Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 – Đặc Điểm, Thông Số, Ứng Dụng Và Giá

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 145mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, chế tạo trục, bạc, chốt, linh kiện máy và các chi tiết công nghiệp kích thước lớn.

Với đường kính Phi 145, đây là quy cách láp inox có tiết diện lớn, mang lại độ cứng vững tốt và phù hợp làm phôi cho những chi tiết cần kích thước lớn hoặc cần lượng dư gia công nhất định. Tùy yêu cầu kỹ thuật, sản phẩm có thể được lựa chọn theo nhiều mác inox Nhật Bản như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145, khách hàng không nên chỉ quan tâm đến đường kính mà cần xác định thêm mác thép, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng. Đây là những yếu tố quan trọng để đảm bảo vật liệu đáp ứng đúng yêu cầu của bản vẽ và quy trình sản xuất.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc hoàn toàn, với đường kính danh nghĩa khoảng 145mm.

Tên gọi sản phẩm có thể được hiểu như sau:

  • Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện tròn, phần bên trong đặc.
  • Inox Nhật Bản: vật liệu có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật Bản.
  • Phi 145: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 145mm.
  • SUS: ký hiệu thường được sử dụng cho nhiều mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.

Nhờ cấu tạo đặc, láp inox Phi 145 có thể sử dụng làm phôi cho nhiều phương pháp gia công như tiện, tiện CNC, phay, khoan, mài, cắt và gia công theo bản vẽ.

Sản phẩm khác với ống inox Phi 145 ở cấu tạo. Láp có phần lõi đặc, trong khi ống có khoảng rỗng bên trong.

Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Đường kính lớn 145mm

Phi 145 thuộc nhóm thanh inox có đường kính lớn, phù hợp với các chi tiết cần tiết diện vật liệu cao.

Kích thước này có thể đáp ứng nhu cầu làm phôi cho những chi tiết cơ khí lớn, trong đó vật liệu cần được tiện, phay hoặc gia công theo bản vẽ.

Đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, cần kiểm tra đường kính thực tế và dung sai theo tiêu chuẩn của sản phẩm. Đường kính danh nghĩa 145mm không có nghĩa mọi thanh đều có kích thước thực tế tuyệt đối bằng 145mm.

Độ cứng vững tốt

Nhờ tiết diện lớn, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 có độ cứng vững tốt, phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn.

Từ thanh láp Phi 145 có thể gia công thành:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Chốt lớn.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Đồ gá.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong nhiều môi trường. Tuy nhiên, đặc tính này phụ thuộc vào từng mác thép.

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có thành phần hóa học cũng như đặc tính sử dụng khác nhau.

Do đó, cần lựa chọn mác inox dựa trên môi trường làm việc thực tế thay vì chỉ dựa vào kích thước Phi 145.

Khả năng gia công đa dạng

Láp inox Phi 145 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Gia công ren.
  • Gia công theo bản vẽ.

Do đường kính lớn và trọng lượng cao, thiết bị gia công, hệ thống gá và phương pháp nâng hạ cần phù hợp với kích thước của phôi.

Các mác Inox Nhật Bản Phi 145 phổ biến

Láp Inox SUS303 Phi 145

SUS303 thường được sử dụng cho những chi tiết cần khả năng gia công cắt gọt.

Láp Inox SUS303 Phi 145 có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Chi tiết tiện CNC.
  • Linh kiện máy.
  • Đồ gá.
  • Phụ kiện cơ khí.

SUS303 có thể là lựa chọn phù hợp khi khả năng gia công là một trong những yếu tố được ưu tiên.

Láp Inox SUS304 Phi 145

SUS304 là một trong những mác thép không gỉ phổ biến trong cơ khí và công nghiệp.

Láp Inox SUS304 Phi 145 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể gia công thành nhiều loại chi tiết.

Một số ứng dụng gồm:

  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Linh kiện cơ khí.
  • Đồ gá.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Một số bộ phận thiết bị thực phẩm.

SUS304 thường được lựa chọn khi cần sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính và khả năng gia công.

Láp Inox SUS316 Phi 145

SUS316 thường được cân nhắc trong những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện.

Láp Inox SUS316 Phi 145 có thể được sử dụng cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Máy móc công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường ăn mòn phù hợp.

Việc lựa chọn SUS316 cần dựa trên loại môi trường, hóa chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành cụ thể.

Láp Inox SUS420 Phi 145

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng được xử lý nhiệt để đạt độ cứng phù hợp.

Láp Inox SUS420 Phi 145 có thể được sử dụng cho những chi tiết cần:

  • Độ cứng.
  • Khả năng chống mài mòn.
  • Cơ tính phù hợp.
  • Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.

SUS420 có đặc tính khác với SUS304 và SUS316 nên cần lựa chọn dựa trên yêu cầu kỹ thuật.

Láp Inox SUS430 Phi 145

SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.

Vật liệu có thể được sử dụng trong một số ứng dụng cơ khí, công nghiệp và thiết bị khi các đặc tính của SUS430 đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145, nên kiểm tra:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Chiều dài.
  • Trạng thái vật liệu.
  • Chứng chỉ chất lượng nếu có yêu cầu.

Đối với các chi tiết gia công chính xác, dung sai đường kính, độ thẳng và chất lượng bề mặt của thanh có thể ảnh hưởng đến quá trình gá đặt và gia công.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145
Đường kính Ø145mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Nguồn gốc Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật
Tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn liên quan
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430…
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy quy cách
Phương pháp gia công Tiện, CNC, phay, mài, cắt
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp

Thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

1. Đường kính lớn

Phi 145 cung cấp tiết diện vật liệu lớn, phù hợp với những chi tiết cơ khí có kích thước lớn và cần lượng phôi đáng kể.

2. Độ cứng vững tốt

Kết cấu thanh đặc cùng đường kính lớn giúp vật liệu có độ ổn định tốt trong nhiều ứng dụng gia công phù hợp.

3. Khả năng chống ăn mòn

Tùy mác inox, vật liệu có thể đáp ứng nhiều môi trường sử dụng khác nhau.

4. Gia công được nhiều dạng

Láp Phi 145 có thể được tiện, phay, khoan, mài, cắt hoặc gia công CNC bằng thiết bị phù hợp.

5. Nhiều lựa chọn mác inox

Có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác theo yêu cầu.

6. Phù hợp sản xuất công nghiệp

Sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi trong cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, gia công CNC và nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Gia công trục

Một trong những ứng dụng quan trọng của láp inox Phi 145 là chế tạo các loại trục có kích thước lớn.

Có thể gia công thành:

  • Trục trơn.
  • Trục bậc.
  • Trục truyền động.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục theo bản vẽ.

Mác inox cần được lựa chọn dựa trên tải trọng, tốc độ quay, môi trường và yêu cầu cơ tính.

Chế tạo chốt

Thanh láp Phi 145 có thể được cắt thành từng đoạn để gia công chốt định vị, chốt liên kết và các chi tiết cơ khí có kích thước lớn.

Gia công bạc

Láp tròn đặc có thể được khoan và tiện để tạo phôi cho bạc hoặc các chi tiết dạng vòng.

Sử dụng phôi đặc giúp chủ động gia công đường kính trong và đường kính ngoài theo yêu cầu thiết kế.

Gia công CNC

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 có thể làm phôi cho máy tiện CNC có khả năng đáp ứng đường kính lớn.

Trong sản xuất hàng loạt, việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp giúp giảm lượng dư, tiết kiệm thời gian gia công và hạn chế hao phí vật liệu.

Chế tạo linh kiện máy

Sản phẩm có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Linh kiện lắp ráp.

Chế tạo đồ gá

Láp Phi 145 có thể được gia công thành trụ gá, chốt định vị, bộ phận kẹp giữ và nhiều chi tiết phục vụ dây chuyền sản xuất.

Thiết bị công nghiệp

Với mác inox phù hợp, vật liệu có thể được sử dụng trong một số bộ phận máy móc, dây chuyền sản xuất và thiết bị công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 nặng bao nhiêu?

Trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 phụ thuộc vào đường kính thực tế, chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.

Thể tích thanh tròn có thể tính theo công thức:

V = π × D² / 4 × L

Trong đó:

  • D = đường kính thanh, với Phi 145 thì D danh nghĩa khoảng 145mm.
  • L = chiều dài thanh.
  • V = thể tích.

Sau khi xác định thể tích, có thể nhân với khối lượng riêng của vật liệu để tính trọng lượng lý thuyết.

Do thành phần hóa học của từng mác inox khác nhau, khối lượng riêng cũng có thể có sự chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng lý thuyết của SUS303, SUS304, SUS316 và SUS420 có thể không hoàn toàn giống nhau.

Ngoài ra, chiều dài và dung sai đường kính thực tế cũng ảnh hưởng đến trọng lượng của từng thanh.

Láp Inox Nhật Phi 145 có gia công CNC được không?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 có thể được sử dụng làm phôi gia công CNC nếu máy, mâm cặp, hệ thống gá và dụng cụ cắt đáp ứng đường kính 145mm.

Do kích thước và trọng lượng phôi lớn, cần đặc biệt chú ý đến:

  • Khả năng tải của máy.
  • Kích thước mâm cặp.
  • Khả năng gá giữ.
  • Độ đồng tâm.
  • Độ ổn định của phôi.
  • Rung động trong quá trình cắt.
  • Hệ thống làm mát.

Tùy từng mác inox, chế độ gia công cũng cần được điều chỉnh.

SUS303 thường được cân nhắc cho các chi tiết cần gia công cắt gọt. SUS304 cần kiểm soát chế độ cắt để hạn chế hóa bền nguội. SUS316 có đặc tính gia công riêng. SUS420 có thể yêu cầu chế độ gia công khác tùy trạng thái vật liệu.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 145 với các quy cách khác

Quy cách Đặc điểm
Phi 82 Phù hợp phôi cơ khí có đường kính lớn
Phi 92 Phù hợp các chi tiết cơ khí kích thước lớn
Phi 102 Tiết diện cao, phù hợp nhiều loại phôi lớn
Phi 125 Phù hợp chi tiết lớn, yêu cầu độ cứng vững tốt
Phi 145 Phù hợp chi tiết kích thước lớn, cần tiết diện và độ cứng vững cao
Phi 150 Phù hợp các chi tiết có kích thước tương đương hoặc lớn hơn
Phi 180 trở lên Phù hợp phôi cơ khí có đường kính rất lớn

Việc lựa chọn Phi 145 hay quy cách khác cần dựa vào bản vẽ, kích thước thành phẩm, lượng dư gia công và phương pháp gia công.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nhà sản xuất, xuất xứ, tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá thành.

Chiều dài

Hàng nguyên cây và hàng cắt theo kích thước có thể có mức giá khác nhau.

Dung sai

Yêu cầu dung sai càng chặt thường đòi hỏi quy trình kiểm soát nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Yêu cầu đặc biệt về bề mặt hoặc độ hoàn thiện có thể ảnh hưởng đến chi phí.

Số lượng

Số lượng đặt hàng có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.

Chứng chỉ vật liệu

Nếu cần MTC, chứng chỉ xuất xưởng hoặc kiểm định thành phần, chi phí có thể thay đổi theo yêu cầu.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mác inox + Phi 145 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai.

Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Xác định môi trường sử dụng

Cần xác định vật liệu làm việc trong môi trường thông thường, ẩm ướt, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hoặc điều kiện nhiệt độ cao.

Chọn mác inox

SUS303 thường được cân nhắc khi ưu tiên khả năng gia công. SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng. SUS316 có thể được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. SUS420 phù hợp với một số chi tiết yêu cầu độ cứng sau xử lý nhiệt.

Kiểm tra dung sai

Nếu sử dụng cho gia công chính xác, cần xác định dung sai đường kính, độ thẳng và yêu cầu bề mặt.

Xác định chiều dài phôi

Nên dựa trên bản vẽ và quy trình gia công để lựa chọn chiều dài phôi hợp lý, giảm lượng dư và tối ưu chi phí.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với các dự án cần truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu phù hợp với mác inox và tiêu chuẩn đặt hàng.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Do Phi 145 thuộc nhóm thanh có đường kính và trọng lượng lớn, quá trình gia công cần đặc biệt chú ý đến thiết bị và phương pháp gá đặt.

Một số lưu ý:

  • Kiểm tra khả năng tải của máy.
  • Kiểm tra kích thước mâm cặp.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Sử dụng dụng cụ cắt phù hợp.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm soát rung động.
  • Kiểm tra kích thước sau gia công.
  • Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thiện.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên xây dựng quy trình kiểm tra kích thước và chất lượng bề mặt theo từng công đoạn.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Láp inox Phi 145 nên được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ và có hệ thống giá đỡ chịu tải phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Không đặt trực tiếp xuống nền.
  • Sử dụng giá đỡ chịu tải tốt.
  • Tránh nước đọng trên bề mặt.
  • Hạn chế tiếp xúc với hóa chất không phù hợp.
  • Phân loại riêng từng mác inox.
  • Dán nhãn rõ ràng.
  • Hạn chế va đập.
  • Bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển.

Do đường kính 145mm khiến trọng lượng vật liệu khá lớn, quá trình nâng hạ cần sử dụng thiết bị phù hợp để đảm bảo an toàn và hạn chế trầy xước hoặc biến dạng thanh.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 ở đâu?

Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc và quy cách vật liệu.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về láp inox Nhật Bản Phi 145 cũng như nhiều quy cách đường kính khác phục vụ nhu cầu cơ khí và công nghiệp.

Để nhận báo giá nhanh và chính xác, nên cung cấp:

  • Mác inox.
  • Đường kính Phi 145.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Địa điểm giao hàng.

Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp xác định đúng sản phẩm và báo giá phù hợp hơn.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 có những mác nào?

Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác tùy nguồn hàng.

Phi 145 có nghĩa là gì?

Phi 145 là đường kính danh nghĩa của thanh inox, khoảng 145mm.

Láp Phi 145 có phải ống inox Phi 145 không?

Không. Láp Phi 145 là thanh inox tròn đặc, trong khi ống inox có phần rỗng bên trong.

Láp Inox Nhật Phi 145 có chống gỉ không?

Inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn. Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào mác thép, môi trường và điều kiện sử dụng.

Láp Phi 145 có gia công CNC được không?

Có. Sản phẩm có thể làm phôi cho máy tiện CNC và các thiết bị gia công phù hợp với đường kính 145mm.

Có thể cắt Láp Phi 145 theo kích thước không?

Tùy nhà cung cấp, sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

SUS304 và SUS316 Phi 145 khác nhau như thế nào?

SUS304 là mác inox phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường làm việc thực tế.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 145mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy, đồ gá và thiết bị công nghiệp.

Với đường kính lớn, sản phẩm có tiết diện cao và độ cứng vững tốt, thích hợp làm phôi cho nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn. Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS430.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145, cần xác định đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu dự án yêu cầu.

Việc lựa chọn đúng vật liệu giúp giảm hao hụt phôi, tối ưu quá trình gia công, kiểm soát chi phí và đảm bảo chất lượng chi tiết sau khi hoàn thiện.

Nếu doanh nghiệp đang tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 145, hãy cung cấp mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo