Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 – Đặc Điểm, Thông Số, Ứng Dụng Và Giá
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 600mm, thuộc nhóm vật liệu inox có kích thước đặc biệt lớn. Sản phẩm được sử dụng chủ yếu trong các ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc công nghiệp, gia công chi tiết kích thước lớn, chế tạo trục, đĩa, vòng, mặt bích, bạc, khuôn và nhiều chi tiết máy theo bản vẽ kỹ thuật.
Với đường kính lên đến Phi 600, đây là quy cách có tiết diện vật liệu rất lớn. Nhờ cấu tạo đặc, thanh láp có độ cứng vững cao và có thể tạo phôi cho những chi tiết yêu cầu kích thước lớn. Tuy nhiên, do kích thước và trọng lượng rất cao, việc vận chuyển, bảo quản và gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 cần sử dụng thiết bị chuyên dụng.
Tùy mục đích sử dụng, sản phẩm có thể được lựa chọn theo nhiều mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 hoặc những chủng loại khác theo tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn, phần lõi đặc hoàn toàn và đường kính danh nghĩa khoảng 600mm.
Tên gọi sản phẩm thể hiện:
- Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện tròn và phần bên trong đặc.
- Inox Nhật Bản: vật liệu có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật Bản.
- Phi 600: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 600mm.
- SUS: ký hiệu được sử dụng cho nhiều mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.
Với đường kính lớn, láp inox Phi 600 thường không phải là sản phẩm sử dụng cho những chi tiết cơ khí thông thường mà chủ yếu phục vụ các dự án, thiết bị và chi tiết công nghiệp có kích thước đặc biệt.
Láp Phi 600 cũng cần được phân biệt với ống inox Phi 600. Láp là thanh đặc, trong khi ống inox có phần rỗng bên trong.
Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Đường kính cực lớn
Phi 600 tương đương đường kính danh nghĩa khoảng 600mm, thuộc nhóm quy cách rất lớn trong dòng láp inox.
Với đường kính này, sản phẩm có thể cung cấp lượng vật liệu lớn để gia công những chi tiết có kích thước lớn. Tùy bản vẽ, phôi có thể được tiện giảm đường kính, khoan lỗ, tạo bậc, tạo rãnh hoặc cắt thành các đoạn phôi khác nhau.
Do kích thước lớn, đường kính thực tế cần được xác định theo dung sai của từng sản phẩm và tiêu chuẩn sản xuất.
Kết cấu đặc
Láp Phi 600 có phần lõi đặc hoàn toàn. Điều này tạo ra tiết diện rất lớn và giúp vật liệu phù hợp với các chi tiết yêu cầu độ cứng vững.
Một số dạng sản phẩm có thể gia công từ phôi Phi 600:
- Trục lớn.
- Đĩa.
- Vòng.
- Mặt bích.
- Bạc.
- Chốt.
- Khuôn.
- Chi tiết máy.
- Bộ phận thiết bị công nghiệp.
- Chi tiết theo bản vẽ.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. Tuy nhiên, đặc tính chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác thép.
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có thành phần hóa học và đặc tính sử dụng khác nhau.
Do đó, khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600, cần xác định rõ môi trường làm việc để lựa chọn vật liệu phù hợp.
Khả năng gia công
Tùy thiết bị, thanh inox Phi 600 có thể được gia công bằng:
- Tiện.
- Tiện CNC chuyên dụng.
- Phay.
- Khoan.
- Cắt.
- Mài.
- Gia công theo bản vẽ.
- Gia công tạo rãnh và bậc.
Với kích thước đặc biệt lớn, cần kiểm tra khả năng tải và kích thước làm việc của máy trước khi đưa vật liệu vào gia công.
Các mác Inox Nhật Bản Phi 600 phổ biến
Láp Inox SUS303 Phi 600
SUS303 thường được sử dụng cho những chi tiết cần khả năng gia công cắt gọt.
Láp Inox SUS303 Phi 600 có thể được cân nhắc để gia công:
- Bạc.
- Chốt.
- Trục.
- Vòng.
- Chi tiết tiện.
- Linh kiện máy.
- Đồ gá.
Đối với quy cách Phi 600, việc lựa chọn SUS303 cần căn cứ vào khả năng cung ứng thực tế và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Láp Inox SUS304 Phi 600
SUS304 là mác inox phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp.
Láp Inox SUS304 Phi 600 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể gia công thành nhiều dạng chi tiết.
Một số ứng dụng có thể gồm:
- Đĩa.
- Mặt bích.
- Vòng.
- Trục.
- Bạc.
- Chi tiết máy.
- Bộ phận thiết bị công nghiệp.
SUS304 thường được lựa chọn khi cần cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính và tính ứng dụng.
Láp Inox SUS316 Phi 600
SUS316 thường được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường.
Láp Inox SUS316 Phi 600 có thể được sử dụng trong:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Máy móc công nghiệp.
- Một số bộ phận tiếp xúc với môi trường ăn mòn.
Việc lựa chọn SUS316 cần căn cứ vào hóa chất, nhiệt độ, nồng độ và điều kiện vận hành thực tế.
Láp Inox SUS420 Phi 600
SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng xử lý nhiệt để đạt độ cứng phù hợp.
Láp Inox SUS420 Phi 600 có thể được sử dụng cho những chi tiết cần:
- Độ cứng.
- Khả năng chống mài mòn.
- Cơ tính phù hợp.
- Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.
Do đặc tính khác biệt so với SUS304 và SUS316, SUS420 cần được lựa chọn theo đúng yêu cầu của bản vẽ.
Láp Inox SUS430 Phi 600
SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.
Mác thép này có thể được sử dụng trong một số ứng dụng công nghiệp và cơ khí khi đặc tính vật liệu đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.
Khi đặt mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600, nên xác định rõ:
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Đường kính.
- Dung sai.
- Độ thẳng.
- Độ tròn.
- Bề mặt.
- Chiều dài.
- Trạng thái nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với dự án có yêu cầu kỹ thuật cao, chứng chỉ vật liệu và khả năng truy xuất nguồn gốc có thể là những yếu tố quan trọng cần kiểm tra trước khi nghiệm thu.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 |
| Đường kính danh nghĩa | Ø600mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Nguồn gốc | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật |
| Tiêu chuẩn | JIS và tiêu chuẩn liên quan |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430… |
| Chiều dài | Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Tùy quy cách |
| Phương pháp gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, mài, cắt |
| Ứng dụng | Cơ khí chế tạo, máy móc, công nghiệp |
Thông số thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
1. Kích thước rất lớn
Phi 600 đáp ứng nhu cầu sử dụng phôi có đường kính đặc biệt lớn, phù hợp với những chi tiết công nghiệp kích thước lớn.
2. Tiết diện cao
Cấu tạo đặc giúp sản phẩm có tiết diện vật liệu lớn, phù hợp để tạo phôi cho nhiều chi tiết cần độ cứng vững.
3. Khả năng chống ăn mòn
Tùy mác inox, sản phẩm có thể sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
4. Có thể gia công theo bản vẽ
Từ phôi Phi 600 có thể gia công thành nhiều hình dạng khác nhau tùy thiết kế.
5. Nhiều lựa chọn vật liệu
Có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và những mác inox khác tùy yêu cầu.
6. Phù hợp dự án công nghiệp lớn
Phi 600 đặc biệt phù hợp với các dự án yêu cầu vật liệu có đường kính rất lớn, chẳng hạn như chế tạo thiết bị, máy móc và các chi tiết công nghiệp đặc biệt.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Gia công trục kích thước lớn
Láp Phi 600 có thể làm phôi cho những trục có đường kính lớn.
Tùy bản vẽ, phôi có thể được gia công thành:
- Trục truyền động.
- Trục bậc.
- Trục máy.
- Trục quay.
- Trục theo thiết kế riêng.
Đối với các chi tiết quay, cần đặc biệt chú ý đến độ đồng tâm, độ thẳng và yêu cầu cân bằng động của thành phẩm.
Gia công đĩa
Láp Phi 600 có thể được cắt thành từng đoạn và gia công thành các chi tiết dạng đĩa.
Các chi tiết có thể bao gồm:
- Đĩa máy.
- Đĩa công nghiệp.
- Vòng đỡ.
- Đĩa kết nối.
- Chi tiết tròn theo bản vẽ.
Gia công mặt bích
Phôi inox Phi 600 có thể được gia công thành mặt bích kích thước lớn.
Tùy thiết kế, có thể thực hiện:
- Tiện đường kính ngoài.
- Tiện mặt đầu.
- Khoan lỗ.
- Khoan lỗ bulông.
- Tạo rãnh.
- Vát mép.
- Hoàn thiện bề mặt.
Gia công vòng và bạc
Từ thanh đặc Phi 600 có thể khoan và tiện để tạo thành vòng hoặc bạc có đường kính lớn.
Phương pháp này cho phép kiểm soát đường kính ngoài và đường kính trong theo bản vẽ.
Chế tạo khuôn và chi tiết máy
Tùy mác thép và yêu cầu kỹ thuật, phôi inox lớn có thể được sử dụng cho một số loại khuôn, đế khuôn, chi tiết máy và bộ phận thiết bị công nghiệp.
Chế tạo đồ gá
Láp Phi 600 có thể được gia công thành những chi tiết đồ gá hoặc bộ phận máy có kích thước lớn.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 nặng bao nhiêu?
Do đường kính lên tới 600mm, trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 rất lớn.
Trọng lượng phụ thuộc vào:
- Đường kính thực tế.
- Chiều dài.
- Khối lượng riêng của mác inox.
- Dung sai.
- Trạng thái vật liệu.
Thể tích thanh tròn được tính theo công thức:
V = π × D² / 4 × L
Trong đó:
- D: đường kính thanh.
- L: chiều dài thanh.
- V: thể tích.
Sau đó, trọng lượng lý thuyết có thể được xác định bằng cách nhân thể tích với khối lượng riêng của vật liệu.
Do từng mác inox có thành phần hóa học khác nhau, khối lượng riêng có thể chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng của SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 không nhất thiết giống nhau.
Đối với đơn hàng Phi 600, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận trọng lượng theo đúng chiều dài và mác thép thực tế.
Láp Inox Nhật Phi 600 có gia công CNC được không?
Có thể gia công bằng máy CNC chuyên dụng nếu thiết bị đáp ứng đường kính và trọng lượng của phôi.
Tuy nhiên, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là quy cách rất lớn nên không phù hợp với các máy tiện CNC thông thường.
Trước khi gia công cần kiểm tra:
- Đường kính tối đa máy có thể gia công.
- Trọng lượng phôi tối đa.
- Khả năng tải của mâm cặp.
- Kích thước máy.
- Hệ thống nâng hạ.
- Khả năng chống rung.
- Độ chính xác của máy.
- Dụng cụ cắt.
- Hệ thống làm mát.
Quá trình gá phôi cần được tính toán kỹ để hạn chế rung động và đảm bảo an toàn.
Đối với chi tiết lớn, nên thực hiện gia công thử hoặc kiểm tra kích thước từng bước để đảm bảo thành phẩm đáp ứng bản vẽ.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 600 với các quy cách khác
| Quy cách | Đặc điểm |
| Phi 170 | Phù hợp chi tiết cơ khí lớn |
| Phi 220 | Phù hợp phôi có đường kính rất lớn |
| Phi 230 | Phù hợp chi tiết công nghiệp lớn |
| Phi 300 | Phù hợp nhiều loại phôi lớn |
| Phi 350 | Phù hợp chi tiết có đường kính rất lớn |
| Phi 400 | Phù hợp phôi kích thước đặc biệt |
| Phi 500 | Phù hợp các chi tiết công nghiệp rất lớn |
| Phi 600 | Phù hợp những chi tiết có đường kính đặc biệt lớn và yêu cầu phôi inox dạng đặc |
Việc lựa chọn Phi 600 hay quy cách khác cần dựa trên bản vẽ, kích thước thành phẩm, lượng dư gia công và khả năng thiết bị.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có giá thành khác nhau.
Nguồn gốc
Nguồn gốc Nhật Bản, nhà sản xuất, tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.
Chiều dài
Do Phi 600 có trọng lượng rất lớn, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng giá trị đơn hàng.
Dung sai
Các yêu cầu dung sai chặt có thể làm tăng chi phí sản xuất và kiểm tra.
Bề mặt
Yêu cầu bề mặt đặc biệt có thể ảnh hưởng đến giá.
Số lượng
Số lượng đặt hàng và phương án vận chuyển có thể ảnh hưởng đến đơn giá.
Chứng chỉ vật liệu
Nếu cần MTC, chứng chỉ xuất xưởng hoặc kiểm tra thành phần hóa học, cần xác định trước khi báo giá.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Mác inox + Phi 600 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai + yêu cầu bề mặt.
Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Xác định môi trường làm việc
Cần xác định vật liệu được sử dụng trong môi trường thông thường, ngoài trời, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hay điều kiện nhiệt độ cao.
Chọn mác inox
SUS303 thường được cân nhắc khi ưu tiên khả năng gia công.
SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp.
SUS316 thường được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường.
SUS420 phù hợp với một số chi tiết yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn sau xử lý nhiệt.
Xác định kích thước phôi
Phi 600 chỉ nên được lựa chọn khi bản vẽ hoặc quy trình gia công yêu cầu phôi có đường kính lớn tương ứng.
Nếu thành phẩm nhỏ hơn quá nhiều, lượng vật liệu cần loại bỏ sẽ tăng, dẫn đến chi phí gia công cao.
Kiểm tra tiêu chuẩn
Nên xác định rõ tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật được yêu cầu trong hồ sơ mua hàng.
Kiểm tra chứng chỉ
Đối với các dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu phù hợp.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Phi 600 là quy cách đặc biệt lớn nên việc gia công cần được chuẩn bị kỹ lưỡng.
Một số lưu ý:
- Kiểm tra khả năng tải của máy.
- Kiểm tra kích thước mâm cặp.
- Kiểm tra trọng lượng phôi.
- Sử dụng thiết bị nâng hạ chuyên dụng.
- Gá phôi chắc chắn.
- Kiểm tra độ đồng tâm.
- Kiểm soát rung động.
- Sử dụng dụng cụ cắt phù hợp.
- Điều chỉnh tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát.
- Kiểm soát nhiệt.
- Kiểm tra kích thước sau từng công đoạn.
- Bảo vệ bề mặt sau gia công.
Đặc biệt, không nên xem Phi 600 như một quy cách láp thông thường. Khâu vận chuyển, gá đặt và nâng hạ cần được lập phương án riêng dựa trên trọng lượng thực tế.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Láp inox Phi 600 cần được bảo quản trên nền hoặc hệ thống giá đỡ có khả năng chịu tải rất lớn.
Một số nguyên tắc:
- Không đặt tại vị trí có nguy cơ sụt lún.
- Không để nước đọng lâu trên bề mặt.
- Sử dụng giá đỡ phù hợp.
- Phân loại từng mác inox.
- Dán nhãn vật liệu.
- Tránh va đập.
- Tránh tiếp xúc với hóa chất không phù hợp.
- Bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển.
- Sử dụng thiết bị nâng hạ chuyên dụng.
Đối với những thanh có kích thước đặc biệt lớn, cần tính toán tải trọng nền, khoảng cách giá đỡ và phương án cố định để hạn chế nguy cơ lăn, đổ hoặc biến dạng trong quá trình lưu kho.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 ở đâu?
Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp vật liệu kích thước lớn và tư vấn đầy đủ về mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc và chứng chỉ.
Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể tìm hiểu các dòng láp inox Nhật Bản và nhiều quy cách vật liệu khác phục vụ nhu cầu cơ khí chế tạo, gia công máy móc và công nghiệp.
Đối với quy cách đặc biệt như Phi 600, nên cung cấp đầy đủ thông tin ngay từ đầu:
- Mác inox.
- Đường kính Phi 600.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Chứng chỉ vật liệu.
- Yêu cầu cắt.
- Địa điểm giao hàng.
Những thông tin này giúp xác định đúng sản phẩm và thuận tiện hơn trong việc tính toán phương án vận chuyển, nâng hạ và báo giá.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là gì?
Đây là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa khoảng 600mm, chủ yếu phục vụ các ứng dụng cơ khí và công nghiệp kích thước lớn.
Phi 600 có nghĩa là gì?
Phi 600 nghĩa là đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 600mm.
Láp Phi 600 có phải ống inox Phi 600 không?
Không. Láp Phi 600 là thanh inox đặc hoàn toàn, còn ống inox có phần rỗng bên trong.
Láp Inox Nhật Phi 600 có những mác nào?
Có thể gặp các mác như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác tùy yêu cầu.
Láp Phi 600 dùng để làm gì?
Sản phẩm có thể làm phôi cho trục lớn, đĩa, vòng, mặt bích, bạc, chốt, khuôn, đồ gá và các chi tiết máy kích thước lớn.
Láp Phi 600 có gia công CNC được không?
Có thể, nhưng cần máy tiện hoặc thiết bị gia công chuyên dụng có khả năng đáp ứng đường kính và trọng lượng rất lớn của phôi.
Có thể cắt Láp Phi 600 theo kích thước không?
Tùy thiết bị và khả năng của nhà cung cấp, sản phẩm có thể được cắt theo chiều dài yêu cầu.
SUS304 và SUS316 Phi 600 khác nhau như thế nào?
SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt và được sử dụng rộng rãi. SUS316 thường được cân nhắc cho những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600 là quy cách thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính rất lớn 600mm, phù hợp với các ứng dụng cơ khí chế tạo và công nghiệp đặc biệt như gia công trục lớn, đĩa, vòng, mặt bích, bạc, khuôn, đồ gá và các chi tiết máy theo bản vẽ.
Sản phẩm có tiết diện rất cao, kết cấu đặc và có thể lựa chọn nhiều mác inox khác nhau như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430. Mỗi mác thép có đặc tính riêng, vì vậy cần lựa chọn dựa trên môi trường làm việc, cơ tính, khả năng gia công và yêu cầu của chi tiết.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600, cần xác định chính xác mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu có yêu cầu.
Đặc biệt, do Phi 600 là quy cách có kích thước và trọng lượng rất lớn, người sử dụng cần chú trọng đến phương án vận chuyển, nâng hạ, lưu kho, gá đặt và gia công. Việc lựa chọn đúng vật liệu và thiết bị giúp hạn chế rủi ro, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Nếu đang tìm kiếm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 600, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và báo giá theo nhu cầu.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
