Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 – Đặc Điểm, Thông Số, Ứng Dụng Và Giá

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 125mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, chế tạo trục, bạc, chốt, linh kiện máy và các kết cấu, chi tiết công nghiệp có kích thước lớn.

Với đường kính Phi 125, sản phẩm thuộc nhóm láp inox đường kính lớn, có tiết diện cao và độ cứng vững tốt. Đây là lựa chọn phù hợp để làm phôi cho các chi tiết cần gia công với kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định và khả năng chịu tải phù hợp với thiết kế.

Tùy vào môi trường sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox Nhật Bản như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và nhiều chủng loại khác. Mỗi mác thép có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125, ngoài đường kính, cần quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng. Những yếu tố này giúp đảm bảo vật liệu phù hợp với bản vẽ và quy trình sản xuất.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn, bên trong đặc hoàn toàn và có đường kính danh nghĩa khoảng 125mm.

Tên gọi sản phẩm được hiểu như sau:

  • Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc.
  • Inox Nhật Bản: vật liệu có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật Bản.
  • Phi 125: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 125mm.
  • SUS: ký hiệu thường được sử dụng cho nhiều mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.

Do có cấu tạo đặc, sản phẩm thường được dùng làm phôi để tiện, phay, khoan, mài, cắt, gia công ren hoặc gia công CNC.

Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Đường kính lớn 125mm

Phi 125 là quy cách có đường kính lớn, phù hợp với các chi tiết cần tiết diện vật liệu cao.

Thanh láp có thể được cung cấp theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt thành từng đoạn theo yêu cầu sản xuất.

Đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, cần kiểm tra đường kính thực tế và dung sai theo tiêu chuẩn của sản phẩm. Kích thước danh nghĩa 125mm không có nghĩa đường kính thực tế của mọi thanh đều tuyệt đối bằng 125mm.

Độ cứng vững cao

Nhờ tiết diện lớn, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 có độ cứng vững tốt và phù hợp làm phôi cho nhiều loại chi tiết cơ khí.

Một số chi tiết có thể gia công gồm:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Chốt lớn.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Vòng.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Đồ gá.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác thép. SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có thành phần hóa học và đặc tính sử dụng khác nhau.

Do đó, việc lựa chọn mác inox cần dựa trên điều kiện làm việc cụ thể thay vì chỉ dựa vào đường kính Phi 125.

Khả năng gia công

Láp inox Phi 125 có thể được gia công bằng:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Gia công ren.
  • Gia công theo bản vẽ.

Với thanh có đường kính lớn, máy móc và hệ thống gá phải đáp ứng kích thước cũng như trọng lượng của phôi.

Các mác Inox Nhật Bản Phi 125 phổ biến

Láp Inox SUS303 Phi 125

SUS303 thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu khả năng gia công cắt gọt.

Láp Inox SUS303 Phi 125 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Chi tiết tiện CNC.
  • Linh kiện máy.
  • Đồ gá.
  • Phụ kiện cơ khí.

SUS303 có thể được cân nhắc khi khả năng gia công là yếu tố quan trọng.

Láp Inox SUS304 Phi 125

SUS304 là mác inox phổ biến trong nhiều lĩnh vực cơ khí và công nghiệp.

Láp Inox SUS304 Phi 125 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể gia công thành nhiều loại chi tiết.

Một số ứng dụng:

  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Linh kiện cơ khí.
  • Đồ gá.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Một số bộ phận thiết bị thực phẩm.

SUS304 thường được lựa chọn khi cần sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính và khả năng gia công.

Láp Inox SUS316 Phi 125

SUS316 thường được cân nhắc trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường.

Láp Inox SUS316 Phi 125 có thể được sử dụng cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Máy móc công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường ăn mòn phù hợp.

Việc lựa chọn SUS316 cần dựa trên loại hóa chất, nhiệt độ, nồng độ và điều kiện làm việc.

Láp Inox SUS420 Phi 125

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có thể được xử lý nhiệt để đạt độ cứng phù hợp.

Láp Inox SUS420 Phi 125 có thể được sử dụng cho các chi tiết cần:

  • Độ cứng.
  • Khả năng chống mài mòn.
  • Cơ tính phù hợp.
  • Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.

SUS420 có đặc tính khác với SUS304 và SUS316, vì vậy cần lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật.

Láp Inox SUS430 Phi 125

SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.

Vật liệu có thể được sử dụng trong một số ứng dụng cơ khí, công nghiệp và thiết bị khi đặc tính của vật liệu đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125, nên kiểm tra:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Chiều dài.
  • Trạng thái vật liệu.
  • Chứng chỉ chất lượng nếu cần.

Đối với những chi tiết gia công chính xác, dung sai đường kính và độ thẳng có thể ảnh hưởng đến quá trình gá đặt và gia công.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125
Đường kính Ø125mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Nguồn gốc Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật
Tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn liên quan
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430…
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy quy cách
Gia công Tiện, CNC, phay, mài, cắt
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp

Thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng và yêu cầu kỹ thuật.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

1. Tiết diện lớn

Phi 125 phù hợp với các loại phôi cần tiết diện cao, phục vụ việc gia công chi tiết có kích thước lớn.

2. Độ cứng vững tốt

Đường kính lớn giúp phôi có độ ổn định tốt trong nhiều ứng dụng cơ khí phù hợp.

3. Khả năng chống ăn mòn

Tùy mác inox, sản phẩm có thể làm việc trong môi trường ẩm, công nghiệp hoặc những điều kiện có nguy cơ oxy hóa.

4. Gia công đa dạng

Láp Phi 125 có thể được tiện, phay, khoan, mài, cắt hoặc gia công CNC bằng thiết bị phù hợp.

5. Nhiều lựa chọn mác thép

Khách hàng có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác.

6. Ứng dụng trong nhiều ngành

Sản phẩm phù hợp với cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, gia công CNC, thiết bị công nghiệp và chế tạo linh kiện.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Gia công trục

Láp Phi 125 có thể được sử dụng làm phôi để gia công các loại trục kích thước lớn.

Có thể gia công thành:

  • Trục trơn.
  • Trục bậc.
  • Trục truyền động.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục theo bản vẽ.

Việc lựa chọn mác inox cần dựa trên tải trọng, tốc độ quay, môi trường và yêu cầu cơ tính.

Chế tạo chốt

Láp Phi 125 có thể cắt thành các đoạn phôi để gia công chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết chịu lực có kích thước lớn.

Gia công bạc

Thanh inox đặc có thể được khoan và tiện để tạo phôi cho bạc hoặc các chi tiết dạng vòng.

Phương pháp này cho phép chủ động gia công đường kính trong và ngoài theo bản vẽ.

Gia công CNC

Láp Phi 125 có thể làm phôi cho máy tiện CNC có khả năng gia công đường kính lớn.

Trong sản xuất hàng loạt, việc lựa chọn kích thước phôi hợp lý giúp giảm lượng dư, tiết kiệm thời gian và hạn chế hao phí vật liệu.

Chế tạo linh kiện máy

Sản phẩm có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Linh kiện lắp ráp.

Chế tạo đồ gá

Láp Phi 125 có thể được gia công thành trụ gá, chốt định vị, bộ phận kẹp giữ và nhiều chi tiết phục vụ dây chuyền sản xuất.

Thiết bị công nghiệp

Với mác inox phù hợp, vật liệu có thể được sử dụng cho một số bộ phận của máy móc, dây chuyền sản xuất và thiết bị công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 nặng bao nhiêu?

Trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 phụ thuộc vào đường kính thực tế, chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.

Thể tích thanh tròn có thể tính theo công thức:

V = π × D² / 4 × L

Trong đó:

  • D = đường kính thanh, với Phi 125 thì D danh nghĩa khoảng 125mm.
  • L = chiều dài thanh.
  • V = thể tích.

Sau khi tính thể tích, có thể nhân với khối lượng riêng của vật liệu để xác định trọng lượng lý thuyết.

Do mỗi mác inox có thành phần hóa học khác nhau, khối lượng riêng có thể có sự chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng lý thuyết của SUS303, SUS304, SUS316 và SUS420 có thể không hoàn toàn giống nhau.

Ngoài ra, chiều dài và dung sai đường kính thực tế cũng ảnh hưởng đến trọng lượng của từng thanh.

Láp Inox Nhật Phi 125 có gia công CNC được không?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 có thể được sử dụng làm phôi gia công CNC nếu máy, mâm cặp, hệ thống gá và dụng cụ cắt đáp ứng đường kính 125mm.

Do kích thước lớn, việc gá đặt cần được thực hiện chắc chắn để hạn chế rung động và đảm bảo an toàn trong quá trình gia công.

Tùy mác inox, chế độ gia công cũng cần được điều chỉnh.

SUS303 thường được cân nhắc cho các chi tiết cần khả năng gia công cắt gọt. SUS304 cần kiểm soát chế độ cắt để hạn chế hóa bền nguội. SUS316 có đặc tính gia công riêng. SUS420 có thể yêu cầu chế độ gia công khác tùy trạng thái vật liệu.

Một số yếu tố cần kiểm soát:

  • Tốc độ cắt.
  • Lượng chạy dao.
  • Chiều sâu cắt.
  • Dụng cụ cắt.
  • Dung dịch làm mát.
  • Nhiệt sinh ra.
  • Độ ổn định của phôi.
  • Kích thước thành phẩm.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 125 với các quy cách khác

Quy cách Đặc điểm
Phi 72 Phù hợp nhiều chi tiết cơ khí kích thước lớn
Phi 82 Phù hợp phôi lớn, độ cứng vững tốt
Phi 92 Phù hợp các chi tiết có đường kính tương đối lớn
Phi 102 Phù hợp chi tiết lớn, tiết diện cao
Phi 125 Phù hợp chi tiết kích thước lớn, yêu cầu tiết diện và độ cứng vững cao
Phi 130 Phù hợp các chi tiết có đường kính lớn hơn
Phi 150 trở lên Dùng cho nhiều loại phôi cơ khí kích thước rất lớn

Việc lựa chọn Phi 125 hay quy cách khác cần dựa vào bản vẽ, kích thước thành phẩm, lượng dư gia công và phương pháp gia công.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nhà sản xuất, xuất xứ, tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá thành.

Chiều dài

Hàng nguyên cây và hàng cắt theo kích thước có thể có mức giá khác nhau.

Dung sai

Sản phẩm yêu cầu dung sai càng chặt thường cần kiểm soát sản xuất nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Các yêu cầu đặc biệt về độ hoàn thiện bề mặt có thể ảnh hưởng đến chi phí.

Số lượng

Khối lượng đặt hàng ảnh hưởng đến chính sách giá của nhà cung cấp.

Chứng chỉ

Nếu cần MTC, chứng chỉ xuất xưởng hoặc kiểm định thành phần, chi phí có thể thay đổi theo yêu cầu.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mác inox + Phi 125 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai.

Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Xác định môi trường sử dụng

Trước tiên cần xác định vật liệu làm việc trong môi trường thông thường, ẩm ướt, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hoặc điều kiện nhiệt độ cao.

Chọn mác inox

SUS303 thường được cân nhắc khi ưu tiên khả năng gia công. SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng. SUS316 có thể được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. SUS420 phù hợp với một số chi tiết yêu cầu độ cứng sau xử lý nhiệt.

Kiểm tra dung sai

Đối với gia công chính xác, cần xác định dung sai đường kính, độ thẳng và yêu cầu bề mặt.

Xác định chiều dài phôi

Nên dựa trên bản vẽ và quy trình gia công để lựa chọn chiều dài phôi phù hợp, hạn chế lượng dư và tối ưu chi phí.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu phù hợp với mác inox và tiêu chuẩn đặt hàng.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Do Phi 125 thuộc nhóm thanh đường kính lớn, quá trình gia công cần đặc biệt chú ý đến thiết bị và hệ thống gá.

Một số lưu ý:

  • Kiểm tra khả năng tải của máy.
  • Kiểm tra kích thước mâm cặp.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Chọn dụng cụ cắt phù hợp.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm soát rung động.
  • Kiểm tra kích thước sau gia công.
  • Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thiện.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên xây dựng quy trình kiểm tra kích thước và chất lượng bề mặt theo từng công đoạn.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Láp inox Phi 125 nên được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ và có hệ thống giá đỡ chịu tải phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Không đặt trực tiếp xuống nền.
  • Sử dụng giá đỡ chịu tải tốt.
  • Tránh nước đọng trên bề mặt.
  • Hạn chế tiếp xúc với hóa chất không phù hợp.
  • Phân loại riêng từng mác inox.
  • Dán nhãn rõ ràng.
  • Hạn chế va đập.
  • Bảo vệ bề mặt trong quá trình vận chuyển.

Do đường kính 125mm khiến trọng lượng mỗi mét vật liệu khá lớn, quá trình nâng hạ cần sử dụng thiết bị phù hợp để đảm bảo an toàn và hạn chế biến dạng hoặc trầy xước thanh.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 ở đâu?

Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc và quy cách vật liệu.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về láp inox Nhật Bản Phi 125 cũng như nhiều quy cách đường kính khác phục vụ nhu cầu cơ khí và công nghiệp.

Để nhận báo giá nhanh và chính xác, nên cung cấp:

  • Mác inox.
  • Đường kính Phi 125.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Địa điểm giao hàng.

Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp xác định đúng sản phẩm và báo giá phù hợp hơn.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 có những mác nào?

Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác tùy nguồn hàng.

Phi 125 có nghĩa là gì?

Phi 125 là đường kính danh nghĩa của thanh inox, khoảng 125mm.

Láp Phi 125 có phải ống inox Phi 125 không?

Không. Láp Phi 125 là thanh inox tròn đặc, còn ống inox có phần rỗng bên trong.

Láp Inox Nhật Phi 125 có chống gỉ không?

Inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn. Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào mác thép và môi trường sử dụng.

Láp Phi 125 có gia công CNC được không?

Có. Sản phẩm có thể làm phôi cho máy tiện CNC và thiết bị gia công phù hợp với đường kính 125mm.

Có thể cắt Láp Phi 125 theo kích thước không?

Tùy nhà cung cấp, sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

SUS304 và SUS316 Phi 125 khác nhau như thế nào?

SUS304 là mác inox phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường làm việc cụ thể.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 125mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy, đồ gá và thiết bị công nghiệp.

Với đường kính lớn, sản phẩm có tiết diện cao và độ cứng vững tốt, thích hợp làm phôi cho nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn. Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS430.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125, cần xác định đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu dự án yêu cầu.

Việc lựa chọn đúng vật liệu giúp giảm hao hụt phôi, tối ưu quá trình gia công, kiểm soát chi phí và đảm bảo chất lượng chi tiết sau khi hoàn thiện.

Nếu doanh nghiệp đang tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 125, hãy cung cấp mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo