Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 – Đặc Điểm, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn Và Giá

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 52mm, được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, chế tạo trục, chốt, bạc, linh kiện công nghiệp và các hạng mục yêu cầu vật liệu có độ bền, độ cứng vững cùng khả năng chống ăn mòn tốt.

Với đường kính lớn hơn các quy cách Phi 26, Phi 32 và Phi 42, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 có tiết diện lớn, phù hợp làm phôi cho các chi tiết cơ khí có kích thước vừa và lớn. Tùy vào yêu cầu sử dụng, sản phẩm có thể được lựa chọn với nhiều mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và những chủng loại thép không gỉ kỹ thuật khác.

Khi lựa chọn láp inox Phi 52, khách hàng không nên chỉ quan tâm đến đường kính. Mác thép, tiêu chuẩn JIS, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng đều là những yếu tố cần được xác định để đảm bảo vật liệu phù hợp với bản vẽ và quy trình gia công.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn, bên trong đặc hoàn toàn và có đường kính danh nghĩa khoảng 52mm.

Tên gọi sản phẩm được hiểu như sau:

  • Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc.
  • Inox Nhật Bản: vật liệu có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật.
  • Phi 52: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 52mm.
  • SUS: ký hiệu thường gặp đối với các mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.

Khác với ống inox, láp tròn đặc không có khoảng rỗng bên trong. Nhờ đó, sản phẩm thường được dùng làm phôi cho các chi tiết cần gia công tiện, phay, khoan, mài hoặc CNC.

Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Đường kính 52mm

Phi 52 thuộc nhóm quy cách có đường kính tương đối lớn, phù hợp với những chi tiết cần lượng vật liệu và tiết diện đáng kể.

Thanh có thể được cắt thành từng đoạn theo kích thước phôi trước khi đưa vào máy tiện, máy CNC hoặc các thiết bị gia công cơ khí.

Trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, đường kính thực tế cần được kiểm tra theo dung sai của từng sản phẩm thay vì chỉ dựa trên kích thước danh nghĩa 52mm.

Độ cứng vững tốt

Nhờ đường kính lớn, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 có tiết diện và độ cứng vững cao hơn nhiều quy cách láp nhỏ.

Sản phẩm có thể phù hợp với các chi tiết như:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Chốt lớn.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện máy.
  • Đồ gá.

Khả năng chống ăn mòn

Thép không gỉ có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện sử dụng.

Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác inox. SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có thành phần hóa học và đặc tính khác nhau.

Vì vậy, cần lựa chọn mác inox dựa trên môi trường làm việc cụ thể.

Khả năng gia công

Láp Phi 52 có thể được sử dụng cho nhiều phương pháp gia công:

  • Tiện.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Gia công ren.
  • Gia công theo bản vẽ.

Thông số cắt cần được lựa chọn phù hợp với mác inox, trạng thái vật liệu và thiết bị gia công.

Các mác Inox Nhật Bản Phi 52 phổ biến

Láp Inox SUS303 Phi 52

SUS303 thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu khả năng gia công cắt gọt.

Láp Inox SUS303 Phi 52 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Chi tiết tiện CNC.
  • Linh kiện máy.
  • Đồ gá.
  • Phụ kiện cơ khí.

Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi khả năng gia công là một trong những tiêu chí quan trọng.

Láp Inox SUS304 Phi 52

SUS304 là một trong những mác inox phổ biến trong ngành cơ khí và công nghiệp.

Láp Inox SUS304 Phi 52 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể được gia công thành nhiều loại chi tiết.

Một số ứng dụng gồm:

  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Linh kiện cơ khí.
  • Đồ gá.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Một số bộ phận thiết bị thực phẩm.

Láp Inox SUS316 Phi 52

SUS316 thường được lựa chọn khi yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường.

Láp Inox SUS316 Phi 52 có thể được sử dụng trong:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Máy móc công nghiệp.
  • Các chi tiết làm việc trong môi trường có tính ăn mòn phù hợp.

Việc lựa chọn SUS316 cần dựa vào loại môi trường, hóa chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành thực tế.

Láp Inox SUS420 Phi 52

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng được xử lý nhiệt để đạt độ cứng phù hợp.

Láp Inox SUS420 Phi 52 có thể được sử dụng cho những chi tiết cần:

  • Độ cứng.
  • Khả năng chống mài mòn.
  • Cơ tính phù hợp.
  • Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.

SUS420 có đặc tính khác với SUS304 và SUS316 nên cần lựa chọn theo yêu cầu của chi tiết.

Láp Inox SUS430 Phi 52

SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.

Vật liệu có thể được sử dụng trong một số ứng dụng công nghiệp, cơ khí và thiết bị khi đặc tính của SUS430 đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52, nên kiểm tra các thông tin:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Chiều dài.
  • Trạng thái vật liệu.
  • Chứng chỉ chất lượng nếu có yêu cầu.

Đối với những chi tiết gia công chính xác, dung sai đường kính và độ thẳng có thể ảnh hưởng đến quá trình gá đặt cũng như lượng dư gia công.

Thông số kỹ thuật tham khảo

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52
Đường kính Ø52mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Nguồn gốc Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật
Tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn liên quan
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430…
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy quy cách
Gia công Tiện, CNC, phay, mài, cắt
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp

Các thông số trên mang tính tham khảo. Thông số thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

1. Tiết diện lớn

Đường kính 52mm tạo ra tiết diện lớn, phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí cần lượng vật liệu đáng kể.

2. Độ cứng vững cao

Thanh có khả năng duy trì độ ổn định tốt khi được sử dụng làm phôi cho các chi tiết cơ khí có kích thước lớn hơn.

3. Khả năng chống ăn mòn tốt

Tùy mác inox, vật liệu có thể được sử dụng trong môi trường ẩm hoặc các điều kiện có nguy cơ oxy hóa.

4. Có thể gia công nhiều dạng

Láp Phi 52 có thể được tiện, phay, khoan, mài, cắt hoặc gia công CNC.

5. Nhiều lựa chọn mác thép

Khách hàng có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 hoặc các mác inox khác tùy yêu cầu.

6. Phù hợp với nhiều ngành công nghiệp

Sản phẩm được sử dụng từ cơ khí chế tạo đến sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp và linh kiện.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Gia công trục

Láp Phi 52 có thể được gia công thành:

  • Trục trơn.
  • Trục bậc.
  • Trục ren.
  • Trục truyền động.
  • Trục có rãnh.
  • Trục theo bản vẽ.

Đối với trục làm việc trong môi trường có nguy cơ ăn mòn, việc lựa chọn mác inox phù hợp có thể mang lại lợi thế về tuổi thọ vật liệu.

Chế tạo chốt

Láp Phi 52 có thể được cắt thành phôi và gia công thành các loại chốt có kích thước lớn.

Gia công bạc

Thanh tròn đặc có thể được khoan và tiện để tạo thành phôi cho bạc, vòng hoặc các chi tiết dạng ống ngắn.

Gia công CNC

Phi 52 có thể được sử dụng làm phôi cho các máy tiện CNC có khả năng đáp ứng kích thước thanh.

Khi sản xuất số lượng lớn, việc sử dụng phôi thanh giúp thuận tiện cho quá trình cấp phôi và kiểm soát chất lượng.

Sản xuất linh kiện máy

Sản phẩm có thể được sử dụng làm nguyên liệu cho:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Linh kiện lắp ráp.

Chế tạo đồ gá

Láp Phi 52 có thể được gia công thành các trụ gá, chốt định vị, chi tiết kẹp giữ và nhiều bộ phận khác.

Thiết bị công nghiệp

Với mác inox phù hợp, vật liệu có thể được sử dụng cho một số bộ phận máy móc, thiết bị sản xuất và dây chuyền công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 nặng bao nhiêu?

Trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 phụ thuộc vào chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.

Thể tích thanh tròn được tính theo công thức:

V = π × D² / 4 × L

Trong đó:

  • D = 52mm.
  • L = chiều dài thanh.
  • V = thể tích.

Sau khi tính thể tích, có thể nhân với khối lượng riêng của vật liệu để xác định trọng lượng lý thuyết.

Do mỗi mác inox có thành phần hóa học khác nhau, khối lượng riêng có thể có sự chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng thực tế của SUS303, SUS304, SUS316 hoặc SUS420 có thể không hoàn toàn giống nhau.

Ngoài ra, dung sai đường kính và chiều dài thực tế cũng ảnh hưởng đến trọng lượng của từng thanh.

Láp Inox Nhật Phi 52 có phù hợp gia công CNC không?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 có thể được sử dụng làm phôi cho gia công CNC nếu máy móc và hệ thống gá đáp ứng kích thước của thanh.

Do đường kính 52mm tương đối lớn, cần lựa chọn mâm cặp, máy tiện và phương pháp gá phù hợp để hạn chế rung động.

SUS303 thường được lựa chọn cho những chi tiết cần gia công cắt gọt thuận lợi. SUS304 cần chú ý hiện tượng hóa bền nguội. SUS316 có đặc tính gia công riêng do thành phần hợp kim. SUS420 có thể yêu cầu chế độ gia công khác tùy trạng thái vật liệu.

Trong quá trình gia công nên chú ý:

  • Chọn dao cắt phù hợp.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt.
  • Điều chỉnh lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Kiểm soát nhiệt.
  • Kiểm tra kích thước định kỳ.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 52 với các quy cách khác

Quy cách Đặc điểm
Phi 22 Phù hợp chi tiết cơ khí vừa
Phi 26 Tiết diện lớn, độ cứng vững tốt
Phi 32 Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và lớn
Phi 42 Độ cứng vững cao, phù hợp chi tiết lớn hơn
Phi 52 Tiết diện lớn, phù hợp phôi và chi tiết cơ khí kích thước lớn
Phi 60 Phù hợp chi tiết lớn
Phi 70 trở lên Dùng cho nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn

Quy cách phù hợp cần được lựa chọn dựa trên bản vẽ, kích thước thành phẩm, dung sai và lượng dư gia công.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Xuất xứ, nhà sản xuất và chứng từ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.

Chiều dài

Giá hàng nguyên cây và hàng cắt theo kích thước có thể khác nhau.

Dung sai

Sản phẩm có yêu cầu dung sai càng chặt thường cần quy trình kiểm soát nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Bề mặt có yêu cầu đặc biệt có thể ảnh hưởng đến chi phí.

Số lượng

Đơn hàng số lượng lớn thường có chính sách giá cạnh tranh hơn.

Chứng chỉ

Nếu cần chứng chỉ vật liệu, MTC hoặc kiểm định thành phần, giá có thể thay đổi tùy yêu cầu.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mác inox + Phi 52 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai.

Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Xác định môi trường sử dụng

Trước khi mua, cần xác định thanh inox sẽ được sử dụng trong môi trường thông thường, môi trường ẩm, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hay điều kiện nhiệt độ cao.

Thông tin này giúp lựa chọn mác inox phù hợp.

Chọn mác inox

SUS303 thường được lựa chọn khi ưu tiên khả năng gia công. SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng phổ biến. SUS316 có thể được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. SUS420 phù hợp với một số chi tiết cần độ cứng sau nhiệt luyện.

Kiểm tra dung sai

Đối với gia công chính xác, cần xác định dung sai đường kính, độ thẳng và yêu cầu bề mặt.

Xác định chiều dài

Nên tính toán lượng phôi cần thiết dựa trên bản vẽ để giảm lượng vật liệu dư.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với các dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu tương ứng với mác inox.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Để đạt hiệu quả gia công tốt, cần chú ý:

  • Kiểm tra khả năng tải của máy.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Chọn dao phù hợp.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Điều chỉnh lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước sau gia công.
  • Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thiện.

Với sản xuất hàng loạt, nên xây dựng quy trình kiểm tra định kỳ để duy trì độ đồng đều của sản phẩm.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Láp inox Phi 52 nên được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ và có hệ thống giá đỡ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Không đặt trực tiếp trên nền.
  • Dùng giá đỡ có khả năng chịu tải.
  • Tránh nước đọng.
  • Tránh hóa chất không phù hợp.
  • Phân loại theo mác inox.
  • Dán nhãn rõ ràng.
  • Hạn chế va đập.
  • Bọc bảo vệ trong quá trình vận chuyển.

Do Phi 52 có trọng lượng trên mỗi mét tương đối lớn, quá trình nâng hạ cần sử dụng thiết bị phù hợp để đảm bảo an toàn và hạn chế biến dạng hoặc trầy xước bề mặt.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 ở đâu?

Khi cần mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về các loại láp inox Nhật Bản Phi 52 cũng như nhiều đường kính khác.

Để nhận báo giá nhanh, nên cung cấp:

  • Mác inox.
  • Đường kính Phi 52.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Địa điểm giao hàng.

Thông tin càng đầy đủ thì việc xác định đúng vật liệu và báo giá càng thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 có những mác nào?

Các mác phổ biến có thể gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và nhiều chủng loại khác tùy nguồn hàng.

Phi 52 có nghĩa là gì?

Phi 52 là đường kính danh nghĩa của thanh inox, khoảng 52mm.

Láp Phi 52 có phải ống inox Phi 52 không?

Không. Láp Phi 52 là thanh tròn đặc, còn ống inox có khoảng rỗng bên trong.

Láp Inox Nhật Phi 52 có chống gỉ không?

Inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn. Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào mác inox và điều kiện sử dụng.

Láp Phi 52 có gia công CNC được không?

Có. Láp Phi 52 có thể làm phôi cho máy tiện CNC và các thiết bị gia công phù hợp với đường kính thanh.

Có thể cắt Láp Phi 52 theo kích thước không?

Tùy nhà cung cấp, sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

SUS304 và SUS316 Phi 52 khác nhau như thế nào?

SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng và có khả năng chống ăn mòn tốt. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. Việc lựa chọn nên dựa trên điều kiện làm việc thực tế.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 52mm, sở hữu tiết diện lớn, độ cứng vững tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy, đồ gá và thiết bị công nghiệp.

Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS430. Mỗi mác có những đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52, cần xác định đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu dự án yêu cầu.

Việc lựa chọn đúng vật liệu ngay từ đầu giúp quá trình gia công thuận lợi, hạn chế hao hụt phôi, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng chi tiết sau khi hoàn thiện.

Nếu doanh nghiệp đang tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 52, hãy cung cấp mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo