Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 – Thanh Inox Tròn Đặc Đường Kính 150mm
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 là dòng vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 150mm, được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, thiết bị công nghiệp và nhiều lĩnh vực yêu cầu vật liệu inox có kích thước lớn.
Với đường kính 150mm, đây là dòng láp inox có kích thước lớn, thích hợp sử dụng làm phôi để gia công các chi tiết như trục máy, trục truyền động, bạc, vòng, chốt, khớp nối, linh kiện van và nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn.
Tùy vào mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox phổ biến như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác inox có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.
Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150, ngoài đường kính cần đặc biệt quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn, dung sai, tình trạng nhiệt luyện, chất lượng bề mặt và điều kiện làm việc thực tế.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 là gì?
Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài, có tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc hoàn toàn.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 có đường kính danh nghĩa 150mm. Sản phẩm có thể được sử dụng trực tiếp trong một số ứng dụng hoặc đóng vai trò là phôi để gia công thành các chi tiết cơ khí theo bản vẽ.
Do có cấu tạo đặc và đường kính lớn, láp phi 150 phù hợp với những công việc yêu cầu lượng vật liệu đáng kể trước khi gia công.
Các phương pháp gia công thường gặp gồm:
- Tiện cơ.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt phôi.
- Tiện ren.
- Tạo rãnh.
- Gia công biên dạng.
Đường kính 150mm giúp sản phẩm đáp ứng nhu cầu chế tạo những chi tiết có kích thước lớn trong ngành cơ khí.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
| Thông số | Đặc điểm tham khảo |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 |
| Đường kính danh nghĩa | 150mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630… |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Chiều dài | Theo quy cách hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm |
| Gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp |
Các thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất, mác inox, tiêu chuẩn và yêu cầu của từng đơn hàng.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Đường kính lớn, phù hợp gia công chi tiết lớn
Đường kính 150mm giúp thanh inox có tiết diện lớn, đáp ứng nhu cầu làm phôi cho các chi tiết máy có kích thước lớn.
Từ phôi phi 150, người dùng có thể thực hiện các công đoạn như:
- Tiện giảm đường kính.
- Tiện mặt đầu.
- Tạo bậc.
- Khoan lỗ.
- Doa lỗ.
- Tạo rãnh.
- Tiện ren.
- Gia công biên dạng.
- Mài hoàn thiện.
Nhờ lượng vật liệu lớn, phôi phi 150 có thể được gia công thành nhiều dạng chi tiết khác nhau theo bản vẽ kỹ thuật.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động hình thành trên bề mặt.
Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn phụ thuộc rất nhiều vào thành phần hóa học và mác inox.
SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông dụng. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường. SUS420 và SUS630 lại có đặc tính nổi bật về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.
Vì vậy, khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 150, cần lựa chọn mác inox dựa trên môi trường sử dụng cụ thể.
Phù hợp nhiều phương pháp gia công
Láp phi 150 có thể được sử dụng cho nhiều phương pháp gia công cơ khí:
- Tiện CNC.
- Tiện cơ.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
- Tạo ren.
- Tạo rãnh.
Tùy từng mác inox, chế độ gia công cần được điều chỉnh để hạn chế nhiệt và hiện tượng hóa bền vật liệu.
Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 phổ biến
Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 150
SUS303 thường được sử dụng trong các ứng dụng cần gia công cắt gọt tương đối tốt.
Láp SUS303 Phi 150 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Trục.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện CNC.
- Chi tiết máy.
SUS303 là lựa chọn đáng cân nhắc đối với những chi tiết có nhiều công đoạn tiện và gia công cắt gọt.
Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 150
SUS304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong công nghiệp.
Láp SUS304 Phi 150 có thể được ứng dụng trong:
- Cơ khí chế tạo.
- Chế tạo máy.
- Gia công CNC.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị công nghiệp.
- Linh kiện máy.
- Thiết bị dân dụng.
Ưu điểm của SUS304 là tính ứng dụng rộng và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường.
Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 150
SUS316 thường được cân nhắc trong những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.
Láp SUS316 Phi 150 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Linh kiện công nghiệp.
- Một số chi tiết làm việc trong môi trường chứa chloride.
Cần đánh giá cụ thể thành phần hóa chất, nồng độ và nhiệt độ trước khi lựa chọn.
Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 150
SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic, có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng phù hợp.
Láp SUS420 Phi 150 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn.
Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 150
SUS630, còn được gọi là 17-4PH, thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền tiết pha.
Sau xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao, phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Gia công CNC
Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 có thể làm phôi cho các máy tiện CNC và máy gia công có khả năng xử lý phôi đường kính lớn.
Một số sản phẩm có thể gia công từ phôi phi 150:
- Trục.
- Trục bậc.
- Trục truyền động.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết máy.
Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, cần kiểm soát kích thước phôi và quy trình gia công từ đầu.
Chế tạo trục
Láp phi 150 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại trục lớn.
Có thể gia công thành:
- Trục thẳng.
- Trục bậc.
- Trục côn.
- Trục ren.
- Trục có rãnh.
- Trục nhiều đường kính.
Khi lựa chọn mác inox làm trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc.
Chế tạo bạc
Phôi phi 150 có thể được tiện đường kính ngoài và gia công lỗ bên trong để tạo thành bạc theo bản vẽ.
Chế tạo chốt
Thanh inox phi 150 có thể được cắt thành các đoạn ngắn rồi gia công thành chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết dạng trụ.
Chế tạo khớp nối
Một số loại khớp nối kích thước lớn có thể sử dụng láp phi 150 làm phôi.
Sản xuất linh kiện máy
Láp inox phi 150 có thể được dùng làm phôi để sản xuất:
- Trục truyền động.
- Ty máy.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 trong ngành thực phẩm
Inox được sử dụng trong thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và thuận tiện vệ sinh đối với những mác vật liệu phù hợp.
SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho các ứng dụng liên quan đến thiết bị thực phẩm.
Láp phi 150 có thể được gia công thành:
- Trục truyền động.
- Bạc.
- Chốt.
- Linh kiện máy.
- Bộ phận kết nối.
- Chi tiết truyền động.
Đối với bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ mác inox, chất lượng bề mặt và các tiêu chuẩn vệ sinh liên quan.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 trong ngành hóa chất
Trong ngành hóa chất, vật liệu có thể phải làm việc trong môi trường chứa nhiều tác nhân ăn mòn.
Láp phi 150 có thể được dùng làm phôi cho các chi tiết máy nếu mác inox được lựa chọn phù hợp.
Trước khi sử dụng cần xem xét:
- Loại hóa chất.
- Nồng độ hóa chất.
- Nhiệt độ.
- Áp suất.
- Thời gian tiếp xúc.
- Điều kiện vận hành.
SUS316 có thể được cân nhắc cho một số môi trường nhất định, nhưng không nên mặc định rằng một mác inox sẽ phù hợp với mọi loại hóa chất.
Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng thanh.
- D: đường kính.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng của inox.
Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 150 vào khoảng:
≈ 139,53 kg/m
Bảng trọng lượng tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
| 1m | ≈ 139,53kg |
| 2m | ≈ 279,06kg |
| 3m | ≈ 418,59kg |
| 4m | ≈ 558,12kg |
| 6m | ≈ 837,18kg |
Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Với trọng lượng khoảng 139,53kg/m, thanh inox phi 150 cần được vận chuyển, nâng hạ và lưu kho bằng phương án phù hợp.
Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên cung cấp:
- Tên sản phẩm.
- Đường kính 150mm.
- Mác inox.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
Nếu dùng sản phẩm để gia công CNC hoặc sản xuất linh kiện chính xác, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp xác định kích thước phôi phù hợp.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.
Một số mác thường gặp gồm:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 150, cần quan tâm đến:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Dung sai đường kính.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với những dự án công nghiệp yêu cầu kiểm soát chất lượng, khách hàng có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 150 với láp inox thông thường
| Tiêu chí | Láp Inox Nhật Bản Phi 150 | Láp inox thông thường |
| Đường kính | 150mm | Nhiều kích thước |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tương đương | Tùy sản phẩm |
| Mác thép | SUS303, 304, 316, 420, 630… | Đa dạng |
| Dung sai | Theo quy cách | Tùy nhà sản xuất |
| Chống ăn mòn | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Khả năng gia công | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Giá thành | Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn | Đa dạng |
Khi so sánh sản phẩm, nên đặt các loại vật liệu trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.
Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 theo mục đích sử dụng
Gia công CNC
SUS303 Phi 150 có thể được cân nhắc cho những chi tiết yêu cầu nhiều công đoạn cắt gọt.
Cơ khí thông dụng
SUS304 Phi 150 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và thiết bị.
Môi trường ăn mòn
SUS316 Phi 150 có thể được cân nhắc trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.
Chi tiết cần độ cứng
SUS420 Phi 150 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.
Chi tiết yêu cầu cơ tính cao
SUS630 Phi 150 có thể được cân nhắc cho những ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Tiện CNC
Tiện CNC có thể thực hiện:
- Tiện mặt đầu.
- Tiện đường kính ngoài.
- Tiện trục bậc.
- Tạo rãnh.
- Tiện ren.
- Tiện côn.
- Gia công biên dạng.
Phay
Phay có thể tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng theo bản vẽ.
Khoan và doa
Do là thanh đặc, phôi phi 150 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế.
Mài
Mài được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện khi cần kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.
Cắt phôi
Thanh phi 150 có thể được cắt thành từng đoạn theo chiều dài yêu cầu trước khi gia công.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 150
Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình gia công, vì vậy chế độ cắt cần được lựa chọn phù hợp với từng mác vật liệu.
Một số lưu ý quan trọng:
- Chọn dao phù hợp với mác inox.
- Đảm bảo dao đủ sắc.
- Gá phôi chắc chắn.
- Hạn chế rung.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm tra kích thước thường xuyên.
Đặc biệt, láp inox phi 150 có trọng lượng rất lớn, vì vậy cần chú ý đến khả năng chịu tải của máy, đồ gá, mâm cặp và thiết bị nâng hạ.
Đối với sản xuất hàng loạt, nên thực hiện gia công thử để kiểm tra độ ổn định của quy trình trước khi sản xuất chính thức.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Do đường kính lớn và trọng lượng cao, láp phi 150 cần được bảo quản trên hệ thống giá đỡ chắc chắn.
Kho chứa nên:
- Khô ráo.
- Thông thoáng.
- Sạch sẽ.
- Không có nước đọng.
- Không có hóa chất gây ăn mòn.
Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền đất.
Nên sử dụng thanh kê hoặc giá đỡ có khả năng chịu tải phù hợp để hạn chế cong võng.
Ngoài ra, cần tránh để bề mặt inox tiếp xúc trực tiếp với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có thể gây nhiễm bẩn.
Trong quá trình vận chuyển, cần sử dụng xe nâng, cẩu hoặc thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp với khối lượng thực tế.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có giá thành khác nhau.
Nguồn gốc
Nhà sản xuất, nguồn gốc, chứng từ và tình trạng hàng hóa có thể ảnh hưởng đến giá.
Tiêu chuẩn
Các yêu cầu cụ thể về tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng chỉ có thể làm thay đổi giá thành.
Dung sai
Dung sai càng chặt thường yêu cầu quy trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.
Bề mặt
Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có mức giá khác nhau.
Chiều dài
Với trọng lượng lý thuyết khoảng 139,53kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng và giá trị đơn hàng.
Số lượng
Số lượng mua cũng có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính 150mm, chiều dài và số lượng để có báo giá chính xác hơn.
Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Trước khi đặt hàng, khách hàng nên xác định:
Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…
Đường kính: 150mm.
Chiều dài: Theo nhu cầu.
Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.
Dung sai: Theo bản vẽ.
Bề mặt: Theo ứng dụng.
Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.
Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.
Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.
Nếu sản phẩm được sử dụng cho một chi tiết cụ thể, nên gửi bản vẽ kỹ thuật để xác định kích thước phôi và loại inox phù hợp.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 có tốt không?
Chất lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 cần được đánh giá dựa trên mác thép, tiêu chuẩn và chất lượng thực tế.
Không nên chỉ dựa vào nguồn gốc để đánh giá sản phẩm.
Các yếu tố quan trọng gồm:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 phù hợp với những ứng dụng cần nhiệt luyện, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Vì vậy, lựa chọn đúng mác inox theo điều kiện làm việc là yếu tố quan trọng hơn việc chỉ lựa chọn theo nguồn gốc.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 trong sản xuất cơ khí
Trong ngành cơ khí, việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp giúp kiểm soát lượng dư và tối ưu quy trình gia công.
Láp phi 150 có thể được sử dụng để chế tạo:
- Trục truyền động.
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Nếu đường kính thành phẩm gần với kích thước 150mm, việc lựa chọn phôi phi 150 có thể giúp giảm lượng vật liệu cần loại bỏ trong quá trình gia công.
Đối với sản xuất hàng loạt, tối ưu kích thước phôi còn có thể giúp giảm hao phí vật liệu, thời gian tiện và chi phí gia công.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 ở đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.
Nhà cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:
- Tư vấn mác inox.
- Tư vấn tiêu chuẩn.
- Cung cấp láp inox phi 150.
- Cắt theo kích thước.
- Báo giá theo kg hoặc thanh.
- Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
- Tư vấn dung sai.
- Hỗ trợ vận chuyển.
- Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.
Đối với những đơn hàng lớn, khách hàng nên yêu cầu xác nhận thông số sản phẩm trước khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 150mm.
Láp inox phi 150 nặng bao nhiêu?
Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 139,53kg/m.
Thanh inox phi 150 dài 6m nặng bao nhiêu?
Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 837,18kg.
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Láp phi 150 có dùng để gia công CNC không?
Có. Láp phi 150 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều chi tiết CNC có kích thước lớn, với điều kiện máy và thiết bị gá đặt đáp ứng kích thước, trọng lượng phôi.
Láp Inox Nhật Bản Phi 150 có những mác nào?
Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.
SUS304 Phi 150 dùng để làm gì?
SUS304 phi 150 có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.
SUS316 Phi 150 có chống ăn mòn tốt không?
SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.
Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 theo yêu cầu không?
Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách hàng hóa, thiết bị và khả năng gia công của nhà cung cấp.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 là dòng thanh thép không gỉ tròn đặc có đường kính lớn 150mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.
Nhờ kích thước lớn, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi để gia công trục, trục bậc, bạc, chốt, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều loại chi tiết máy.
Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.
Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 150 có trọng lượng lý thuyết khoảng 139,53kg/m, tương đương khoảng 837,18kg đối với thanh dài 6m.
Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 150mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.
Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
