Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (17 x 3000)mm

540.000

Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (12 x 3000)mm

270.000

Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (14 x 3000)mm

366.000

Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (18 x 3000)mm

606.000

Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 – Đặc Tính, Quy Cách, Ứng Dụng Và Báo Giá

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 40 mm, được sản xuất từ mác thép inox 420. Đây là loại thép không gỉ thuộc nhóm Martensitic, nổi bật với khả năng nhiệt luyện, độ cứng cao, độ bền cơ học tốt và khả năng chống mài mòn phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí.

Với đường kính Phi 40 mm, sản phẩm có tiết diện tương đối lớn, thích hợp sử dụng làm phôi gia công cho các chi tiết máy, trục, chốt, bạc, con lăn, bánh dẫn hướng và nhiều linh kiện cơ khí khác. Đây cũng là kích thước được sử dụng trong các xưởng gia công cơ khí, chế tạo máy và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Inox 420 có đặc tính khác biệt so với inox 304 hay inox 316. Nếu inox 304 và inox 316 thường được ưu tiên cho môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao, inox 420 nổi bật hơn ở khả năng đạt độ cứng sau xử lý nhiệt, độ bền và khả năng chống mài mòn. Vì vậy, vật liệu thường được lựa chọn cho những chi tiết cơ khí cần cơ tính tốt.

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 là thanh inox có tiết diện tròn đặc, đường kính danh nghĩa 40 mm, được sản xuất từ thép không gỉ mác 420.

Inox 420 thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic. Thành phần Crom giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn, trong khi Carbon cho phép vật liệu được làm cứng thông qua xử lý nhiệt.

Sau khi được tôi và ram theo chế độ phù hợp, inox 420 có thể đạt độ cứng và độ bền cao hơn đáng kể so với trạng thái chưa nhiệt luyện. Đây là đặc tính quan trọng giúp vật liệu phù hợp với các chi tiết làm việc trong điều kiện ma sát và chịu tải.

Thông số cơ bản

Thông số Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40
Vật liệu Inox 420
Nhóm thép Martensitic
Dạng sản phẩm Thanh tròn đặc
Đường kính danh nghĩa 40 mm
Tiết diện Tròn đặc
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy phương pháp sản xuất
Gia công Cắt, tiện, phay, khoan, mài, CNC
Xử lý nhiệt Có thể thực hiện
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, trục, chốt, bạc, con lăn…

Dung sai đường kính, chiều dài, bề mặt, độ cứng và tiêu chuẩn sản phẩm cần được xác nhận theo từng đơn hàng.

Đặc tính nổi bật của Inox 420

Khả năng nhiệt luyện

Một trong những ưu điểm quan trọng của inox 420 là khả năng nhiệt luyện.

Thông qua quá trình tôi và ram, vật liệu có thể đạt độ cứng và độ bền cao hơn. Điều này giúp nâng cao khả năng chống mài mòn của chi tiết sau gia công.

Đối với các chi tiết cơ khí cần duy trì độ cứng trong quá trình làm việc, inox 420 là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Độ cứng cao

Inox 420 có thể đạt độ cứng cao sau khi xử lý nhiệt đúng kỹ thuật.

Với Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40, đặc tính này giúp vật liệu phù hợp làm phôi cho nhiều loại chi tiết chịu ma sát và mài mòn.

Độ bền cơ học tốt

Thanh Phi 40 có tiết diện lớn hơn đáng kể so với các loại láp đường kính nhỏ, do đó có thể được sử dụng cho những chi tiết có kích thước và khả năng chịu tải cao hơn.

Tùy trạng thái vật liệu và chế độ nhiệt luyện, cơ tính có thể được điều chỉnh để phù hợp với mục đích sử dụng.

Khả năng chống mài mòn

Sau nhiệt luyện, độ cứng của inox 420 giúp cải thiện khả năng chống mài mòn.

Đặc tính này hữu ích đối với các chi tiết tiếp xúc, chuyển động hoặc chịu ma sát trong máy móc.

Khả năng chống ăn mòn

Inox 420 có khả năng chống ăn mòn nhờ thành phần Crom. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thường thấp hơn inox 304 và inox 316 trong nhiều điều kiện.

Nếu sản phẩm làm việc trong môi trường chloride, hóa chất hoặc môi trường ăn mòn mạnh, cần đánh giá vật liệu kỹ trước khi lựa chọn.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Kích thước Phi 40 đa dụng

Đường kính 40 mm phù hợp với nhiều loại chi tiết cơ khí có kích thước trung bình và lớn.

Có thể nhiệt luyện

Inox 420 có khả năng đạt độ cứng cao thông qua quá trình tôi và ram.

Độ bền cơ học tốt

Phù hợp với các chi tiết chịu tải và tác động cơ học.

Khả năng chống mài mòn

Có thể sử dụng trong các bộ phận làm việc có ma sát.

Gia công được nhiều phương pháp

Có thể cắt, tiện, phay, khoan, mài và gia công CNC.

Phù hợp nhiều ngành công nghiệp

Ứng dụng trong chế tạo máy, cơ khí chính xác, thiết bị công nghiệp và sản xuất linh kiện.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Gia công trục

Láp Phi 40 có thể được sử dụng để gia công nhiều loại trục.

Tùy theo bản vẽ, thanh inox có thể được tiện thành:

  • Trục trơn.
  • Trục bậc.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục lắp bạc.
  • Trục truyền động.
  • Trục dẫn hướng.

Đối với trục có yêu cầu chống mài mòn, inox 420 sau nhiệt luyện có thể mang lại hiệu quả tốt.

Chế tạo chốt

Phi 40 có thể được cắt thành các đoạn ngắn để chế tạo chốt chịu lực, chốt định vị hoặc chốt liên kết.

Đối với những chi tiết cần độ cứng cao, có thể thực hiện nhiệt luyện sau gia công.

Gia công bạc

Láp tròn đặc Phi 40 có thể được khoan và tiện trong để chế tạo bạc.

Sau khi gia công, có thể thực hiện mài hoặc hoàn thiện bề mặt để đạt kích thước và độ nhẵn theo yêu cầu.

Chế tạo con lăn

Inox 420 có thể được sử dụng làm vật liệu cho một số loại con lăn hoặc chi tiết chuyển động khi yêu cầu về độ cứng và chống mài mòn phù hợp.

Thanh dẫn hướng

Trong một số hệ thống máy móc, thanh dẫn hướng cần có bề mặt đủ cứng và ổn định. Láp inox 420 Phi 40 có thể được gia công và hoàn thiện để đáp ứng các yêu cầu đó.

Linh kiện máy

Sản phẩm có thể được gia công thành:

  • Trục máy.
  • Chốt định vị.
  • Bạc.
  • Con lăn.
  • Thanh dẫn hướng.
  • Chi tiết liên kết.
  • Bộ phận chịu ma sát.
  • Linh kiện cơ khí.

So sánh Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 với Inox 304 Phi 40

Tiêu chí Inox 304 Phi 40 Inox 420 Phi 40
Nhóm thép Austenitic Martensitic
Chống ăn mòn Cao Khá
Khả năng nhiệt luyện tăng độ cứng Hạn chế Tốt
Độ cứng sau nhiệt luyện Thấp hơn Cao
Chống mài mòn Tốt Tốt
Ứng dụng chính Chống ăn mòn Cơ khí, chịu mài mòn

Nếu môi trường làm việc có tính ăn mòn cao, inox 304 thường phù hợp hơn.

Nếu chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn sau nhiệt luyện, inox 420 có nhiều lợi thế.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Đường kính

Đường kính danh nghĩa là 40 mm.

Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, cần xác định dung sai cụ thể.

Chiều dài

Sản phẩm có thể cung cấp theo cây hoặc cắt theo kích thước.

Nếu sử dụng làm phôi tiện CNC, chiều dài cần được tính toán để đảm bảo đủ lượng dư cho gia công.

Bề mặt

Tùy phương pháp sản xuất, bề mặt có thể có mức độ hoàn thiện khác nhau.

Nếu yêu cầu bề mặt nhẵn hoặc dung sai nhỏ, có thể thực hiện gia công và mài hoàn thiện.

Độ cứng

Độ cứng cần được xác định dựa trên điều kiện làm việc của chi tiết.

Tiêu chuẩn

Nên xác định tiêu chuẩn vật liệu và yêu cầu cơ tính trước khi đặt hàng.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Láp Phi 40 có thể gia công bằng nhiều phương pháp như:

  • Cắt.
  • Tiện.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • CNC.

Do inox 420 có thể đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện, chế độ gia công cần được lựa chọn phù hợp với trạng thái vật liệu.

Một số lưu ý:

  • Gá phôi chắc chắn.
  • Chọn dao cắt phù hợp.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Điều chỉnh lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát khi cần.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Tránh cắt với chế độ quá nhẹ gây cọ sát.
  • Kiểm tra kích thước trong quá trình gia công.
  • Chừa lượng dư phù hợp cho công đoạn hoàn thiện.

Nếu phôi đã được nhiệt luyện và có độ cứng cao, có thể cần sử dụng phương pháp mài để đạt kích thước cuối cùng.

Xử lý nhiệt Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Inox 420 có thể được xử lý nhiệt để điều chỉnh cơ tính.

Quá trình tôi giúp tăng độ cứng, còn ram được sử dụng để điều chỉnh độ dai và độ bền theo yêu cầu.

Đối với thanh Phi 40, kích thước tiết diện lớn hơn khiến việc kiểm soát nhiệt độ và tốc độ làm nguội càng quan trọng.

Quá trình nhiệt luyện cần hạn chế:

  • Cong vênh.
  • Biến dạng.
  • Ứng suất dư.
  • Nứt.
  • Sai lệch kích thước.

Nếu chi tiết yêu cầu dung sai nhỏ, nên chừa lượng dư hợp lý để mài sau nhiệt luyện.

Báo giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Các yếu tố ảnh hưởng gồm:

  • Giá nguyên liệu inox 420.
  • Xuất xứ.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Bề mặt.
  • Độ cứng.
  • Trạng thái nhiệt luyện.
  • Số lượng.
  • Yêu cầu cắt.
  • Yêu cầu gia công.

Do đường kính 40 mm có khối lượng trên mỗi mét tương đối lớn, chiều dài và số lượng sẽ ảnh hưởng đáng kể đến tổng giá trị đơn hàng.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

Mác inox + Phi 40 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + bề mặt + yêu cầu nhiệt luyện.

Kinh nghiệm chọn mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Xác định đúng mác thép

Cần xác nhận đúng vật liệu inox 420 và tiêu chuẩn tương ứng.

Kiểm tra đường kính

Đảm bảo đường kính thực tế phù hợp với bản vẽ và dung sai yêu cầu.

Kiểm tra trạng thái vật liệu

Cần biết phôi đang ở trạng thái chưa nhiệt luyện hay đã nhiệt luyện để lựa chọn phương pháp gia công.

Xác định độ cứng

Nếu sử dụng cho chi tiết chịu mài mòn, nên xác định độ cứng phù hợp.

Kiểm tra bề mặt

Bề mặt phôi tốt giúp giảm lượng gia công hoàn thiện.

Kiểm tra chứng từ

Với các dự án công nghiệp, nên yêu cầu chứng từ vật liệu để kiểm soát mác thép và tiêu chuẩn.

Mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có kinh nghiệm trong lĩnh vực inox và vật liệu kim loại công nghiệp.

Nhà cung cấp nên có khả năng tư vấn về:

  • Mác inox 420.
  • Đường kính Phi 40.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Bề mặt.
  • Độ cứng.
  • Xử lý nhiệt.
  • Tiêu chuẩn.
  • Chứng từ vật liệu.
  • Cắt theo yêu cầu.

Nếu sử dụng sản phẩm làm phôi gia công CNC, khách hàng nên cung cấp bản vẽ để xác định chính xác kích thước phôi cần sử dụng.

Đối với đơn hàng số lượng lớn, nên xác nhận trước khả năng cung ứng, thời gian giao hàng và yêu cầu kiểm tra chất lượng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 có chống gỉ không?

Có khả năng chống ăn mòn nhờ thành phần Crom, nhưng mức độ chống ăn mòn thường thấp hơn inox 304 và inox 316.

Inox 420 Phi 40 có nhiệt luyện được không?

Có. Đây là một trong những đặc tính nổi bật của inox 420. Vật liệu có thể được tôi và ram để tăng độ cứng và độ bền.

Láp Phi 40 có làm trục được không?

Có. Phi 40 phù hợp để chế tạo nhiều loại trục cơ khí và trục máy.

Inox 420 Phi 40 có gia công CNC được không?

Có. Sản phẩm có thể được tiện CNC, phay, khoan và mài tùy theo yêu cầu.

Inox 420 Phi 40 có phù hợp môi trường hóa chất không?

Không nên lựa chọn chỉ dựa trên mác inox. Cần đánh giá cụ thể loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện làm việc. Trong nhiều môi trường ăn mòn mạnh, inox 304 hoặc 316 có thể phù hợp hơn.

Giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 bao nhiêu?

Giá phụ thuộc vào tiêu chuẩn, xuất xứ, chiều dài, số lượng, dung sai, bề mặt và trạng thái nhiệt luyện. Cần thông tin cụ thể để báo giá chính xác.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40 là thanh inox tròn đặc có đường kính 40 mm, thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic và nổi bật với khả năng nhiệt luyện, độ cứng, độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn.

Sản phẩm phù hợp để gia công trục, chốt, bạc, con lăn, thanh dẫn hướng, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí có yêu cầu về cơ tính.

So với inox 304 hoặc inox 316, inox 420 có ưu thế về khả năng đạt độ cứng sau xử lý nhiệt nhưng khả năng chống ăn mòn thường thấp hơn. Vì vậy, cần căn cứ vào môi trường làm việc, tải trọng, ma sát và yêu cầu tuổi thọ để lựa chọn vật liệu.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 40, cần kiểm tra mác thép, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, độ cứng, trạng thái nhiệt luyện và chứng từ vật liệu.

Lựa chọn đúng quy cách ngay từ đầu giúp giảm hao hụt khi gia công, nâng cao độ chính xác thành phẩm, hạn chế chi phí phát sinh và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo