Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 – Thông Số, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 là dòng vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 98 mm, được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện, thiết bị công nghiệp và nhiều lĩnh vực yêu cầu vật liệu inox có độ bền, độ ổn định và khả năng chống ăn mòn phù hợp.
Với kích thước Ø98 mm, sản phẩm thuộc nhóm láp tròn có đường kính lớn, thích hợp làm phôi cho các chi tiết máy có kích thước tương đối lớn. Từ thanh inox nguyên liệu, người dùng có thể thực hiện nhiều công đoạn như cắt, tiện, tiện CNC, phay, khoan, doa và mài để tạo thành sản phẩm theo bản vẽ kỹ thuật.
Láp inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc cung cấp theo các tiêu chuẩn kỹ thuật như JIS, với nhiều mác thép ký hiệu SUS. Tùy yêu cầu thực tế, khách hàng có thể lựa chọn SUS 303, SUS 304, SUS 316, SUS 410, SUS 420 hoặc những chủng loại khác.
Đối với Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98, đường kính chỉ là một trong những thông số cần quan tâm. Khi đặt mua, người sử dụng nên xác định đồng thời mác thép, tiêu chuẩn, dung sai, độ thẳng, bề mặt, chiều dài, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu cần.
1. Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 Là Gì?
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 là thanh inox có tiết diện hình tròn đặc với đường kính danh nghĩa 98 mm.
Sản phẩm thường có dạng thanh dài và được sử dụng làm phôi cho các công đoạn gia công cơ khí. Tùy yêu cầu sản xuất, thanh nguyên liệu có thể được cắt thành các đoạn ngắn trước khi đưa vào máy tiện hoặc máy gia công CNC.
Vì là dạng tròn đặc nên toàn bộ tiết diện của thanh là vật liệu kim loại. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với ống inox, vốn có khoảng rỗng bên trong.
Láp Ø98 có thể được sử dụng để gia công:
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Chốt cơ khí.
- Bạc.
- Khớp nối.
- Con lăn.
- Puly.
- Chi tiết truyền động.
- Bộ phận dẫn hướng.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Đường kính lớn giúp Ø98 phù hợp với những chi tiết cần phôi có lượng vật liệu đáng kể để tiện, khoan hoặc tạo hình.
2. Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Một số thông số tham khảo:
| Thông số | Nội dung |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 |
| Dạng vật liệu | Thanh inox tròn đặc |
| Đường kính | Ø98 mm |
| Tiêu chuẩn tham khảo | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Mác thép | SUS 303, SUS 304, SUS 316, SUS 420… |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo nguồn hàng |
| Chiều dài | Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu |
| Dung sai | Theo tiêu chuẩn hoặc bản vẽ |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc hoàn thiện tùy loại |
| Phương pháp gia công | Cắt, tiện, phay, khoan, doa, mài, CNC |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp, tự động hóa |
Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, nên kiểm tra đường kính thực tế, dung sai, độ thẳng và tình trạng bề mặt trước khi đưa vật liệu vào sản xuất.
3. Đặc Tính Của Láp Tròn Inox Nhật Bản Phi 98
Đường kính lớn
Ø98 mm tạo ra tiết diện lớn, phù hợp làm phôi cho những chi tiết có kích thước tương đối lớn.
Khi gia công, phần vật liệu dư có thể được loại bỏ để đạt kích thước và hình dạng cuối cùng theo bản vẽ.
Dạng thanh đặc
Láp Ø98 có toàn bộ tiết diện là vật liệu inox. Điều này giúp người sử dụng có thể thực hiện nhiều công đoạn gia công từ cùng một phôi.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn nhiều loại thép thông thường.
Tuy nhiên, mỗi mác inox có mức độ chống ăn mòn khác nhau. Việc lựa chọn phải dựa trên môi trường sử dụng cụ thể.
Độ bền và cơ tính
Tùy từng mác thép, láp inox có thể đáp ứng những yêu cầu khác nhau về độ bền, độ cứng và khả năng chịu tải.
Không nên đánh giá cơ tính chỉ dựa vào kích thước Ø98 mà cần tham khảo thông số kỹ thuật của đúng mác thép.
Khả năng gia công
Láp Ø98 có thể thực hiện nhiều phương pháp gia công:
- Tiện.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
4. Các Mác Inox Nhật Bản Phi 98 Phổ Biến
SUS 303 Phi 98
SUS 303 thường được lựa chọn cho những chi tiết ưu tiên khả năng gia công cắt gọt.
Láp Ø98 SUS 303 có thể sử dụng làm phôi cho các chi tiết tiện như trục, chốt, bạc và khớp nối.
SUS 304 Phi 98
SUS 304 có phạm vi ứng dụng rộng trong ngành cơ khí và công nghiệp.
Loại inox này có khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều môi trường và có thể gia công thành nhiều dạng chi tiết.
SUS 316 Phi 98
SUS 316 thường được cân nhắc trong những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn.
Tùy điều kiện thực tế, có thể sử dụng trong một số thiết bị thuộc ngành hóa chất, thực phẩm, hàng hải và công nghiệp.
SUS 420 Phi 98
SUS 420 thuộc nhóm inox martensitic và có thể đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt.
Vật liệu phù hợp hơn với các ứng dụng cần độ cứng và khả năng chống mài mòn.
5. Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Gia công trục máy
Ø98 là quy cách phù hợp làm phôi cho các loại trục có đường kính lớn.
Thanh inox có thể được tiện thành trục đơn, trục bậc, trục có rãnh hoặc trục ren.
Chế tạo bạc
Phôi Ø98 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế, sau đó gia công bề mặt ngoài để tạo thành bạc.
Chế tạo chốt
Thanh inox có thể được cắt thành các đoạn phôi rồi tiện hoặc mài thành chốt.
Khớp nối
Một số loại khớp nối kích thước lớn có thể được gia công từ Ø98.
Việc lựa chọn mác inox cần dựa trên tải trọng, tốc độ quay và môi trường làm việc.
Con lăn
Láp Ø98 có thể được gia công thành con lăn hoặc bộ phận dẫn hướng trong một số dây chuyền.
Puly
Phôi Ø98 có thể được gia công thành puly hoặc chi tiết dạng tròn xoay tùy bản vẽ.
Linh kiện máy
Sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều bộ phận máy công nghiệp.
6. Gia Công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Cắt phôi
Thanh inox nguyên liệu được cắt thành từng đoạn theo chiều dài yêu cầu.
Chiều dài phôi cần được tính toán hợp lý để đảm bảo đủ lượng dư cho các công đoạn tiếp theo.
Tiện cơ
Tiện cơ thích hợp với những chi tiết tròn xoay và các đơn hàng có số lượng vừa phải.
Tiện CNC
Tiện CNC phù hợp với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao hoặc sản xuất hàng loạt.
Từ phôi Ø98 có thể tạo ra:
- Trục.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Chốt.
- Khớp nối.
- Con lăn.
- Puly.
- Chi tiết ren.
Phay
Phay được áp dụng khi sản phẩm cần tạo mặt phẳng, rãnh hoặc hình dạng đặc biệt.
Khoan và doa
Phôi Ø98 có đủ lượng vật liệu để tạo lỗ theo yêu cầu kỹ thuật.
Mài
Mài thường được sử dụng trong giai đoạn hoàn thiện để kiểm soát kích thước và bề mặt.
Khi gia công inox, cần lựa chọn chế độ cắt, dụng cụ và phương pháp làm mát phù hợp để hạn chế nhiệt và biến cứng.
7. Quy Cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Quy cách đường kính:
Ø98 mm.
Chiều dài có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Một số chiều dài tham khảo:
- Ø98 x 100 mm.
- Ø98 x 200 mm.
- Ø98 x 300 mm.
- Ø98 x 500 mm.
- Ø98 x 1.000 mm.
- Ø98 x 2.000 mm.
- Ø98 x chiều dài theo yêu cầu.
Đối với sản xuất hàng loạt, khách hàng có thể yêu cầu cắt sẵn thành từng đoạn phôi.
Ví dụ:
Láp inox Ø98 mm, cắt phôi dài 500 mm, số lượng 50 phôi.
Việc cắt theo quy cách giúp giảm thời gian chuẩn bị vật liệu và thuận tiện hơn cho dây chuyền sản xuất.
8. Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox Phi 98
Khối lượng láp Ø98 phụ thuộc vào đường kính thực tế, chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.
Công thức tính khối lượng lý thuyết:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M là khối lượng.
- D là đường kính thanh.
- L là chiều dài.
- ρ là khối lượng riêng của vật liệu.
Do đường kính Ø98 lớn hơn các quy cách Ø58, Ø68, Ø78 và Ø88 nên trọng lượng trên mỗi mét cũng cao hơn.
Thông tin trọng lượng cần được quan tâm khi:
- Tính giá vật liệu.
- Lập báo giá.
- Tính chi phí vận chuyển.
- Bố trí kho.
- Thiết kế giá đỡ.
- Lập định mức vật tư.
- Tính khối lượng đơn hàng.
Đối với các đơn hàng lớn, nên tính tổng khối lượng trước khi vận chuyển để có phương án bốc xếp phù hợp.
9. Bề Mặt Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Tùy công nghệ sản xuất, láp Ø98 có thể có các dạng bề mặt khác nhau.
Bề mặt cán
Thường phù hợp với những trường hợp vật liệu được sử dụng làm phôi và tiếp tục gia công.
Bề mặt kéo nguội
Có thể được lựa chọn khi cần kiểm soát kích thước và độ hoàn thiện tốt hơn tùy tiêu chuẩn.
Bề mặt mài
Phù hợp với những ứng dụng yêu cầu cao hơn về kích thước và bề mặt.
Bề mặt đánh bóng
Được sử dụng khi yêu cầu ngoại quan hoặc độ hoàn thiện bề mặt cao.
Nếu sản phẩm sẽ được tiện lại toàn bộ, nên lựa chọn loại bề mặt phù hợp để tránh phát sinh chi phí không cần thiết.
10. Ưu Điểm Của Láp Tròn Inox Nhật Bản Phi 98
Láp Ø98 có những ưu điểm nổi bật:
- Đường kính lớn.
- Tiết diện đặc.
- Lượng dư gia công cao.
- Có nhiều mác inox để lựa chọn.
- Khả năng chống ăn mòn tốt tùy chủng loại.
- Có thể gia công bằng nhiều phương pháp.
- Phù hợp làm phôi cho chi tiết kích thước lớn.
- Có thể cắt theo chiều dài.
- Ứng dụng rộng trong cơ khí.
- Có thể yêu cầu chứng chỉ vật liệu.
Đây là lựa chọn phù hợp khi bản vẽ yêu cầu phôi có đường kính lớn hoặc cần nhiều lượng dư để tạo hình.
11. Láp Tròn Inox Phi 98 Được Ứng Dụng Trong Những Ngành Nào?
Cơ khí chế tạo
Láp Ø98 có thể làm nguyên liệu cho trục, bạc, chốt, con lăn và nhiều chi tiết máy.
Chế tạo máy
Sản phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất các bộ phận máy có kích thước lớn.
Gia công CNC
Ø98 có thể được đưa vào các máy tiện CNC có khả năng tiếp nhận phôi đường kính lớn.
Tự động hóa
Có thể gia công thành trục dẫn động, con lăn, bạc dẫn hướng và các bộ phận chuyển động.
Thiết bị công nghiệp
Tùy mác inox, vật liệu có thể được sử dụng trong thiết bị yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Công nghiệp thực phẩm
Một số mác inox phù hợp có thể được sử dụng trong thiết bị và linh kiện máy phục vụ ngành thực phẩm.
Công nghiệp hóa chất
Việc lựa chọn mác inox cần căn cứ vào hóa chất tiếp xúc, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện vận hành.
12. Tiêu Chí Chọn Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Xác định mác thép
Cần xác định loại inox phù hợp với môi trường và yêu cầu cơ tính.
Các mác phổ biến gồm:
- SUS 303.
- SUS 304.
- SUS 316.
- SUS 420.
Kiểm tra đường kính
Sản phẩm cần đáp ứng quy cách Ø98 mm và dung sai theo tiêu chuẩn hoặc bản vẽ.
Kiểm tra độ thẳng
Độ thẳng ảnh hưởng đến quá trình gá đặt và gia công, đặc biệt với những thanh dài.
Kiểm tra bề mặt
Cần xác định rõ bề mặt cán, kéo nguội, mài hoặc đánh bóng.
Kiểm tra nguồn gốc
Nếu yêu cầu hàng Nhật Bản, cần xác nhận thông tin xuất xứ và nhà sản xuất.
Kiểm tra chứng chỉ
Đối với các dự án công nghiệp, có thể yêu cầu:
- CO.
- CQ.
- MTC.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
13. Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 phụ thuộc vào nhiều yếu tố và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá gồm:
- Mác thép.
- Xuất xứ.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Chứng chỉ.
- Yêu cầu cắt phôi.
- Yêu cầu gia công.
- Thời điểm đặt hàng.
Ví dụ, láp SUS 304 Ø98 sẽ có mức giá khác với SUS 316 Ø98 hoặc SUS 420 Ø98.
Nếu yêu cầu hàng Nhật Bản chính hãng, dung sai chính xác hoặc bề mặt đặc biệt, mức giá cũng có thể thay đổi.
Để nhận báo giá sát với nhu cầu, khách hàng nên cung cấp:
Mác inox + Ø98 mm + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + yêu cầu kỹ thuật.
14. Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 Ở Đâu?
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng tư vấn đúng vật liệu và cung cấp thông tin rõ ràng về quy cách, tiêu chuẩn và nguồn gốc.
Vật Liệu Titan cung cấp vật liệu kim loại phục vụ nhiều nhu cầu trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và công nghiệp.
Khi liên hệ đặt hàng, nên cung cấp:
- Mác thép.
- Đường kính Ø98 mm.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Xuất xứ.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Chứng chỉ nếu cần.
Nếu sản phẩm được dùng cho một chi tiết cụ thể, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp việc lựa chọn phôi chính xác hơn.
15. Bảo Quản Láp Tròn Đặc Inox Phi 98
Do đường kính lớn và trọng lượng cao, láp Ø98 cần được bảo quản trên hệ thống giá đỡ chắc chắn.
Một số lưu ý:
- Không đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền ẩm.
- Sử dụng giá đỡ chịu tải tốt.
- Bố trí nhiều điểm đỡ đối với thanh dài.
- Hạn chế va đập.
- Tránh làm xước bề mặt.
- Phân loại theo từng mác inox.
- Ghi nhãn rõ ràng.
- Không để lẫn với vật liệu khác.
- Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với thép carbon.
- Tránh hóa chất không phù hợp.
Khu vực kho cũng cần có đủ không gian để vận chuyển, bốc xếp và kiểm tra vật liệu an toàn.
16. Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 Trong Gia Công CNC
Gia công CNC cho phép tạo ra các chi tiết có độ chính xác cao từ phôi Ø98.
Một thanh inox Ø98 có thể được gia công thành:
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Chốt.
- Khớp nối.
- Con lăn.
- Puly.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện máy.
- Bộ phận dẫn hướng.
Trong sản xuất hàng loạt, phôi có kích thước ổn định giúp giảm thời gian căn chỉnh máy và duy trì độ đồng đều giữa các sản phẩm.
Mỗi loại inox có đặc tính gia công khác nhau. Vì vậy, cần điều chỉnh tốc độ cắt, lượng chạy dao, dụng cụ cắt và phương pháp làm mát phù hợp.
17. Lợi Ích Khi Sử Dụng Láp Inox Phi 98 Làm Phôi
Ø98 là lựa chọn phù hợp cho những chi tiết cần phôi có đường kính lớn.
Nếu đường kính thành phẩm nhỏ hơn 98 mm, vật liệu có thể được tiện giảm đường kính theo bản vẽ.
Đối với chi tiết cần khoan lỗ, phôi đặc Ø98 cung cấp lượng vật liệu đủ lớn để tạo thành kết cấu phù hợp.
Lựa chọn đúng kích thước phôi giúp:
- Tối ưu lượng dư.
- Hạn chế hao phí vật liệu.
- Giảm thời gian gia công.
- Dễ tiêu chuẩn hóa nguyên liệu.
- Hỗ trợ sản xuất hàng loạt.
Tuy nhiên, không nên chọn phôi quá lớn nếu không cần thiết vì lượng vật liệu dư có thể làm tăng thời gian gia công và chi phí.
18. Lưu Ý Khi Đặt Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98
Một yêu cầu đặt hàng có thể ghi:
Láp tròn đặc SUS 304 Nhật Bản Ø98 mm x 1.000 mm, số lượng 20 thanh, yêu cầu chứng chỉ vật liệu.
Nếu cần cắt phôi:
SUS 304 Ø98 mm, cắt phôi dài 500 mm, số lượng 50 phôi.
Đối với đơn hàng có yêu cầu kỹ thuật cao, nên bổ sung:
- Dung sai đường kính.
- Độ thẳng.
- Độ nhám bề mặt.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Chứng chỉ vật liệu.
Mô tả đơn hàng càng đầy đủ sẽ giúp hạn chế nhầm lẫn trong quá trình báo giá, giao nhận và kiểm tra vật liệu.
19. Câu Hỏi Thường Gặp Về Láp Tròn Inox Phi 98
Láp Inox Phi 98 có đường kính bao nhiêu?
Phi 98 hoặc Ø98 là quy cách đường kính danh nghĩa 98 mm. Kích thước thực tế phụ thuộc vào dung sai của tiêu chuẩn hoặc yêu cầu kỹ thuật.
Láp Phi 98 có thể gia công CNC không?
Có. Láp Ø98 có thể gia công CNC nếu máy có khả năng tiếp nhận phôi đường kính lớn và đáp ứng yêu cầu về trọng lượng, chiều dài.
Láp Inox Phi 98 có thể cắt theo yêu cầu không?
Tùy nguồn hàng và dịch vụ cung cấp, thanh Ø98 có thể được cắt thành từng đoạn theo chiều dài và số lượng yêu cầu.
Láp Phi 98 có những mác inox nào?
Tùy nguồn hàng có thể có SUS 303, SUS 304, SUS 316, SUS 420 và nhiều chủng loại khác.
Láp Inox Phi 98 dùng để làm gì?
Sản phẩm có thể làm phôi cho trục, bạc, chốt, khớp nối, con lăn, puly và nhiều loại linh kiện máy công nghiệp.
Kết Luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 98 mm, phù hợp với nhiều nhu cầu trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, tự động hóa và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Nhờ tiết diện lớn, sản phẩm có thể được gia công thành trục, trục bậc, bạc, chốt, khớp nối, con lăn, puly, chi tiết ren và nhiều linh kiện máy khác. Các phương pháp gia công phổ biến gồm cắt, tiện, tiện CNC, phay, khoan, doa và mài.
Tùy môi trường sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS 303, SUS 304, SUS 316 hoặc SUS 420. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, cơ tính, độ cứng và khả năng chống ăn mòn.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98, cần xác định rõ mác thép, đường kính, dung sai, chiều dài, độ thẳng, bề mặt, tiêu chuẩn và xuất xứ. Với những dự án cần kiểm soát chất lượng, chứng chỉ vật liệu là thông tin nên được xác nhận trước khi đặt hàng.
Việc lựa chọn đúng quy cách phôi giúp giảm hao hụt vật liệu, kiểm soát thời gian gia công và nâng cao hiệu quả sản xuất. Vì vậy, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật hoặc bản vẽ khi đặt mua láp inox Ø98 để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất với nhu cầu thực tế.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
