Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 – Thanh Inox Tròn Đặc Đường Kính Lớn
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 127mm, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp và nhiều ứng dụng cần phôi inox có kích thước lớn.
Với đường kính phi 127mm, sản phẩm phù hợp để gia công các chi tiết có kích thước lớn như trục, bạc, chốt, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều chi tiết máy khác. Tùy theo yêu cầu về khả năng chống ăn mòn, độ cứng, khả năng gia công và cơ tính, người dùng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630.
Láp tròn đặc inox Nhật Bản thường được quan tâm trong những đơn hàng yêu cầu vật liệu ổn định, tiêu chuẩn rõ ràng và khả năng đáp ứng các yêu cầu gia công cơ khí. Tuy nhiên, khi lựa chọn sản phẩm, cần xác định chính xác mác inox, tiêu chuẩn, dung sai, bề mặt và điều kiện làm việc.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 là gì?
Láp tròn đặc inox là dạng thép không gỉ có tiết diện hình tròn, phần bên trong đặc hoàn toàn và được sản xuất thành các thanh dài.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 có đường kính danh nghĩa 127mm, thường được sử dụng làm phôi cho các quy trình gia công cơ khí.
Thanh inox phi 127 có thể được cắt thành từng đoạn theo kích thước cần thiết trước khi đưa vào máy gia công.
Các phương pháp gia công thường gặp gồm:
- Tiện cơ.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt phôi.
- Tiện ren.
- Tạo rãnh.
- Gia công biên dạng.
Nhờ kích thước lớn, láp phi 127 phù hợp với những chi tiết cần phôi có tiết diện đáng kể và lượng dư gia công phù hợp.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
| Thông số | Đặc điểm tham khảo |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 |
| Đường kính danh nghĩa | 127mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630… |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Chiều dài | Theo quy cách hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm |
| Gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp |
Thông số thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất, nguồn hàng và yêu cầu kỹ thuật. Khi đặt mua cần xác nhận rõ đường kính, dung sai, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Đường kính lớn, phù hợp làm phôi cơ khí
Đường kính 127mm tạo ra tiết diện lớn, phù hợp làm phôi cho những chi tiết máy có kích thước tương đối lớn.
Từ phôi phi 127, người dùng có thể thực hiện nhiều công đoạn như giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tiện ren, tạo rãnh hoặc gia công biên dạng theo bản vẽ.
Một số chi tiết có thể gia công gồm:
- Trục máy.
- Trục truyền động.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Khả năng chống ăn mòn
Khả năng chống ăn mòn là một trong những đặc điểm quan trọng của thép không gỉ.
Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác inox.
SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông dụng. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường. SUS420 và SUS630 có đặc tính khác biệt, nổi bật hơn ở khả năng đạt cơ tính cao thông qua xử lý phù hợp.
Do đó, cần lựa chọn mác inox dựa trên môi trường sử dụng thực tế.
Khả năng gia công đa dạng
Láp phi 127 có thể được gia công bằng:
- Tiện CNC.
- Tiện cơ.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
- Tạo ren.
- Tạo rãnh.
Chế độ cắt cần được điều chỉnh phù hợp với từng loại inox.
Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 phổ biến
Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 127
SUS303 thường được lựa chọn cho những ứng dụng yêu cầu khả năng gia công cắt gọt tương đối tốt.
Láp SUS303 Phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện CNC.
- Chi tiết máy.
Đây là mác inox phù hợp để cân nhắc khi sản phẩm yêu cầu nhiều công đoạn tiện và cắt gọt.
Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 127
SUS304 có tính ứng dụng rộng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Láp SUS304 Phi 127 có thể sử dụng trong:
- Cơ khí chế tạo.
- Chế tạo máy.
- Gia công CNC.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị công nghiệp.
- Linh kiện máy.
- Thiết bị dân dụng.
SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường.
Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 127
SUS316 thường được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.
Láp SUS316 Phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Linh kiện công nghiệp.
- Một số chi tiết làm việc trong môi trường chứa chloride.
Việc lựa chọn cần dựa trên điều kiện hóa chất và nhiệt độ cụ thể.
Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 127
SUS420 thuộc nhóm inox martensitic, có thể được nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu.
Láp SUS420 Phi 127 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.
Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 127
SUS630 hay 17-4PH thuộc nhóm inox hóa bền tiết pha.
Sau xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Gia công CNC
Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC và những hệ thống gia công có khả năng xử lý phôi đường kính lớn.
Các sản phẩm có thể gia công gồm:
- Trục.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện van.
- Linh kiện máy.
Chế tạo trục
Phi 127 là kích thước phù hợp để làm phôi cho nhiều loại trục có đường kính lớn.
Có thể gia công thành:
- Trục thẳng.
- Trục bậc.
- Trục côn.
- Trục ren.
- Trục có rãnh.
- Trục nhiều đường kính.
Khi lựa chọn inox cho trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường vận hành.
Chế tạo bạc
Phôi phi 127 có thể được tiện đường kính ngoài và gia công lỗ bên trong để tạo thành bạc.
Chế tạo chốt
Thanh inox phi 127 có thể được cắt thành từng đoạn và gia công thành chốt định vị, chốt liên kết hoặc chi tiết dạng trụ.
Chế tạo khớp nối
Một số loại khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng phôi phi 127.
Sản xuất linh kiện máy
Láp inox phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Trục truyền động.
- Ty máy.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 trong ngành thực phẩm
Inox được sử dụng rộng rãi trong thiết bị chế biến thực phẩm khi lựa chọn đúng mác vật liệu và chất lượng bề mặt.
SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc trong các ứng dụng liên quan đến thiết bị thực phẩm.
Láp phi 127 có thể được gia công thành:
- Trục truyền động.
- Bạc.
- Chốt.
- Linh kiện máy.
- Bộ phận kết nối.
- Chi tiết truyền động.
Đối với những bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ mác vật liệu, chất lượng bề mặt và yêu cầu vệ sinh.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 trong ngành hóa chất
Trong môi trường hóa chất, vật liệu có thể phải chịu tác động của nhiều tác nhân ăn mòn.
Láp phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy khi mác inox phù hợp với môi trường làm việc.
Các yếu tố cần xem xét gồm:
- Loại hóa chất.
- Nồng độ.
- Nhiệt độ.
- Áp suất.
- Thời gian tiếp xúc.
- Điều kiện vận hành.
SUS316 có thể được cân nhắc trong một số trường hợp nhưng không nên mặc định rằng inox 316 phù hợp với mọi loại hóa chất.
Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Trọng lượng thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng thanh.
- D: đường kính.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng của inox.
Với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, inox tròn đặc phi 127 có trọng lượng lý thuyết khoảng:
≈ 100,06 kg/m
Bảng trọng lượng tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
| 1m | ≈ 100,06kg |
| 2m | ≈ 200,12kg |
| 3m | ≈ 300,18kg |
| 4m | ≈ 400,24kg |
| 6m | ≈ 600,36kg |
Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Với trọng lượng khoảng 100kg/m, quá trình vận chuyển, lưu kho và nâng hạ thanh phi 127 cần sử dụng thiết bị phù hợp.
Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Khi đặt mua, khách hàng nên cung cấp:
- Tên sản phẩm.
- Đường kính 127mm.
- Mác inox.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
Nếu sản phẩm được sử dụng cho gia công CNC hoặc chế tạo chi tiết chính xác, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật để xác định kích thước phôi phù hợp.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng hệ thống ký hiệu SUS theo tiêu chuẩn JIS.
Một số mác thường gặp gồm:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 127, cần quan tâm đến:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Dung sai đường kính.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với các dự án công nghiệp, có thể yêu cầu chứng chỉ vật liệu MTC – Mill Test Certificate nếu cần.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 127 với láp inox thông thường
| Tiêu chí | Láp Inox Nhật Bản Phi 127 | Láp inox thông thường |
| Đường kính | 127mm | Nhiều kích thước |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tương đương | Tùy sản phẩm |
| Mác thép | SUS303, 304, 316, 420, 630… | Đa dạng |
| Dung sai | Theo quy cách | Tùy nhà sản xuất |
| Chống ăn mòn | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Khả năng gia công | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Giá thành | Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn | Đa dạng |
Việc so sánh cần dựa trên cùng mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và chất lượng bề mặt.
Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 theo mục đích sử dụng
Gia công CNC
SUS303 Phi 127 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần thực hiện nhiều công đoạn cắt gọt.
Cơ khí thông dụng
SUS304 Phi 127 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.
Môi trường ăn mòn
SUS316 Phi 127 có thể được cân nhắc cho những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.
Chi tiết cần độ cứng
SUS420 Phi 127 phù hợp để cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện.
Chi tiết yêu cầu cơ tính cao
SUS630 Phi 127 có thể được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Tiện CNC
Có thể thực hiện:
- Tiện mặt đầu.
- Tiện đường kính ngoài.
- Tiện trục bậc.
- Tạo rãnh.
- Tiện ren.
- Tiện côn.
- Gia công biên dạng.
Phay
Phay có thể tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng theo bản vẽ.
Khoan và doa
Thanh đặc phi 127 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế.
Mài
Mài được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện nhằm kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.
Cắt phôi
Thanh phi 127 có thể được cắt thành các đoạn theo kích thước cần thiết.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 127
Inox có thể xảy ra hiện tượng hóa bền trong quá trình gia công. Vì vậy, cần sử dụng chế độ cắt phù hợp với từng mác thép.
Một số lưu ý:
- Sử dụng dao phù hợp.
- Đảm bảo dao sắc.
- Gá phôi chắc chắn.
- Hạn chế rung.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm tra kích thước thường xuyên.
Do thanh phi 127 có trọng lượng rất lớn, việc gá đặt cần được thực hiện bằng thiết bị phù hợp.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Do trọng lượng lớn, láp phi 127 cần được đặt trên giá đỡ có khả năng chịu tải phù hợp.
Kho bảo quản nên:
- Khô ráo.
- Thông thoáng.
- Sạch sẽ.
- Không có nước đọng.
- Không có hóa chất gây ăn mòn.
Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền đất.
Nên sử dụng thanh kê hoặc giá đỡ để hạn chế cong võng và thuận tiện cho quá trình nâng hạ.
Cần tránh để inox tiếp xúc với mạt sắt carbon hoặc những vật liệu có khả năng gây nhiễm bẩn bề mặt.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có giá thành khác nhau.
Nguồn gốc
Nhà sản xuất, xuất xứ và chứng từ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.
Tiêu chuẩn
Yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng chỉ có thể ảnh hưởng đến chi phí.
Dung sai
Dung sai càng chặt thì yêu cầu sản xuất và kiểm tra càng cao.
Bề mặt
Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có mức giá khác nhau.
Chiều dài
Với trọng lượng khoảng 100,06kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng lớn đến tổng trọng lượng đơn hàng.
Số lượng
Đơn hàng số lượng lớn có thể có chính sách giá khác so với đơn hàng nhỏ.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp mác inox, đường kính 127mm, chiều dài và số lượng.
Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127
Trước khi đặt hàng, nên xác định:
- Mác inox.
- Đường kính 127mm.
- Chiều dài.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Số lượng.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với đơn hàng phục vụ sản xuất, bản vẽ kỹ thuật là thông tin hữu ích để xác định loại phôi phù hợp.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 có tốt không?
Chất lượng sản phẩm cần được đánh giá dựa trên mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật thay vì chỉ dựa vào nguồn gốc.
Các yếu tố cần quan tâm gồm:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
SUS303 phù hợp để cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được sử dụng trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 có khả năng nhiệt luyện, còn SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 trong sản xuất cơ khí
Láp phi 127 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều chi tiết có kích thước lớn.
Một số sản phẩm gồm:
- Trục truyền động.
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Việc lựa chọn đường kính phôi phù hợp có thể giúp giảm lượng dư gia công, tiết kiệm vật liệu và tối ưu thời gian sản xuất.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 ở đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127, nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp đầy đủ thông tin về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.
Nhà cung cấp nên có khả năng:
- Tư vấn mác inox.
- Tư vấn tiêu chuẩn.
- Cung cấp láp inox phi 127.
- Cắt theo kích thước.
- Báo giá theo kg hoặc thanh.
- Cung cấp chứng chỉ vật liệu.
- Tư vấn dung sai.
- Hỗ trợ vận chuyển.
- Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.
Khách hàng nên kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm trước khi đặt hàng, đặc biệt với các đơn hàng có giá trị lớn.
Câu hỏi thường gặp
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 127mm.
Láp inox phi 127 nặng bao nhiêu?
Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 100,06kg/m.
Thanh phi 127 dài 6m nặng bao nhiêu?
Trọng lượng lý thuyết khoảng 600,36kg đối với thanh dài 6m.
Láp phi 127 có gia công CNC được không?
Có. Đây là dạng phôi phù hợp cho nhiều chi tiết CNC có kích thước lớn.
Láp Inox Nhật Bản Phi 127 có những mác nào?
Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.
SUS304 Phi 127 dùng làm gì?
Có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí.
SUS316 Phi 127 có chống ăn mòn tốt không?
SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc cho một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.
Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 theo yêu cầu không?
Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 là dòng thanh inox tròn đặc đường kính lớn, phù hợp với nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.
Với đường kính 127mm, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi để gia công trục, bạc, chốt, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều loại chi tiết máy.
Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn và cơ tính.
Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 127 có trọng lượng lý thuyết khoảng 100,06kg/m, tương đương khoảng 600,36kg đối với thanh dài 6m.
Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 127mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.
Việc lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 127 giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quy trình gia công và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
