Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 – Thanh Inox Tròn Đặc Đường Kính Siêu Lớn

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 400mm, thuộc nhóm vật liệu kích thước lớn được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công máy công nghiệp, chế tạo trục, linh kiện chịu tải và nhiều hạng mục sản xuất yêu cầu phôi inox có đường kính lớn.

Với đường kính lên đến 400mm, sản phẩm thường được sử dụng làm phôi cho những chi tiết máy có kích thước lớn. Tùy theo thiết kế và mác inox, láp có thể được gia công thành trục máy, trục truyền động, bạc, vòng, khớp nối, chi tiết van, linh kiện thiết bị công nghiệp và nhiều sản phẩm cơ khí khác.

Các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630 có thể được lựa chọn tùy mục đích sử dụng. Mỗi loại có đặc điểm khác nhau về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400, cần xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, đường kính thực tế, dung sai, chiều dài, bề mặt và tình trạng nhiệt luyện để lựa chọn đúng vật liệu cho công việc.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 là gì?

Láp tròn đặc inox là dạng thép không gỉ có tiết diện hình tròn, phần bên trong đặc hoàn toàn và được sản xuất thành các thanh dài.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 có đường kính danh nghĩa 400mm. Đây là kích thước rất lớn so với các loại láp inox thông dụng, thường được dùng trong những dự án cơ khí và công nghiệp có yêu cầu phôi lớn.

Từ thanh inox phi 400, người sử dụng có thể tiến hành nhiều công đoạn gia công như:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Tiện ren.
  • Tạo rãnh.
  • Gia công biên dạng.
  • Gia công mặt đầu.

Do kích thước và khối lượng lớn, quá trình gia công láp phi 400 cần máy móc, đồ gá và thiết bị nâng hạ chuyên dụng hoặc có tải trọng phù hợp.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400
Đường kính danh nghĩa 400mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy phương pháp sản xuất
Gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp nặng

Thông số thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Đường kính lớn 400mm

Điểm nổi bật nhất của sản phẩm là đường kính 400mm, tạo ra tiết diện phôi rất lớn.

Kích thước này phù hợp với những chi tiết có đường kính lớn hoặc cần lượng vật liệu gia công đáng kể như:

  • Trục máy công nghiệp.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc lớn.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết thiết bị công nghiệp.
  • Phôi gia công CNC kích thước lớn.

Đối với các chi tiết có kích thước lớn, sử dụng phôi phù hợp giúp quá trình gia công thuận lợi hơn và có thể giảm nhu cầu ghép nối nhiều bộ phận.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng thụ động hình thành trên bề mặt.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn phụ thuộc rất lớn vào từng mác inox. Không nên xem tất cả các loại inox đều có khả năng chống ăn mòn giống nhau.

SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông dụng. SUS316 có thể được cân nhắc trong một số môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn. Các dòng như SUS420 và SUS630 lại có ưu thế riêng về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.

Khả năng gia công

Tùy mác inox, láp phi 400 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.

Đối với phôi có đường kính 400mm, việc lựa chọn máy gia công phải được thực hiện dựa trên đường kính mâm cặp, tải trọng, chiều dài phôi và công suất máy.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 400

SUS303 thường được sử dụng trong các ứng dụng cần khả năng gia công cắt gọt tương đối tốt.

Láp SUS303 Phi 400 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.

Nếu chi tiết cần thực hiện nhiều công đoạn tiện hoặc gia công cơ khí, SUS303 có thể là một lựa chọn đáng cân nhắc tùy yêu cầu kỹ thuật.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 400

SUS304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng rộng rãi.

Láp SUS304 Phi 400 có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Gia công CNC.
  • Linh kiện máy.
  • Kết cấu và thiết bị inox.

SUS304 có khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường thông thường và có tính ứng dụng cao.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 400

SUS316 thường được cân nhắc khi ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.

Láp SUS316 Phi 400 có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Linh kiện công nghiệp.
  • Một số thiết bị làm việc trong môi trường có chloride.

Cần đánh giá cụ thể loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 400

SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic, có khả năng được nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu.

Láp SUS420 Phi 400 có thể được cân nhắc cho những chi tiết yêu cầu độ cứng, khả năng chống mài mòn và cơ tính phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 400

SUS630, còn được biết đến là 17-4PH, thuộc nhóm inox hóa bền tiết pha.

Sau quá trình xử lý nhiệt phù hợp, SUS630 có thể đạt cơ tính cao và được ứng dụng trong nhiều chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp và các bộ phận chịu tải.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Gia công CNC kích thước lớn

Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 có thể làm phôi cho các hệ thống máy tiện và gia công cơ khí có khả năng xử lý phôi đường kính lớn.

Các chi tiết có thể gia công gồm:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Linh kiện van.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy công nghiệp.

Do kích thước lớn, cần kiểm tra khả năng gá phôi trước khi đưa vật liệu vào máy.

Chế tạo trục máy

Láp phi 400 phù hợp làm phôi cho các loại trục có đường kính lớn.

Có thể gia công thành:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Việc lựa chọn mác inox cần căn cứ vào tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc của trục.

Chế tạo bạc kích thước lớn

Phôi phi 400 có thể được gia công đường kính ngoài và gia công lỗ trong để tạo thành bạc có kích thước lớn.

Bạc có thể được sử dụng trong các hệ thống máy móc, thiết bị truyền động hoặc cơ cấu cơ khí tùy thiết kế.

Chế tạo vòng và khớp nối

Với đường kính lớn, láp phi 400 có thể được sử dụng làm phôi để chế tạo vòng, khớp nối và các chi tiết dạng tròn có kích thước lớn.

Chế tạo linh kiện máy công nghiệp

Láp phi 400 có thể được gia công thành nhiều loại linh kiện theo bản vẽ:

  • Trục.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết truyền động.
  • Chi tiết máy công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 trong ngành công nghiệp nặng

Trong các ngành công nghiệp nặng, nhiều chi tiết máy có kích thước lớn và cần phôi có đường kính tương ứng.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 có thể được cân nhắc làm phôi cho các chi tiết:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Vòng đỡ.
  • Bạc lớn.
  • Khớp nối.
  • Linh kiện thiết bị.
  • Chi tiết cơ khí chịu tải.

Việc lựa chọn mác inox phải dựa trên điều kiện làm việc thực tế. Đối với các chi tiết chịu tải lớn, cần xem xét đầy đủ cơ tính, nhiệt luyện và yêu cầu thiết kế thay vì chỉ lựa chọn dựa trên kích thước.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 trong ngành thực phẩm

Inox được sử dụng phổ biến trong các thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và khả năng vệ sinh bề mặt khi được lựa chọn và hoàn thiện phù hợp.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc trong các ứng dụng liên quan đến thiết bị thực phẩm.

Láp phi 400 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Nếu chi tiết tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ mác vật liệu, chất lượng bề mặt và các tiêu chuẩn vệ sinh liên quan.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 trong ngành hóa chất

Trong ngành hóa chất, lựa chọn vật liệu phải dựa trên loại môi trường cụ thể.

Các yếu tố cần xem xét gồm:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện vận hành.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao hơn SUS304, nhưng không nên mặc định rằng SUS316 phù hợp với mọi loại hóa chất.

Đối với dự án chuyên dụng, cần đối chiếu điều kiện làm việc với thông số kỹ thuật của mác inox trước khi đặt hàng.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng thanh.
  • D: đường kính.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng của inox.

Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 400 vào khoảng:

≈ 992 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 992kg
2m ≈ 1.984kg
3m ≈ 2.976kg
4m ≈ 3.968kg
6m ≈ 5.952kg

Đây là con số lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Đặc biệt, Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 có thể nặng gần 1 tấn cho mỗi mét, vì vậy việc vận chuyển, nâng hạ và gia công cần được tính toán kỹ lưỡng.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Khi đặt mua, khách hàng nên cung cấp:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 400mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sử dụng sản phẩm để gia công một chi tiết cụ thể, nên cung cấp bản vẽ để xác định chính xác kích thước phôi.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.

Một số mác có thể gặp gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 400, cần quan tâm đến:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với các dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ vật liệu như MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 400 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 400 Láp inox thông thường
Đường kính 400mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc mác, nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh, nên đặt các sản phẩm trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và chất lượng bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 400 có thể được cân nhắc cho những chi tiết yêu cầu nhiều công đoạn cắt gọt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 400 có tính ứng dụng rộng và phù hợp với nhiều loại chi tiết cơ khí.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 400 có thể được cân nhắc trong một số môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 400 có thể được lựa chọn khi chi tiết yêu cầu khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 400 có thể được cân nhắc cho những ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Tiện

Tiện là một trong những phương pháp phổ biến để gia công láp tròn đặc.

Có thể thực hiện:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tiện côn.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Gia công biên dạng.

Với phôi phi 400, cần sử dụng máy có khả năng gá và quay phôi phù hợp.

Phay

Phay có thể được sử dụng để tạo:

  • Mặt phẳng.
  • Rãnh.
  • Bậc.
  • Biên dạng.
  • Các vị trí lắp ghép.

Khoan và doa

Phôi đặc phi 400 có thể được khoan hoặc gia công lỗ theo bản vẽ.

Đối với lỗ có đường kính lớn, quá trình gia công có thể cần thực hiện qua nhiều bước nhằm kiểm soát kích thước và độ chính xác.

Mài

Mài được sử dụng trong những công đoạn yêu cầu hoàn thiện kích thước và bề mặt.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 400

Inox có thể xảy ra hiện tượng hóa bền trong quá trình gia công. Vì vậy, chế độ cắt cần được lựa chọn phù hợp với từng mác thép.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Sử dụng dao phù hợp.
  • Đảm bảo dao sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Đặc biệt, phôi phi 400 có trọng lượng rất lớn. Máy gia công, mâm cặp, đồ gá, nền xưởng và thiết bị nâng hạ đều phải đáp ứng tải trọng thực tế.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Do trọng lượng rất lớn, việc bảo quản láp phi 400 cần được thực hiện trên hệ thống giá đỡ có khả năng chịu tải cao.

Kho chứa nên:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không chứa hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền nếu nền không được thiết kế cho tải trọng tương ứng.

Nên sử dụng các thanh kê hoặc hệ thống giá chuyên dụng để phân bổ tải trọng và hạn chế cong võng.

Bề mặt inox cũng cần tránh tiếp xúc với mạt sắt carbon, bụi kim loại hoặc các vật liệu có thể gây nhiễm bẩn.

Khi vận chuyển, cần sử dụng xe nâng, cẩu hoặc thiết bị nâng hạ chuyên dụng có tải trọng phù hợp.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nguồn gốc, nhà sản xuất và chứng từ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.

Tiêu chuẩn

Các yêu cầu kỹ thuật và chứng chỉ đi kèm có thể làm thay đổi giá thành.

Dung sai

Sản phẩm yêu cầu dung sai chặt thường có yêu cầu sản xuất và kiểm tra cao hơn.

Bề mặt

Bề mặt cán, kéo, mài hoặc xử lý đặc biệt có thể có mức giá khác nhau.

Chiều dài

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 992kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng rất lớn đến tổng giá trị đơn hàng.

Số lượng

Số lượng đặt mua cũng có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.

Để nhận báo giá chính xác, nên cung cấp mác inox, đường kính 400mm, chiều dài và số lượng cần mua.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Trước khi đặt hàng, cần xác định:

  • Mác inox.
  • Đường kính 400mm.
  • Chiều dài.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Số lượng.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sản phẩm sử dụng làm phôi cho một chi tiết cụ thể, nên gửi bản vẽ kỹ thuật để nhà cung cấp tư vấn kích thước phôi phù hợp.

Đặc biệt với sản phẩm kích thước lớn như phi 400, cần xác định trước phương án vận chuyển, nâng hạ, lưu kho và gia công.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 có tốt không?

Chất lượng của láp inox cần được đánh giá dựa trên mác thép, tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thực tế.

Các yếu tố cần quan tâm gồm:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 được cân nhắc trong một số môi trường cần chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 phù hợp với các ứng dụng cần nhiệt luyện, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 trong sản xuất cơ khí

Trong sản xuất cơ khí, kích thước phôi có ảnh hưởng trực tiếp đến lượng dư gia công và chi phí vật liệu.

Với đường kính 400mm, láp inox có thể làm phôi cho nhiều chi tiết lớn như:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Bạc lớn.
  • Vòng.
  • Chốt.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp với kích thước thành phẩm có thể giúp giảm lượng vật liệu cần loại bỏ.

Đối với sản xuất số lượng lớn, tối ưu hóa kích thước phôi còn có thể góp phần giảm thời gian gia công và hao phí nguyên vật liệu.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có khả năng cung cấp thông tin rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và nguồn gốc sản phẩm.

Một đơn vị cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp inox phi 400.
  • Cắt theo kích thước nếu có khả năng gia công.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu khi cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.

Đối với đơn hàng có khối lượng lớn, nên xác nhận đầy đủ quy cách và phương án vận chuyển trước khi đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 400mm.

Láp inox phi 400 nặng bao nhiêu?

Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 992kg/m.

Thanh inox phi 400 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 5.952kg, tương đương gần 6 tấn.

Láp phi 400 có gia công CNC được không?

Có, nhưng cần máy tiện hoặc máy gia công có khả năng xử lý phôi đường kính 400mm và tải trọng rất lớn.

Láp Inox Nhật Bản Phi 400 có những mác nào?

Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 400 dùng làm gì?

Có thể dùng làm phôi cho trục, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.

SUS316 Phi 400 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 theo yêu cầu không?

Có thể tùy khả năng thiết bị của nhà cung cấp. Do kích thước rất lớn, phương án cắt cần được xác nhận trước khi đặt hàng.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 là dòng thanh inox tròn đặc kích thước rất lớn, phù hợp với các ứng dụng cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, gia công CNC, chế tạo trục, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.

Với đường kính 400mm, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho trục máy, trục truyền động, bạc lớn, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều chi tiết cơ khí kích thước lớn.

Tùy yêu cầu, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 400 có trọng lượng lý thuyết khoảng 992kg/m, tương đương khoảng 5.952kg đối với thanh dài 6m. Vì vậy, phương án vận chuyển, nâng hạ, lưu kho và gia công cần được chuẩn bị kỹ trước khi sử dụng.

Khi mua hàng, nên xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 400mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 400 sẽ giúp chủ động nguồn phôi kích thước lớn, hỗ trợ quá trình gia công cơ khí và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của nhiều dự án công nghiệp.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo