Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 – Thanh Inox Tròn Đặc Kích Thước Lớn

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 230mm, được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất thiết bị công nghiệp và nhiều lĩnh vực cần vật liệu inox có kích thước lớn.

Với đường kính 230mm, đây là dòng láp inox kích thước lớn, thường được lựa chọn làm phôi gia công cho các chi tiết máy có đường kính lớn như trục truyền động, trục máy, bạc, vòng, khớp nối, chốt, linh kiện van và nhiều chi tiết cơ khí theo bản vẽ.

Tùy yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có sự khác biệt về thành phần hóa học, khả năng gia công, khả năng chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230, ngoài đường kính cần xác định rõ mác inox, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, chất lượng bề mặt và tình trạng nhiệt luyện nếu có yêu cầu.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 là gì?

Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc hoàn toàn.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 có đường kính danh nghĩa 230mm. Sản phẩm thường được sử dụng làm phôi để gia công thành các chi tiết có kích thước nhỏ hơn hoặc có hình dạng phức tạp.

Từ thanh inox phi 230, có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công như:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Tiện ren.
  • Tạo rãnh.
  • Gia công biên dạng.

Do đường kính lớn nên sản phẩm phù hợp với các chi tiết yêu cầu phôi có tiết diện lớn và khả năng chịu tải cao tùy theo mác inox được lựa chọn.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230
Đường kính danh nghĩa 230mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Theo từng quy cách sản xuất
Gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, CNC, thiết bị công nghiệp

Thông số cụ thể cần được xác nhận theo từng lô hàng và yêu cầu của khách hàng.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Đường kính lớn 230mm

Đường kính 230mm giúp thanh inox có tiết diện lớn, phù hợp với những chi tiết cơ khí kích thước lớn.

Phôi phi 230 có thể được gia công thành:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Chốt.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Tùy thiết kế, phần vật liệu dư sau gia công cũng cần được tính toán để tối ưu chi phí.

Khả năng chống ăn mòn

Một trong những đặc điểm quan trọng của inox là khả năng hình thành lớp màng thụ động trên bề mặt, giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không giống nhau giữa các mác inox.

SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông dụng. SUS316 có thể được cân nhắc trong một số môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.

Trong khi đó, SUS420 và SUS630 có những ưu điểm riêng về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.

Vì vậy, lựa chọn mác inox phải dựa trên môi trường làm việc thực tế.

Phù hợp gia công cơ khí

Láp inox phi 230 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.

Với phôi có đường kính lớn, máy và hệ thống gá đặt phải đáp ứng được tải trọng cũng như kích thước của vật liệu.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 230

SUS303 là mác inox thường được lựa chọn trong những ứng dụng cần khả năng gia công cắt gọt tương đối tốt.

Láp SUS303 Phi 230 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.
  • Chi tiết máy.

Đối với những chi tiết có nhiều công đoạn tiện, SUS303 có thể là lựa chọn phù hợp tùy yêu cầu kỹ thuật.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 230

SUS304 là mác thép không gỉ phổ biến và có tính ứng dụng rộng.

Láp SUS304 Phi 230 có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Linh kiện máy.
  • Thiết bị dân dụng.

SUS304 có khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng thông thường.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 230

SUS316 thường được lựa chọn trong những ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Láp SUS316 Phi 230 có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Linh kiện công nghiệp.
  • Một số thiết bị làm việc trong môi trường có chloride.

Cần đánh giá cụ thể loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện làm việc trước khi lựa chọn.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 230

SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic và có thể được nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu.

Láp SUS420 Phi 230 phù hợp để cân nhắc cho những chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 230

SUS630, hay còn được gọi là 17-4PH, thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền tiết pha.

Sau quá trình xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Gia công CNC

Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 có thể được sử dụng làm phôi cho các máy tiện CNC và thiết bị gia công có khả năng xử lý phôi đường kính lớn.

Các sản phẩm có thể gia công gồm:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết máy.

Với kích thước lớn, cần kiểm tra khả năng gá đặt của máy trước khi đưa phôi vào gia công.

Chế tạo trục

Phôi phi 230 có thể được tiện thành nhiều loại trục:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Khi chọn vật liệu cho trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc.

Chế tạo bạc

Láp phi 230 có thể được tiện đường kính ngoài và khoan, tiện hoặc doa lỗ bên trong để tạo thành bạc theo bản vẽ.

Chế tạo chốt

Phôi có thể được cắt thành các đoạn phù hợp và gia công thành chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết dạng trụ.

Chế tạo khớp nối

Một số loại khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng láp phi 230 làm phôi.

Sản xuất linh kiện máy

Láp inox phi 230 có thể được sử dụng để gia công:

  • Trục truyền động.
  • Ty máy.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết máy công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 trong ngành thực phẩm

Inox là vật liệu phổ biến trong thiết bị chế biến thực phẩm khi lựa chọn đúng mác thép và yêu cầu bề mặt.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc trong các ứng dụng liên quan đến thiết bị thực phẩm.

Láp phi 230 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Đối với các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần kiểm tra yêu cầu vật liệu, chất lượng bề mặt và tiêu chuẩn vệ sinh của hệ thống.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 trong ngành hóa chất

Ngành hóa chất yêu cầu vật liệu có khả năng làm việc trong những môi trường có tính ăn mòn khác nhau.

Láp phi 230 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy khi mác inox được lựa chọn phù hợp.

Trước khi lựa chọn vật liệu cần xem xét:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện vận hành.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số môi trường, nhưng cần đánh giá cụ thể thay vì áp dụng chung cho mọi loại hóa chất.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng thanh.
  • D: đường kính.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng của inox.

Nếu lấy khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 230 vào khoảng:

≈ 328,15 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 328,15kg
2m ≈ 656,30kg
3m ≈ 984,45kg
4m ≈ 1.312,60kg
6m ≈ 1.968,90kg

Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Với trọng lượng khoảng 328kg/m, việc nâng hạ và vận chuyển thanh phi 230 cần sử dụng thiết bị có tải trọng phù hợp.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 230mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sản phẩm được sử dụng làm phôi CNC hoặc chế tạo linh kiện chính xác, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật để xác định quy cách phù hợp.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.

Một số mác phổ biến gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 230, nên quan tâm đến:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với dự án công nghiệp cần truy xuất nguồn gốc, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 230 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 230 Láp inox thông thường
Đường kính 230mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh sản phẩm, nên đặt cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và chất lượng bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 230 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần nhiều công đoạn cắt gọt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 230 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 230 có thể được cân nhắc trong những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 230 có thể được lựa chọn khi ứng dụng yêu cầu khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 230 có thể được cân nhắc cho các ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Tiện CNC

Có thể thực hiện:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Tiện côn.
  • Gia công biên dạng.

Phay

Phay có thể tạo mặt phẳng, rãnh và nhiều dạng biên dạng theo bản vẽ.

Khoan và doa

Phôi phi 230 có thể được khoan, tiện lỗ hoặc doa để tạo đường kính lỗ theo thiết kế.

Mài

Mài có thể được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện nhằm kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.

Cắt phôi

Thanh inox phi 230 có thể được cắt thành từng đoạn theo yêu cầu gia công.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 230

Inox có thể xảy ra hiện tượng hóa bền trong quá trình gia công. Vì vậy, cần lựa chọn chế độ cắt phù hợp với từng mác vật liệu.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chọn dao phù hợp với mác inox.
  • Đảm bảo dao sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Do phôi phi 230 có trọng lượng rất lớn, cần kiểm tra tải trọng của máy, mâm cặp, đồ gá và thiết bị nâng trước khi gia công.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Do kích thước và trọng lượng lớn, láp phi 230 cần được bảo quản trên hệ thống giá đỡ chắc chắn.

Kho chứa nên:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không có hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền.

Nên sử dụng thanh kê hoặc giá đỡ có khả năng chịu tải cao để hạn chế cong võng.

Bề mặt inox cũng cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu dễ gây nhiễm bẩn.

Trong quá trình vận chuyển, nên sử dụng xe nâng, cẩu hoặc thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nhà sản xuất, xuất xứ, chứng từ và chất lượng hàng hóa có thể ảnh hưởng đến giá.

Tiêu chuẩn

Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng chỉ vật liệu cũng có thể tác động đến chi phí.

Dung sai

Dung sai càng chặt thì yêu cầu sản xuất và kiểm tra càng cao.

Bề mặt

Các dạng bề mặt khác nhau có thể có mức giá khác nhau.

Chiều dài

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 328,15kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng rất lớn đến tổng trọng lượng đơn hàng.

Số lượng

Số lượng mua cũng có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.

Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp mác inox, đường kính 230mm, chiều dài và số lượng.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Trước khi đặt mua, cần xác định:

  • Mác inox.
  • Đường kính 230mm.
  • Chiều dài.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Số lượng.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sản phẩm phục vụ chế tạo một chi tiết cụ thể, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp xác định kích thước phôi và vật liệu phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 có tốt không?

Không nên đánh giá chất lượng chỉ dựa vào nguồn gốc Nhật Bản. Cần kiểm tra mác thép, tiêu chuẩn và thông số thực tế.

Các yếu tố quan trọng gồm:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường cần chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 phù hợp với các ứng dụng cần nhiệt luyện, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 trong sản xuất cơ khí

Trong sản xuất cơ khí, việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp giúp kiểm soát lượng dư và tối ưu quá trình gia công.

Láp phi 230 có thể được sử dụng để chế tạo:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Nếu kích thước thành phẩm gần với đường kính phôi, việc sử dụng phôi phù hợp có thể giúp giảm lượng vật liệu phải loại bỏ trong quá trình gia công.

Đối với sản xuất số lượng lớn, việc tối ưu kích thước phôi còn giúp kiểm soát hao phí vật liệu và thời gian gia công.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.

Một đơn vị cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp inox phi 230.
  • Cắt theo kích thước.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu khi cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.

Đối với đơn hàng lớn, nên xác nhận thông số kỹ thuật trước khi tiến hành đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 230mm.

Láp inox phi 230 nặng bao nhiêu?

Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 328,15kg/m.

Thanh inox phi 230 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m nặng khoảng 1.968,90kg, tương đương gần 2 tấn.

Láp phi 230 có gia công CNC được không?

Có. Tuy nhiên máy CNC, mâm cặp, đồ gá và hệ thống nâng hạ phải đáp ứng được kích thước và trọng lượng của phôi.

Láp Inox Nhật Bản Phi 230 có những mác nào?

Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 230 dùng để làm gì?

Có thể sử dụng làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí.

SUS316 Phi 230 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 theo yêu cầu không?

Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 là dòng thanh thép không gỉ tròn đặc có đường kính lớn, phù hợp với các lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.

Với đường kính 230mm, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi để gia công trục, trục bậc, bạc, chốt, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều chi tiết máy kích thước lớn.

Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 230 có trọng lượng lý thuyết khoảng 328,15kg/m, tương đương khoảng 1.968,90kg đối với thanh dài 6m.

Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 230mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 230 giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo