Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 – Vật Liệu Cơ Khí Chính Xác, Bền Và Chống Ăn Mòn
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 là sản phẩm thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 27mm, được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, tiện CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ bền, độ ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt.
Với đường kính 27mm, sản phẩm phù hợp để làm phôi cho nhiều chi tiết cơ khí có kích thước vừa và tương đối lớn. Thanh inox có thể được cắt, tiện, phay, khoan, doa, mài hoặc gia công theo bản vẽ kỹ thuật. Tùy vào yêu cầu sử dụng, người dùng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630.
Đối với những doanh nghiệp chuyên gia công CNC, việc sử dụng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 có thể mang lại sự thuận tiện trong quá trình lựa chọn phôi. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần xác định rõ mác inox, tiêu chuẩn, dung sai, tình trạng nhiệt luyện, chất lượng bề mặt và yêu cầu cơ tính trước khi đặt hàng.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 là gì?
Láp tròn đặc inox là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc hoàn toàn. Sản phẩm thường được cung cấp dưới dạng thanh dài và có thể cắt thành các đoạn có kích thước phù hợp trước hoặc sau khi đưa vào gia công.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 có đường kính danh nghĩa 27mm. Tùy từng nguồn hàng, sản phẩm có thể có xuất xứ Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật Bản như JIS.
Thanh phi 27 có thể sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho nhiều loại máy móc:
- Máy tiện cơ.
- Máy tiện CNC.
- Máy tiện tự động.
- Máy phay.
- Máy khoan.
- Máy doa.
- Máy mài.
Một số mác inox thường được sử dụng gồm:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Mỗi mác inox có đặc tính khác nhau nên cần lựa chọn theo điều kiện làm việc thực tế của chi tiết.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
| Thông số | Đặc điểm tham khảo |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 |
| Đường kính danh nghĩa | 27mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630… |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Chiều dài | Theo quy cách hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo yêu cầu |
| Phương pháp gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện công nghiệp |
Các thông số trên mang tính tham khảo. Khi mua hàng cần xác nhận cụ thể theo từng mác thép và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Đường kính 27mm phù hợp nhiều loại phôi cơ khí
Phi 27mm là quy cách phù hợp với những chi tiết có kích thước trung bình và cần lượng vật liệu đủ lớn để gia công.
Từ thanh phi 27, người dùng có thể tiện thành các đường kính nhỏ hơn, đồng thời tạo:
- Bậc trục.
- Rãnh.
- Ren.
- Mặt côn.
- Mặt đầu.
- Các biên dạng đặc biệt.
Đối với sản xuất hàng loạt, lựa chọn đường kính phôi phù hợp với kích thước thành phẩm có thể giúp giảm lượng dư gia công và hạn chế hao phí vật liệu.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động hình thành trên bề mặt.
Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác inox.
SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được lựa chọn khi môi trường làm việc có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn.
Đối với các mác như SUS420 hoặc SUS630, việc lựa chọn cần dựa thêm vào yêu cầu về cơ tính và xử lý nhiệt.
Khả năng gia công
Láp inox phi 27 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:
- Tiện.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
- Gia công ren.
Mỗi loại inox có đặc tính gia công khác nhau, vì vậy cần điều chỉnh chế độ cắt phù hợp.
Độ ổn định của phôi
Đối với gia công cơ khí chính xác, độ ổn định của đường kính, độ thẳng và độ tròn là những yếu tố quan trọng.
Khi đặt mua láp phi 27, doanh nghiệp nên xác định rõ dung sai cần thiết thay vì chỉ yêu cầu kích thước danh nghĩa.
Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 phổ biến
Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 27
SUS303 là mác inox austenitic được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng cần khả năng gia công tốt.
Láp SUS303 Phi 27 có thể được sử dụng để gia công:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện máy.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc đối với những sản phẩm được gia công bằng máy tiện CNC hoặc máy tiện tự động.
Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 27
SUS304 là một trong những loại inox phổ biến nhất trên thị trường.
Láp SUS304 Phi 27 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và được sử dụng rộng rãi trong cơ khí cũng như sản xuất thiết bị.
Ứng dụng có thể gồm:
- Chế tạo máy.
- Thiết bị công nghiệp.
- Thiết bị thực phẩm.
- Linh kiện máy.
- Thiết bị gia dụng.
- Chi tiết cơ khí.
Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 27
SUS316 chứa molypden và thường được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.
Láp SUS316 Phi 27 có thể được sử dụng trong:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị biển.
- Máy móc công nghiệp.
Việc lựa chọn SUS316 cần dựa trên môi trường làm việc thực tế.
Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 27
SUS420 thuộc nhóm inox martensitic.
Loại inox này có thể được nhiệt luyện để đạt độ cứng cao hơn, phù hợp với những chi tiết cần khả năng chống mài mòn và cơ tính theo yêu cầu.
Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 27
SUS630 hay 17-4PH là inox hóa bền tiết pha.
Sau xử lý nhiệt thích hợp, vật liệu có thể đạt độ bền và độ cứng cao, được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp yêu cầu cơ tính tốt.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Gia công CNC
Gia công CNC là một trong những ứng dụng phổ biến nhất của láp tròn inox phi 27.
Thanh có thể được đưa vào máy tiện CNC để tạo thành nhiều loại chi tiết có độ chính xác cao.
Một số sản phẩm thường được gia công từ láp phi 27:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện máy.
Chế tạo trục
Láp phi 27 có thể được tiện thành nhiều loại trục.
Tùy thiết kế, trục có thể được gia công thành dạng:
- Trục thẳng.
- Trục bậc.
- Trục ren.
- Trục có rãnh.
- Trục côn.
Việc lựa chọn mác inox cần dựa vào tải trọng, tốc độ quay, môi trường và yêu cầu cơ tính của trục.
Chế tạo chốt
Thanh inox phi 27 có thể được cắt thành từng đoạn để gia công chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết hình trụ.
Gia công bạc
Từ thanh tròn đặc, có thể khoan và doa phần lõi để tạo thành bạc.
Phương pháp này phù hợp khi cần kiểm soát chính xác đường kính ngoài và đường kính trong.
Chế tạo khớp nối
Một số loại khớp nối cơ khí có thể được gia công từ láp phi 27 tùy theo bản vẽ.
Sản xuất linh kiện máy
Láp phi 27 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều linh kiện máy:
- Ty.
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 27 trong ngành thực phẩm
Inox được sử dụng phổ biến trong thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh đối với các mác phù hợp.
SUS304 và SUS316 có thể được lựa chọn cho một số chi tiết thiết bị tùy theo yêu cầu thiết kế.
Láp phi 27 có thể được gia công thành:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Linh kiện máy.
- Chi tiết truyền động.
- Chi tiết kết nối.
Đối với các ứng dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 27 trong ngành hóa chất
Một số mác inox có khả năng chống ăn mòn tốt có thể được sử dụng trong các thiết bị hóa chất.
Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không giống nhau giữa các loại inox.
Khi lựa chọn láp phi 27 cho ngành hóa chất, cần xem xét:
- Thành phần hóa chất.
- Nồng độ.
- Nhiệt độ.
- Áp suất.
- Thời gian tiếp xúc.
- Điều kiện môi trường.
Trong một số trường hợp, SUS316 có thể phù hợp hơn SUS304 nhưng cần đánh giá cụ thể trước khi quyết định.
Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Khối lượng thanh inox tròn đặc có thể tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng.
- D: đường kính.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng.
Nếu lấy khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 27 khoảng:
≈ 4,52 kg/m
Có thể tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
| 1m | ≈ 4,52kg |
| 2m | ≈ 9,04kg |
| 3m | ≈ 13,56kg |
| 4m | ≈ 18,08kg |
| 6m | ≈ 27,12kg |
Các giá trị trên chỉ mang tính tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Thông tin trọng lượng đặc biệt hữu ích khi doanh nghiệp cần tính toán khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển hoặc dự toán giá thành.
Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Khi yêu cầu báo giá láp phi 27, khách hàng nên cung cấp đầy đủ các thông tin:
- Tên sản phẩm.
- Đường kính 27mm.
- Mác inox.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
Nếu sử dụng sản phẩm cho gia công CNC, khách hàng nên cung cấp thêm bản vẽ kỹ thuật để nhà cung cấp tư vấn chính xác hơn.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng hệ thống ký hiệu SUS theo tiêu chuẩn JIS.
Một số mác thường gặp:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Tuy nhiên, ký hiệu mác thép chỉ là một phần thông tin.
Để kiểm tra vật liệu có phù hợp với yêu cầu hay không, cần xem xét:
- Thành phần hóa học.
- Giới hạn cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng xử lý nhiệt.
- Chứng chỉ vật liệu.
Đối với các đơn hàng công nghiệp, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate để xác nhận thông tin của lô vật liệu.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 27 với láp inox thông thường
| Tiêu chí | Láp Inox Nhật Bản Phi 27 | Láp inox thông thường |
| Đường kính | 27mm | Đa dạng |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tương đương | Tùy sản phẩm |
| Mác thép | SUS303, 304, 316, 420, 630… | Đa dạng |
| Dung sai | Theo quy cách | Tùy nhà sản xuất |
| Chống ăn mòn | Theo mác inox | Theo mác inox |
| Gia công | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Giá thành | Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn | Đa dạng |
Khi so sánh sản phẩm, nên so sánh trên cùng điều kiện về mác thép, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và tình trạng bề mặt.
Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 27 theo mục đích
Gia công CNC
SUS303 Phi 27 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần tiện và gia công tốt.
Cơ khí thông dụng
SUS304 Phi 27 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng cơ khí.
Môi trường có tính ăn mòn
SUS316 Phi 27 có thể phù hợp hơn trong một số môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn.
Chi tiết cần độ cứng
SUS420 Phi 27 có thể được lựa chọn khi chi tiết cần nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu.
Chi tiết yêu cầu cơ tính cao
SUS630 Phi 27 có thể phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao sau xử lý nhiệt.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Tiện CNC
Tiện CNC là phương pháp phổ biến để gia công láp tròn phi 27.
Có thể tạo:
- Đường kính ngoài.
- Bậc trục.
- Rãnh.
- Ren.
- Mặt đầu.
- Mặt côn.
- Biên dạng đặc biệt.
Phay
Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc các hình dạng không tròn.
Khoan và doa
Thanh đặc phi 27 có thể được khoan và doa để tạo lỗ có kích thước chính xác.
Mài
Mài có thể được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện khi cần độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt cao.
Cắt phôi
Thanh phi 27 có thể được cắt thành từng đoạn trước khi gia công.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 27
Inox có đặc tính hóa bền trong quá trình gia công, do đó cần kiểm soát chế độ cắt.
Một số lưu ý quan trọng:
- Chọn dao cụ phù hợp.
- Sử dụng dao sắc.
- Gá phôi chắc chắn.
- Hạn chế rung.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát thích hợp.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm tra kích thước thường xuyên.
Đối với gia công hàng loạt, nên thử nghiệm chế độ cắt trước khi triển khai sản xuất số lượng lớn.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Láp inox phi 27 nên được bảo quản trong kho khô ráo, sạch sẽ và thông thoáng.
Thanh nên được đặt trên giá đỡ hoặc vật kê phù hợp.
Đối với thanh dài, nên bố trí nhiều điểm kê nhằm hạn chế cong võng.
Không nên để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với:
- Nền đất.
- Nước đọng.
- Hóa chất.
- Mạt sắt carbon.
- Bụi bẩn.
- Nguồn gây nhiễm bẩn bề mặt.
Nếu thanh inox có bề mặt yêu cầu cao, nên giữ lớp bao bọc bảo vệ trong quá trình lưu kho.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có giá thành khác nhau.
Nguồn gốc
Sản phẩm có nguồn gốc Nhật Bản có thể có mức giá khác với hàng cùng mác từ các nguồn khác.
Tiêu chuẩn
Yêu cầu tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn riêng của dự án có thể ảnh hưởng đến chi phí.
Dung sai
Dung sai càng chặt thì yêu cầu kiểm soát sản xuất và kiểm tra càng cao.
Bề mặt
Sản phẩm kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có giá khác với sản phẩm thông thường.
Chiều dài
Chiều dài thanh quyết định tổng khối lượng vật liệu.
Số lượng
Đơn hàng số lượng lớn thường có khả năng nhận được mức giá cạnh tranh hơn.
Cắt theo yêu cầu
Nếu khách hàng cần cắt thành nhiều đoạn có kích thước cụ thể, chi phí gia công có thể được tính thêm.
Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Trước khi đặt hàng, doanh nghiệp nên xác định:
Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…
Đường kính: 27mm.
Chiều dài: Theo nhu cầu.
Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.
Dung sai: Theo bản vẽ.
Bề mặt: Theo yêu cầu.
Số lượng: Theo đơn hàng.
Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.
Chứng chỉ: MTC nếu cần.
Nếu dùng cho gia công CNC, việc cung cấp bản vẽ chi tiết sẽ giúp nhà cung cấp xác định đúng yêu cầu về vật liệu và kích thước.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 có tốt không?
Láp inox Nhật Bản phi 27 có thể đáp ứng tốt nhiều ứng dụng cơ khí nếu được lựa chọn đúng mác và đúng tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, không nên đánh giá sản phẩm chỉ dựa vào nguồn gốc.
Các yếu tố cần xem xét gồm:
- Mác inox.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Ví dụ, SUS304 Phi 27 có đặc tính khác với SUS420 Phi 27. Tương tự, SUS630 Phi 27 được lựa chọn trong những ứng dụng khác với SUS303.
Vì vậy, cần xác định yêu cầu kỹ thuật trước khi lựa chọn.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 trong gia công CNC
Trong sản xuất CNC, đường kính phôi có ảnh hưởng trực tiếp đến lượng dư và hiệu quả sử dụng vật liệu.
Láp phi 27 có thể được sử dụng để tạo những chi tiết có đường kính hoàn thiện nhỏ hơn 27mm.
Ví dụ:
- Trục.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện van.
- Linh kiện máy.
Nếu kích thước thành phẩm gần với đường kính phôi, doanh nghiệp có thể giảm lượng vật liệu phải bóc bỏ, từ đó góp phần tiết kiệm thời gian gia công.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 ở đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp có khả năng tư vấn và cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng.
Một đơn vị cung cấp chuyên nghiệp nên hỗ trợ:
- Tư vấn mác inox.
- Tư vấn tiêu chuẩn.
- Cung cấp láp phi 27.
- Cắt theo yêu cầu.
- Báo giá theo kg hoặc thanh.
- Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
- Tư vấn dung sai.
- Hỗ trợ vận chuyển.
- Tư vấn lựa chọn vật liệu theo ứng dụng.
Đối với các đơn hàng dùng trong máy móc và dây chuyền sản xuất, nên xác nhận thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng để tránh tình trạng vật liệu không phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 27mm.
Láp inox phi 27 nặng bao nhiêu?
Với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 4,52kg/m.
Một thanh phi 27 dài 6m nặng bao nhiêu?
Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 27,12kg.
Trọng lượng thực tế phụ thuộc vào mác inox và kích thước thực tế.
Láp phi 27 có dùng để gia công CNC không?
Có. Láp phi 27 phù hợp với nhiều ứng dụng tiện CNC, phay, khoan và gia công cơ khí.
Láp Inox Nhật Bản Phi 27 có những mác nào?
Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.
SUS303 Phi 27 phù hợp với ứng dụng nào?
SUS303 phi 27 thường được sử dụng cho các chi tiết cần khả năng gia công tốt như trục, chốt, bạc, vòng và linh kiện máy.
SUS304 Phi 27 có chống ăn mòn không?
Có. SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường, nhưng khả năng chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào môi trường sử dụng.
SUS316 Phi 27 có tốt hơn SUS304 không?
Không thể nói tuyệt đối loại nào tốt hơn. SUS316 thường có lợi thế trong một số môi trường ăn mòn, trong khi SUS304 có tính ứng dụng rộng và thường có chi phí hợp lý hơn.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 27mm, phù hợp cho nhiều lĩnh vực như gia công CNC, cơ khí chính xác, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.
Với đường kính 27mm, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi để gia công nhiều chi tiết như trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy. Khả năng gia công cụ thể phụ thuộc vào từng mác inox và phương pháp gia công.
Các lựa chọn phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630. SUS303 phù hợp với những ứng dụng ưu tiên khả năng gia công; SUS304 có tính ứng dụng rộng; SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường yêu cầu chống ăn mòn cao hơn; SUS420 có thể được nhiệt luyện để tăng độ cứng; còn SUS630 phù hợp với những ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Trọng lượng lý thuyết của Láp Tròn Đặc Inox Phi 27 khoảng 4,52kg/m, là thông số hữu ích để dự toán khối lượng vật tư và chi phí vận chuyển.
Khi mua sản phẩm, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 27mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu có yêu cầu.
Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 27 sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu quá trình gia công, hạn chế hao phí vật liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
