Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 – Quy Cách, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 90 mm, được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, tự động hóa và nhiều lĩnh vực sản xuất khác. Với đường kính Ø90 mm, đây là quy cách láp inox có tiết diện lớn, độ cứng vững tốt và thích hợp làm phôi cho những chi tiết cơ khí có kích thước tương đối lớn.

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90 có thể được lựa chọn từ nhiều mác thép không gỉ như inox 303, inox 304, inox 316, inox 410 hoặc inox 420. Mỗi mác inox có thành phần hóa học, cơ tính, khả năng chống ăn mòn và đặc tính gia công riêng.

Khi lựa chọn sản phẩm cho các dự án công nghiệp, khách hàng không nên chỉ quan tâm đến đường kính Ø90 mà cần xác định đồng thời mác inox, tiêu chuẩn, xuất xứ, dung sai, chiều dài, trạng thái vật liệu và chất lượng bề mặt. Đây là những yếu tố quan trọng quyết định sản phẩm có phù hợp với bản vẽ và điều kiện sử dụng hay không.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 Là Gì?

Láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn đặc, đường kính danh nghĩa khoảng 90 mm.

Sản phẩm thường được sử dụng làm phôi cho các công đoạn gia công cơ khí. Từ thanh inox Ø90 ban đầu, người dùng có thể tiến hành tiện, tiện CNC, phay, khoan, taro, cắt, mài hoặc gia công theo bản vẽ.

Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi bằng nhiều tên khác nhau như:

  • Láp inox Nhật Bản phi 90.
  • Láp tròn inox Nhật Bản Ø90.
  • Láp inox Ø90 mm.
  • Thanh tròn đặc inox phi 90.
  • Inox tròn đặc 90 mm.
  • Inox cây phi 90.
  • Thanh inox tròn đặc Ø90.
  • Láp inox 90 ly.
  • Thép không gỉ tròn đặc 90 mm.

Các cách gọi trên đều hướng đến thanh inox dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 90 mm.

Khác với ống inox, láp tròn đặc có phần lõi hoàn toàn bằng vật liệu. Nhờ đó, thanh có tiết diện lớn và phù hợp để gia công nhiều loại chi tiết cơ khí yêu cầu độ cứng vững.

Đặc Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Đường kính lớn Ø90 mm

Đường kính 90 mm tạo ra tiết diện khá lớn, thích hợp với những chi tiết cần phôi có kích thước lớn.

So với láp phi 40, phi 50, phi 60, phi 70 hoặc phi 80, thanh Ø90 có tiết diện lớn hơn và phù hợp với các chi tiết có kích thước tương ứng.

Kết cấu tròn đặc

Toàn bộ tiết diện thanh Ø90 là vật liệu inox.

Từ phôi có thể gia công thành:

  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Trục ren.
  • Con lăn.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện máy.
  • Chi tiết cơ khí theo bản vẽ.

Khả năng chống ăn mòn

Thép không gỉ có khả năng hình thành lớp màng thụ động trên bề mặt, giúp hạn chế ăn mòn trong nhiều môi trường.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào mác inox và điều kiện làm việc.

Độ cứng vững tốt

Tiết diện Ø90 tương đối lớn, giúp phôi phù hợp với những chi tiết cần độ cứng vững và độ ổn định hình học theo thiết kế.

Gia công đa dạng

Láp inox Ø90 có thể được:

  • Tiện.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Taro.
  • Cắt.
  • Mài.
  • Tiện ren.
  • Gia công theo bản vẽ.

Tiêu Chuẩn Nhật Bản Của Láp Inox Phi 90

Khi mua láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90, tiêu chuẩn vật liệu là yếu tố cần được xác định rõ.

JIS – Japanese Industrial Standards là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản. Tùy từng loại inox, tiêu chuẩn có thể quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học, kích thước, dung sai, chất lượng bề mặt và phương pháp kiểm tra.

Cần lưu ý rằng “inox Nhật Bản” không phải là tên của một mác inox cụ thể.

Ví dụ, inox 303, inox 304 và inox 316 đều là thép không gỉ nhưng có đặc tính khác nhau.

Vì vậy, khi đặt mua láp Ø90, nên xác định:

Mác inox + tiêu chuẩn + xuất xứ + đường kính + dung sai + chiều dài.

Đối với những dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ vật liệu tương ứng với lô hàng.

Các Mác Inox Phổ Biến Cho Láp Phi 90

Láp Tròn Inox 303 Phi 90

Inox 303 được phát triển nhằm cải thiện khả năng gia công cắt gọt.

Láp inox 303 Ø90 có thể được sử dụng làm phôi cho các chi tiết tiện và gia công CNC, đặc biệt trong sản xuất hàng loạt.

Một số ứng dụng gồm:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện máy.
  • Phụ kiện cơ khí.

Nếu ưu tiên khả năng gia công cắt gọt và môi trường sử dụng không quá khắc nghiệt, inox 303 có thể là một lựa chọn phù hợp.

Láp Tròn Inox 304 Phi 90

Inox 304 là một trong những mác thép không gỉ phổ biến nhất.

Vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có phạm vi ứng dụng rộng.

Láp inox 304 phi 90 có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Tự động hóa.
  • Xây dựng.
  • Sản xuất linh kiện.

Láp Tròn Inox 316 Phi 90

Inox 316 chứa molypden và thường được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường.

Láp inox 316 Ø90 có thể được cân nhắc cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Môi trường biển.
  • Thiết bị ngoài trời.
  • Môi trường có chloride.

Láp Tròn Inox 410 Phi 90

Inox 410 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic.

Vật liệu có thể đạt độ cứng cao hơn sau xử lý nhiệt và được sử dụng cho một số chi tiết yêu cầu cơ tính cũng như khả năng chống mài mòn.

Láp Tròn Inox 420 Phi 90

Inox 420 cũng thuộc nhóm thép không gỉ martensitic và có thể đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt.

Láp inox 420 Ø90 có thể được sử dụng cho những chi tiết yêu cầu độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn phù hợp.

Quy Cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Thông số Nội dung
Tên sản phẩm Láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90
Hình dạng Thanh tròn đặc
Đường kính Ø90 mm
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo yêu cầu
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương ứng
Mác inox 303, 304, 316, 410, 420…
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Dung sai Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy quy cách sản xuất
Gia công Tiện, CNC, cắt, phay, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, công nghiệp

Thông số thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox Phi 90

Trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M là khối lượng thanh.
  • D là đường kính.
  • L là chiều dài.
  • ρ là khối lượng riêng của vật liệu.

Với D = 90 mm và khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của láp inox Ø90 dài 1 mét vào khoảng 50,12 kg/m.

Có thể tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 50,12 kg
2 mét ≈ 100,24 kg
3 mét ≈ 150,36 kg
4 mét ≈ 200,48 kg
5 mét ≈ 250,60 kg
6 mét ≈ 300,72 kg

Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, thành phần vật liệu, đường kính thực tế và dung sai.

Với trọng lượng khoảng 50 kg cho mỗi mét, việc vận chuyển và nâng hạ láp Ø90 cần sử dụng thiết bị phù hợp.

Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Độ cứng vững tốt

Tiết diện lớn giúp láp Ø90 phù hợp với các chi tiết cần độ ổn định và khả năng chịu tải theo thiết kế.

Khả năng chống ăn mòn

Tùy mác inox, vật liệu có thể đáp ứng nhiều điều kiện môi trường công nghiệp.

Độ bền cơ học phù hợp

Có thể lựa chọn mác inox dựa trên yêu cầu cơ tính của chi tiết.

Gia công được nhiều dạng

Thanh Ø90 có thể được tiện, phay, khoan, taro, mài và gia công CNC.

Phù hợp làm phôi chi tiết lớn

Đường kính lớn giúp sản phẩm phù hợp với những chi tiết có kích thước lớn.

Có thể gia công theo bản vẽ

Láp Ø90 có thể được sử dụng làm phôi để chế tạo nhiều loại linh kiện theo bản vẽ kỹ thuật.

Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Gia công trục máy

Láp Ø90 có thể được sử dụng để gia công các loại trục có đường kính lớn.

Một số dạng gồm:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục truyền động.
  • Trục có rãnh.
  • Trục theo bản vẽ.

Gia công chốt

Phôi Ø90 có thể được cắt thành các đoạn để gia công chốt có kích thước lớn cho máy móc và thiết bị.

Gia công bạc

Láp Ø90 có thể được khoan, tiện trong và tiện ngoài để tạo thành bạc theo bản vẽ.

Gia công con lăn

Một số loại con lăn công nghiệp có thể sử dụng inox Ø90 làm phôi tùy vào tải trọng và cấu tạo.

Gia công ty

Thanh Ø90 có thể làm phôi cho ty dẫn hướng, ty liên kết và các chi tiết dạng thanh.

Gia công trục ren

Có thể tiện ren ngoài để tạo trục ren hoặc chi tiết liên kết.

Chế tạo linh kiện máy

Sản phẩm có thể được gia công thành:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Con lăn.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết truyền động.
  • Linh kiện theo bản vẽ.

Gia công CNC

Láp Ø90 có thể làm phôi cho các máy tiện CNC có khả năng gá và gia công đường kính lớn.

Trong sản xuất hàng loạt, CNC giúp kiểm soát kích thước và độ lặp lại của chi tiết.

Thiết bị tự động hóa

Các chi tiết dạng trục, chốt và bộ phận truyền động có thể sử dụng inox Ø90 tùy thiết kế.

Máy móc công nghiệp

Láp inox Ø90 có thể được sử dụng làm nguyên liệu cho nhiều loại máy móc và thiết bị công nghiệp.

Gia Công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Tiện CNC

Tiện CNC là phương pháp phổ biến để gia công phôi Ø90 thành chi tiết hoàn chỉnh.

Có thể gia công:

  • Trục.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Trục ren.
  • Con lăn.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết có biên dạng đặc biệt.

Với phôi đường kính lớn, cần lựa chọn máy có công suất, mâm cặp và khả năng gá phù hợp.

Cắt theo chiều dài

Láp Ø90 có thể được cắt thành các đoạn phôi theo yêu cầu.

Việc lựa chọn chiều dài phôi hợp lý giúp giảm lượng dư và hạn chế hao hụt vật liệu.

Khoan

Thanh Ø90 có thể được khoan lỗ tâm, lỗ xuyên hoặc lỗ theo bản vẽ.

Taro

Sau khi khoan, có thể thực hiện taro để tạo ren trong.

Phay

Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng đặc biệt.

Mài

Mài có thể được áp dụng khi chi tiết yêu cầu độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt cao.

Lưu Ý Khi Gia Công Láp Inox Phi 90

Inox có đặc tính gia công khác với thép carbon thông thường. Một số mác như 304 và 316 có khả năng hóa bền do biến dạng nên cần lựa chọn chế độ cắt phù hợp.

Các yếu tố cần chú ý gồm:

  • Chọn dao cắt phù hợp.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Điều chỉnh lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.
  • Đảm bảo máy có công suất phù hợp.

Do láp Ø90 có trọng lượng lớn, khi gia công thanh dài cần chú ý đến độ võng và rung động.

Việc sử dụng chống tâm, giá đỡ hoặc thiết bị gá phù hợp sẽ giúp quá trình gia công ổn định hơn.

So Sánh Láp Inox 303, 304 Và 316 Phi 90

Tiêu chí Inox 303 Inox 304 Inox 316
Gia công cắt gọt Rất tốt Tốt Khá
Chống ăn mòn Tốt Tốt Rất tốt
Gia công CNC Rất phù hợp Phù hợp Phù hợp
Môi trường chloride Hạn chế Khá Tốt hơn
Ứng dụng Chi tiết tiện Công nghiệp phổ thông Môi trường ăn mòn
Độ phổ biến Cao Rất cao Cao
Chi phí Tùy nguồn Phổ biến Thường cao hơn

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Việc lựa chọn mác inox cần dựa trên môi trường sử dụng, yêu cầu cơ tính và phương pháp gia công.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 Có Bị Gỉ Không?

Thép không gỉ có khả năng hình thành lớp màng thụ động trên bề mặt, giúp hạn chế quá trình ăn mòn.

Tuy nhiên, inox không phải vật liệu hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn.

Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào:

  • Mác inox.
  • Thành phần hóa học.
  • Nhiệt độ.
  • Độ ẩm.
  • Nồng độ chloride.
  • Hóa chất tiếp xúc.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Điều kiện bảo quản.

Inox 304 thường phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp thông thường.

Inox 316 thường được cân nhắc khi môi trường chứa chloride hoặc yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Nếu láp inox Ø90 được sử dụng trong môi trường biển, hóa chất hoặc điều kiện ăn mòn mạnh, cần lựa chọn vật liệu dựa trên điều kiện thực tế.

Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Giá láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90 có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá gồm:

  • Mác inox.
  • Xuất xứ.
  • Tiêu chuẩn.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Bề mặt.
  • Trạng thái vật liệu.
  • Số lượng.
  • Chứng chỉ.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chi phí vận chuyển.

Láp inox 316 Ø90 thường có mức giá khác với inox 304 Ø90. Sản phẩm có dung sai chặt, bề mặt cao hoặc yêu cầu chứng chỉ vật liệu cũng có thể có mức giá khác.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

Láp tròn inox Nhật Bản phi 90 × mác inox × chiều dài × số lượng × tiêu chuẩn × dung sai.

Nếu cần cắt phôi, nên cung cấp chiều dài từng đoạn và số lượng cần sử dụng.

Cách Chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Xác định mác inox

Một số mác thường được lựa chọn gồm:

  • Inox 303.
  • Inox 304.
  • Inox 316.
  • Inox 410.
  • Inox 420.

Xác định môi trường làm việc

Trong môi trường công nghiệp thông thường, inox 304 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu.

Nếu môi trường có chloride hoặc yêu cầu chống ăn mòn cao hơn, inox 316 có thể được cân nhắc.

Nếu ưu tiên khả năng gia công cắt gọt, inox 303 có thể phù hợp với những ứng dụng tương ứng.

Xác định tiêu chuẩn

Nếu dự án yêu cầu vật liệu theo tiêu chuẩn Nhật Bản, cần xác định tiêu chuẩn JIS tương ứng.

Xác định dung sai

Dung sai đường kính ảnh hưởng đến lượng dư gia công và độ chính xác của chi tiết.

Kiểm tra bề mặt

Bề mặt thanh cần đáp ứng yêu cầu của công đoạn gia công tiếp theo.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu tương ứng với lô hàng.

Bảo Quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Láp inox Ø90 nên được bảo quản tại nơi:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có hóa chất ăn mòn.
  • Không bị nước đọng.

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 50,12 kg/m, thanh dài cần được đặt trên hệ thống giá đỡ có khả năng chịu tải tốt.

Nên bố trí nhiều điểm đỡ để hạn chế cong hoặc biến dạng.

Không nên đặt trực tiếp inox trên nền ẩm hoặc để tiếp xúc lâu với thép carbon bị gỉ.

Trong quá trình vận chuyển, cần sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp nhằm hạn chế va đập và trầy xước.

Nếu chưa sử dụng ngay, nên giữ lớp bảo vệ của nhà sản xuất và hạn chế tiếp xúc với môi trường ẩm.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 Ở Đâu?

Khi mua láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có thông tin kỹ thuật rõ ràng và khả năng tư vấn đúng mác vật liệu.

Một số thông tin nên kiểm tra:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn.
  • Xuất xứ.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Bề mặt.
  • Chứng chỉ vật liệu.
  • Số lượng.
  • Khả năng cắt theo yêu cầu.

Đối với doanh nghiệp sử dụng láp Ø90 để gia công CNC, chế tạo máy hoặc sản xuất linh kiện, việc cung cấp bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp tư vấn phôi phù hợp hơn.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể tham khảo các dòng vật liệu kim loại, inox và láp tròn phục vụ cơ khí chế tạo, gia công chính xác, tự động hóa và sản xuất công nghiệp.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90

Láp inox phi 90 có đường kính bao nhiêu?

Phi 90 hoặc Ø90 là cách gọi đường kính danh nghĩa khoảng 90 mm.

Láp inox phi 90 dài 1 mét nặng bao nhiêu?

Với khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, láp inox Ø90 dài 1 mét có trọng lượng lý thuyết khoảng 50,12 kg.

Láp inox Nhật Bản phi 90 có những mác nào?

Tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể được cung cấp với inox 303, 304, 316, 410, 420 và các mác thép không gỉ khác.

Láp inox phi 90 dùng để làm gì?

Sản phẩm có thể dùng để gia công trục máy, trục bậc, chốt, bạc, ty, con lăn, trục ren, đầu nối và nhiều loại linh kiện cơ khí.

Láp inox phi 90 có gia công CNC được không?

Có. Tuy nhiên máy cần có khả năng gá và gia công phôi Ø90 phù hợp với chiều dài và trọng lượng thanh.

Nên chọn inox 303 hay inox 304?

Nếu ưu tiên khả năng gia công cắt gọt, inox 303 có thể phù hợp hơn. Nếu cần phạm vi ứng dụng rộng và khả năng chống ăn mòn tốt, inox 304 thường được lựa chọn.

Inox 316 có tốt hơn inox 304 không?

Không có loại nào tốt hơn trong mọi trường hợp. Inox 316 có lợi thế trong một số môi trường ăn mòn, trong khi inox 304 có tính phổ biến và phù hợp với nhiều ứng dụng.

Kết Luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 90 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 90 mm, phù hợp làm phôi cho nhiều sản phẩm trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, tự động hóa và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Với đường kính Ø90, sản phẩm có tiết diện lớn, độ cứng vững tốt và thích hợp để gia công trục máy, trục bậc, chốt, bạc, ty, con lăn, trục ren, đầu nối và nhiều linh kiện cơ khí theo bản vẽ.

Trọng lượng lý thuyết của láp inox Ø90 khoảng 50,12 kg/m khi sử dụng khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Đây là thông số cần lưu ý khi tính toán vật tư, vận chuyển, nâng hạ và lưu kho.

Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên xác định rõ mác inox, tiêu chuẩn, xuất xứ, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt và chứng chỉ vật liệu.

Inox 303 phù hợp với những ứng dụng ưu tiên khả năng gia công cắt gọt. Inox 304 có phạm vi sử dụng rộng và khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. Inox 316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Việc lựa chọn đúng láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 90 giúp doanh nghiệp chủ động nguồn nguyên liệu, tối ưu quá trình gia công, hạn chế hao hụt và nâng cao độ ổn định của sản phẩm cuối cùng.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo