhóm thanh có đường kính và trọng lượng rất lớn, quá trình gia công cần được chuẩn bị kỹ.
Một số lưu ý quan trọng:
- Kiểm tra khả năng tải của máy.
- Kiểm tra kích thước mâm cặp.
- Sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp.
- Gá phôi chắc chắn.
- Kiểm tra độ đồng tâm.
- Sử dụng dụng cụ cắt phù hợp.
- Điều chỉnh tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm soát rung động.
- Kiểm tra kích thước sau gia công.
- Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thiện.
Đối với sản xuất hàng loạt, nên xây dựng quy trình kiểm tra kích thước, độ nhám và chất lượng bề mặt theo từng công đoạn.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Láp inox Phi 220 nên được bảo quản tại khu vực khô ráo, sạch sẽ và có hệ thống giá đỡ chịu tải phù hợp.
Một số lưu ý:
- Không đặt trực tiếp xuống nền.
- Sử dụng giá đỡ chịu tải cao.
- Tránh nước đọng trên bề mặt.
- Hạn chế tiếp xúc với hóa chất không phù hợp.
- Phân loại riêng từng mác inox.
- Dán nhãn rõ ràng.
- Hạn chế va đập.
- Bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển.
- Sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp.
Do Phi 220 có kích thước lớn và trọng lượng cao, việc vận chuyển và xếp dỡ cần được thực hiện bằng thiết bị chuyên dụng nhằm hạn chế nguy cơ rơi đổ, va đập và trầy xước vật liệu.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 ở đâu?
Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, kích thước và chứng chỉ vật liệu.
Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể tìm hiểu các sản phẩm láp inox Nhật Bản với nhiều quy cách đường kính khác nhau, phục vụ nhu cầu cơ khí chế tạo và công nghiệp.
Để nhận báo giá nhanh và chính xác, nên cung cấp:
- Mác inox.
- Đường kính Phi 220.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
- Địa điểm giao hàng.
Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp nhà cung cấp xác định đúng quy cách và đưa ra báo giá phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 có những mác nào?
Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác tùy nguồn hàng.
Phi 220 có nghĩa là gì?
Phi 220 là đường kính danh nghĩa của thanh inox, khoảng 220mm.
Láp Phi 220 có phải ống inox Phi 220 không?
Không. Láp Phi 220 là thanh inox tròn đặc, còn ống inox có phần rỗng bên trong.
Láp Inox Nhật Phi 220 có chống gỉ không?
Inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không có nghĩa là hoàn toàn không bị ăn mòn. Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào mác thép, môi trường và điều kiện sử dụng.
Láp Phi 220 có gia công CNC được không?
Có. Sản phẩm có thể làm phôi cho máy tiện CNC và các thiết bị gia công đáp ứng đường kính 220mm.
Có thể cắt Láp Phi 220 theo kích thước không?
Tùy nhà cung cấp, sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.
SUS304 và SUS316 Phi 220 khác nhau như thế nào?
SUS304 là mác inox phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường làm việc thực tế.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 220mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất trục, bạc, chốt, vòng, đĩa, linh kiện máy, đồ gá và thiết bị công nghiệp.
Với đường kính lớn, sản phẩm có tiết diện cao và độ cứng vững tốt, phù hợp làm phôi cho những chi tiết cơ khí kích thước lớn. Tùy yêu cầu sử dụng, có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS430.
Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220, cần xác định đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu dự án yêu cầu.
Lựa chọn đúng quy cách giúp tối ưu lượng phôi, hạn chế hao phí vật liệu, nâng cao hiệu quả gia công và đảm bảo chất lượng chi tiết sau khi hoàn thiện.
Nếu doanh nghiệp đang tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 220, hãy cung cấp mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
