Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 – Thanh Inox Tròn Đặc Đường Kính Lớn
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 là dòng vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 95mm, được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện máy, chế tạo trục, bạc, chốt, khớp nối và nhiều thiết bị công nghiệp.
Với kích thước phi 95mm, sản phẩm phù hợp làm phôi cho những chi tiết có kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định về vật liệu và khả năng gia công theo bản vẽ kỹ thuật. Tùy vào môi trường sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn nhiều mác inox khác nhau như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630.
Láp tròn đặc inox Nhật Bản là lựa chọn được nhiều đơn vị cơ khí quan tâm khi cần vật liệu có đặc tính ổn định, khả năng chống ăn mòn phù hợp và đáp ứng các yêu cầu gia công. Tuy nhiên, để lựa chọn chính xác, cần xác định rõ mác inox, tiêu chuẩn, dung sai, bề mặt và điều kiện làm việc thực tế.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 là gì?
Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ có dạng thanh dài, tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc hoàn toàn. Đây là dạng vật liệu thường được sử dụng làm phôi trong quá trình gia công cơ khí.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 có đường kính danh nghĩa 95mm. Tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể là hàng có xuất xứ Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản như JIS.
Nhờ cấu tạo đặc, thanh inox phi 95 có thể được cắt thành từng đoạn với chiều dài phù hợp trước khi đưa vào máy gia công.
Các phương pháp gia công phổ biến gồm:
- Tiện cơ.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt phôi.
- Tiện ren.
- Tạo rãnh.
- Gia công biên dạng.
Đường kính 95mm tạo ra lượng vật liệu đủ lớn để gia công nhiều loại chi tiết cơ khí có kích thước trung bình đến lớn.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
| Thông số | Đặc điểm tham khảo |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 |
| Đường kính danh nghĩa | 95mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630… |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Chiều dài | Theo quy cách hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm |
| Gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp |
Các thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế có thể khác nhau tùy nhà sản xuất và yêu cầu đơn hàng. Khi mua cần xác nhận chính xác mác inox, dung sai, chiều dài, bề mặt và tình trạng nhiệt luyện.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Đường kính lớn, phù hợp nhiều loại phôi cơ khí
Với đường kính 95mm, láp inox có tiết diện lớn, phù hợp làm phôi cho những chi tiết máy có kích thước tương đối lớn.
Từ thanh phi 95, người dùng có thể gia công giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tạo rãnh hoặc gia công các biên dạng theo bản vẽ.
Một số chi tiết thường có thể được gia công từ phôi phi 95 gồm:
- Trục máy.
- Trục truyền động.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện thiết bị công nghiệp.
Khả năng chống ăn mòn
Một trong những ưu điểm quan trọng của inox là khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động trên bề mặt.
Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không giống nhau giữa các mác inox.
SUS304 được sử dụng phổ biến trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện. Trong khi đó, SUS420 và SUS630 có những đặc tính riêng về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.
Do đó, khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95, cần dựa vào môi trường sử dụng thực tế thay vì chỉ dựa vào đường kính.
Khả năng gia công đa dạng
Láp phi 95 có thể được sử dụng cho nhiều phương pháp gia công như:
- Tiện CNC.
- Tiện cơ.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
- Tạo ren.
- Tạo rãnh.
Chế độ cắt cần được điều chỉnh theo từng mác inox và trạng thái vật liệu.
Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 phổ biến
Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 95
SUS303 là mác inox thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí yêu cầu khả năng gia công tương đối tốt.
Láp SUS303 Phi 95 có thể làm phôi cho:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện CNC.
- Chi tiết máy.
SUS303 là lựa chọn đáng cân nhắc đối với các sản phẩm cần gia công cắt gọt nhiều.
Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 95
SUS304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong công nghiệp.
Láp SUS304 Phi 95 có thể được sử dụng trong:
- Cơ khí chế tạo.
- Chế tạo máy.
- Gia công CNC.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị công nghiệp.
- Linh kiện máy.
- Thiết bị dân dụng.
SUS304 có tính ứng dụng rộng và khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.
Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 95
SUS316 thường được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.
Láp SUS316 Phi 95 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Linh kiện công nghiệp.
- Một số chi tiết làm việc trong môi trường có chloride.
Việc lựa chọn cần dựa trên thành phần hóa chất và điều kiện vận hành cụ thể.
Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 95
SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic, có khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng.
Láp SUS420 Phi 95 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.
Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 95
SUS630 hay 17-4PH là inox hóa bền tiết pha.
Sau xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao và được ứng dụng trong các lĩnh vực cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Gia công CNC
Gia công CNC là một trong những ứng dụng quan trọng của Láp Tròn Đặc Inox Phi 95.
Phôi có thể được đưa lên máy tiện CNC để tạo thành những chi tiết có kích thước và biên dạng chính xác theo bản vẽ.
Một số sản phẩm có thể gia công gồm:
- Trục.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện van.
- Linh kiện máy.
Chế tạo trục
Láp phi 95 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại trục.
Tùy thiết kế, phôi có thể được gia công thành:
- Trục thẳng.
- Trục bậc.
- Trục côn.
- Trục ren.
- Trục có rãnh.
- Trục nhiều đường kính.
Khi chọn mác inox để chế tạo trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc.
Chế tạo bạc
Phôi phi 95 có thể được khoan hoặc tiện lỗ bên trong, sau đó gia công đường kính ngoài để tạo thành bạc có kích thước theo bản vẽ.
Chế tạo chốt
Thanh inox phi 95 có thể được cắt thành từng đoạn để gia công chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết dạng trụ.
Chế tạo khớp nối
Một số loại khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng láp phi 95 làm phôi.
Sản xuất linh kiện máy
Láp phi 95 có thể được sử dụng để sản xuất:
- Trục truyền động.
- Ty máy.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 trong ngành thực phẩm
Inox được sử dụng nhiều trong thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh đối với những mác vật liệu phù hợp.
SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc trong các ứng dụng liên quan đến thiết bị thực phẩm.
Láp phi 95 có thể được gia công thành:
- Trục truyền động.
- Bạc.
- Chốt.
- Linh kiện máy.
- Bộ phận kết nối.
- Chi tiết truyền động.
Đối với những bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ mác vật liệu, chất lượng bề mặt và yêu cầu vệ sinh của hệ thống.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 trong ngành hóa chất
Thiết bị hóa chất có thể làm việc trong môi trường chứa nhiều tác nhân gây ăn mòn. Vì vậy, lựa chọn đúng mác inox là yếu tố quan trọng.
Láp phi 95 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy nếu vật liệu phù hợp.
Khi lựa chọn cần xem xét:
- Loại hóa chất.
- Nồng độ.
- Nhiệt độ.
- Áp suất.
- Thời gian tiếp xúc.
- Điều kiện vận hành.
SUS316 có thể được cân nhắc trong một số môi trường, nhưng vẫn cần đánh giá khả năng tương thích với hóa chất cụ thể.
Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Trọng lượng thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng thanh.
- D: đường kính.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng của inox.
Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 95 vào khoảng:
≈ 55,94 kg/m
Bảng trọng lượng tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
| 1m | ≈ 55,94kg |
| 2m | ≈ 111,88kg |
| 3m | ≈ 167,82kg |
| 4m | ≈ 223,76kg |
| 6m | ≈ 335,64kg |
Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Với trọng lượng khoảng 55,94kg/m, việc vận chuyển, nâng hạ và lưu kho thanh inox phi 95 cần sử dụng thiết bị phù hợp.
Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên cung cấp:
- Tên sản phẩm.
- Đường kính 95mm.
- Mác inox.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
Nếu sử dụng cho gia công CNC hoặc sản xuất linh kiện chính xác, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật để nhà cung cấp xác định đúng vật liệu và quy cách.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.
Một số mác thường gặp gồm:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 95, cần quan tâm đến:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Dung sai đường kính.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với các dự án công nghiệp có yêu cầu kiểm soát chất lượng, khách hàng có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 95 với láp inox thông thường
| Tiêu chí | Láp Inox Nhật Bản Phi 95 | Láp inox thông thường |
| Đường kính | 95mm | Nhiều kích thước |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tương đương | Tùy sản phẩm |
| Mác thép | SUS303, 304, 316, 420, 630… | Đa dạng |
| Dung sai | Theo quy cách | Tùy nhà sản xuất |
| Chống ăn mòn | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Khả năng gia công | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Giá thành | Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn | Đa dạng |
Khi so sánh sản phẩm, nên đặt các loại vật liệu trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.
Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 theo mục đích sử dụng
Gia công CNC
SUS303 Phi 95 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng gia công tốt.
Cơ khí thông dụng
SUS304 Phi 95 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.
Môi trường ăn mòn
SUS316 Phi 95 có thể được cân nhắc trong những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.
Chi tiết cần độ cứng
SUS420 Phi 95 có thể được lựa chọn cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.
Chi tiết yêu cầu cơ tính cao
SUS630 Phi 95 có thể được cân nhắc cho các ứng dụng yêu cầu cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Tiện CNC
Tiện CNC có thể thực hiện:
- Tiện mặt đầu.
- Tiện đường kính ngoài.
- Tiện trục bậc.
- Tạo rãnh.
- Tiện ren.
- Tiện côn.
- Gia công biên dạng.
Phay
Phay có thể được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng đặc biệt.
Khoan và doa
Do là thanh đặc, phôi phi 95 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế.
Mài
Mài được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện khi cần kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.
Cắt phôi
Thanh phi 95 có thể được cắt thành từng đoạn theo kích thước cần thiết trước khi đưa vào máy gia công.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 95
Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình gia công, vì vậy cần lựa chọn chế độ cắt phù hợp với từng mác vật liệu.
Một số lưu ý quan trọng:
- Chọn dao phù hợp với mác inox.
- Đảm bảo dao đủ sắc.
- Gá phôi chắc chắn.
- Hạn chế rung.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm tra kích thước thường xuyên.
Do thanh phi 95 có trọng lượng lớn, quá trình gá đặt và nâng hạ cần được thực hiện cẩn thận.
Đối với sản xuất hàng loạt, nên tiến hành gia công thử trước để kiểm tra kích thước, độ nhám và các yêu cầu kỹ thuật.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Láp phi 95 có trọng lượng lớn nên cần được đặt trên giá đỡ chắc chắn.
Kho bảo quản nên:
- Khô ráo.
- Thông thoáng.
- Sạch sẽ.
- Không có nước đọng.
- Không có hóa chất gây ăn mòn.
Không nên đặt thanh trực tiếp xuống nền đất. Nên sử dụng thanh kê hoặc giá đỡ phù hợp để hạn chế cong võng.
Cần hạn chế để inox tiếp xúc với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có nguy cơ gây nhiễm bẩn bề mặt.
Trong quá trình vận chuyển, cần sử dụng thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp với khối lượng thực tế.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có giá thành khác nhau.
Nguồn gốc
Nguồn gốc, nhà sản xuất và chứng từ có thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm.
Tiêu chuẩn
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể có thể có mức giá khác nhau.
Dung sai
Dung sai càng chặt thường yêu cầu quy trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.
Bề mặt
Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có mức giá khác với hàng thông thường.
Chiều dài
Với trọng lượng lý thuyết khoảng 55,94kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng và giá trị đơn hàng.
Số lượng
Số lượng đặt mua cũng có thể ảnh hưởng đến đơn giá.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính 95mm, chiều dài và số lượng.
Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Trước khi đặt hàng, khách hàng nên xác định:
Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…
Đường kính: 95mm.
Chiều dài: Theo nhu cầu.
Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.
Dung sai: Theo bản vẽ.
Bề mặt: Theo ứng dụng.
Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.
Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.
Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.
Đối với những sản phẩm cơ khí chính xác, cung cấp bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp tư vấn vật liệu và quy cách phù hợp hơn.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 có tốt không?
Chất lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 cần được đánh giá dựa trên mác thép, tiêu chuẩn và chất lượng thực tế.
Không nên chỉ dựa vào nguồn gốc để đánh giá sản phẩm.
Các yếu tố quan trọng gồm:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 phù hợp với những ứng dụng có yêu cầu nhiệt luyện, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Vì vậy, mác inox cần được lựa chọn dựa trên yêu cầu kỹ thuật thực tế.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 trong sản xuất cơ khí
Trong sản xuất cơ khí, lựa chọn đúng kích thước phôi giúp kiểm soát lượng dư và tối ưu quá trình gia công.
Láp phi 95 có thể được sử dụng để chế tạo:
- Trục truyền động.
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Nếu đường kính thành phẩm gần với 95mm, sử dụng phôi phi 95 có thể giúp giảm lượng vật liệu phải loại bỏ trong quá trình gia công.
Đối với sản xuất số lượng lớn, tối ưu kích thước phôi có thể góp phần giảm hao phí nguyên vật liệu và thời gian gia công.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 ở đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.
Nhà cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:
- Tư vấn mác inox.
- Tư vấn tiêu chuẩn.
- Cung cấp láp inox phi 95.
- Cắt theo kích thước.
- Báo giá theo kg hoặc thanh.
- Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
- Tư vấn dung sai.
- Hỗ trợ vận chuyển.
- Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.
Đối với những đơn hàng cơ khí, chế tạo máy hoặc sản xuất công nghiệp, nên xác nhận đầy đủ thông số trước khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 95mm.
Láp inox phi 95 nặng bao nhiêu?
Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 55,94kg/m.
Thanh inox phi 95 dài 6m nặng bao nhiêu?
Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 335,64kg.
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox và kích thước thực tế.
Láp phi 95 có dùng để gia công CNC không?
Có. Láp phi 95 phù hợp làm phôi cho nhiều chi tiết CNC có kích thước trung bình đến lớn.
Láp Inox Nhật Bản Phi 95 có những mác nào?
Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.
SUS304 Phi 95 dùng để làm gì?
SUS304 phi 95 có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.
SUS316 Phi 95 có chống ăn mòn tốt không?
SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.
Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 theo yêu cầu không?
Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy vào quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 95mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.
Với đường kính lớn, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại chi tiết như trục, trục bậc, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy.
Tùy vào yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.
Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 95 có trọng lượng lý thuyết khoảng 55,94kg/m, tương đương khoảng 335,64kg đối với thanh dài 6m.
Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 95mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.
Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 95 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
