Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 – Thanh Inox Tròn Đặc Đường Kính Lớn
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 180mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, thiết bị công nghiệp và các dự án yêu cầu phôi inox kích thước lớn.
Với đường kính lên đến 180mm, sản phẩm phù hợp làm phôi cho các chi tiết có kích thước lớn như trục máy, trục truyền động, bạc, vòng, chốt, khớp nối, linh kiện van và nhiều chi tiết cơ khí khác.
Tùy vào môi trường làm việc và yêu cầu cơ tính, có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi mác có đặc tính khác nhau về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và độ bền.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 là gì?
Láp tròn đặc inox là vật liệu thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài, tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 có đường kính danh nghĩa 180mm, thường được sử dụng làm phôi cho các công đoạn gia công cơ khí.
Từ thanh inox phi 180, có thể tiến hành:
- Tiện cơ.
- Tiện CNC.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt phôi.
- Tiện ren.
- Tạo rãnh.
- Gia công biên dạng.
Do có kích thước lớn, phi 180 đặc biệt phù hợp với các chi tiết máy cần lượng vật liệu phôi lớn.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
| Thông số | Đặc điểm tham khảo |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 |
| Đường kính danh nghĩa | 180mm |
| Hình dạng | Thanh tròn đặc |
| Xuất xứ | Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS |
| Mác inox | SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630… |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương |
| Chiều dài | Theo quy cách hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm |
| Gia công | Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp |
Thông số thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Đường kính lớn
Đường kính 180mm tạo ra tiết diện phôi lớn, phù hợp cho những chi tiết cơ khí có kích thước đáng kể.
Từ phôi phi 180 có thể gia công thành nhiều dạng chi tiết:
- Trục.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Vòng.
- Chốt.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Chi tiết máy công nghiệp.
Khả năng chống ăn mòn
Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng thụ động trên bề mặt.
Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào mác inox. SUS304 phù hợp với nhiều môi trường thông dụng, trong khi SUS316 thường được cân nhắc cho một số môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn.
SUS420 và SUS630 có đặc tính thiên về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.
Do đó, không nên lựa chọn inox chỉ dựa vào đường kính mà cần xác định điều kiện làm việc cụ thể.
Khả năng gia công đa dạng
Láp phi 180 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:
- Tiện CNC.
- Tiện cơ.
- Phay.
- Khoan.
- Doa.
- Mài.
- Cắt.
- Tạo ren.
- Tạo rãnh.
Chế độ cắt cần được điều chỉnh theo từng mác inox.
Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 phổ biến
Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 180
SUS303 thường được lựa chọn cho những ứng dụng cần gia công cắt gọt tương đối tốt.
Láp SUS303 Phi 180 có thể được sử dụng làm phôi cho:
- Trục.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Đầu nối.
- Chi tiết ren.
- Linh kiện CNC.
- Chi tiết máy.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những chi tiết cần thực hiện nhiều công đoạn tiện và cắt gọt.
Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 180
SUS304 có tính ứng dụng rộng trong nhiều lĩnh vực.
Láp SUS304 Phi 180 có thể sử dụng trong:
- Cơ khí chế tạo.
- Chế tạo máy.
- Gia công CNC.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị công nghiệp.
- Linh kiện máy.
- Thiết bị dân dụng.
SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường.
Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 180
SUS316 thường được cân nhắc trong những ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.
Láp SUS316 Phi 180 có thể làm phôi cho:
- Thiết bị hóa chất.
- Thiết bị dược phẩm.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị hàng hải.
- Linh kiện công nghiệp.
- Một số chi tiết làm việc trong môi trường chứa chloride.
Việc lựa chọn cần dựa trên hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện vận hành.
Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 180
SUS420 thuộc nhóm inox martensitic, có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu.
Láp SUS420 Phi 180 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.
Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 180
SUS630 hay 17-4PH thuộc nhóm inox hóa bền tiết pha.
Sau xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao, phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Gia công CNC
Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 có thể làm phôi cho máy tiện CNC và các hệ thống gia công có khả năng xử lý phôi đường kính lớn.
Các chi tiết có thể gia công gồm:
- Trục máy.
- Trục truyền động.
- Trục bậc.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
Với phôi có trọng lượng lớn, cần đảm bảo máy, mâm cặp, đồ gá và thiết bị nâng hạ đáp ứng yêu cầu.
Chế tạo trục
Láp phi 180 có thể được gia công thành:
- Trục thẳng.
- Trục bậc.
- Trục côn.
- Trục ren.
- Trục có rãnh.
- Trục nhiều đường kính.
Khi lựa chọn vật liệu cho trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường vận hành.
Chế tạo bạc
Phôi phi 180 có thể được tiện đường kính ngoài và gia công lỗ trong để tạo thành bạc theo bản vẽ.
Chế tạo chốt
Thanh inox phi 180 có thể được cắt thành từng đoạn rồi gia công thành chốt định vị hoặc chốt liên kết.
Chế tạo khớp nối
Các loại khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng phôi phi 180 tùy thiết kế.
Sản xuất linh kiện máy
Láp inox phi 180 có thể làm phôi cho:
- Trục truyền động.
- Ty máy.
- Bạc.
- Chốt.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết máy công nghiệp.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 trong ngành thực phẩm
Inox được sử dụng rộng rãi trong thiết bị thực phẩm khi lựa chọn đúng mác vật liệu và chất lượng bề mặt.
SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho các ứng dụng liên quan đến thiết bị chế biến thực phẩm.
Láp phi 180 có thể được gia công thành:
- Trục truyền động.
- Bạc.
- Chốt.
- Linh kiện máy.
- Bộ phận kết nối.
- Chi tiết truyền động.
Đối với những bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ mác vật liệu, độ hoàn thiện bề mặt và yêu cầu vệ sinh.
Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 trong ngành hóa chất
Trong môi trường hóa chất, vật liệu phải chịu tác động của nhiều yếu tố ăn mòn khác nhau.
Láp phi 180 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy khi lựa chọn đúng mác inox.
Cần xem xét:
- Loại hóa chất.
- Nồng độ.
- Nhiệt độ.
- Áp suất.
- Thời gian tiếp xúc.
- Điều kiện vận hành.
SUS316 có thể được cân nhắc trong một số trường hợp nhưng cần đánh giá riêng từng môi trường.
Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Trọng lượng thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng thanh.
- D: đường kính.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng.
Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 180 vào khoảng:
≈ 200,79 kg/m
Bảng trọng lượng tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
| 1m | ≈ 200,79kg |
| 2m | ≈ 401,58kg |
| 3m | ≈ 602,37kg |
| 4m | ≈ 803,16kg |
| 6m | ≈ 1.204,74kg |
Đây là trọng lượng lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.
Với trọng lượng khoảng 200,79kg/m, việc vận chuyển thanh phi 180 cần sử dụng phương án nâng hạ phù hợp.
Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Khi đặt mua, khách hàng nên cung cấp:
- Tên sản phẩm.
- Đường kính 180mm.
- Mác inox.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
Đối với sản phẩm dùng cho gia công CNC hoặc chế tạo chi tiết chính xác, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.
Một số mác phổ biến:
- SUS303.
- SUS304.
- SUS316.
- SUS321.
- SUS410.
- SUS420.
- SUS630.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 180, cần quan tâm:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Dung sai đường kính.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Chất lượng bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Với các dự án công nghiệp, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate nếu cần kiểm soát nguồn gốc và thông số vật liệu.
So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 180 với láp inox thông thường
| Tiêu chí | Láp Inox Nhật Bản Phi 180 | Láp inox thông thường |
| Đường kính | 180mm | Nhiều kích thước |
| Tiêu chuẩn | JIS hoặc tương đương | Tùy sản phẩm |
| Mác thép | SUS303, 304, 316, 420, 630… | Đa dạng |
| Dung sai | Theo quy cách | Tùy nhà sản xuất |
| Chống ăn mòn | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Khả năng gia công | Theo mác thép | Theo mác thép |
| Giá thành | Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn | Đa dạng |
Khi so sánh nên đặt các sản phẩm trên cùng điều kiện về mác thép, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.
Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 theo mục đích sử dụng
Gia công CNC
SUS303 Phi 180 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần nhiều công đoạn cắt gọt.
Cơ khí thông dụng
SUS304 Phi 180 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.
Môi trường ăn mòn
SUS316 Phi 180 có thể được cân nhắc trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.
Chi tiết cần độ cứng
SUS420 Phi 180 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện.
Chi tiết yêu cầu cơ tính cao
SUS630 Phi 180 có thể được cân nhắc cho các ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Tiện CNC
Có thể thực hiện:
- Tiện mặt đầu.
- Tiện đường kính ngoài.
- Tiện trục bậc.
- Tạo rãnh.
- Tiện ren.
- Tiện côn.
- Gia công biên dạng.
Phay
Phay có thể tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng theo bản vẽ.
Khoan và doa
Thanh đặc phi 180 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế.
Mài
Mài được sử dụng khi cần hoàn thiện kích thước và chất lượng bề mặt.
Cắt phôi
Thanh phi 180 có thể được cắt thành từng đoạn theo chiều dài yêu cầu.
Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 180
Inox có thể hóa bền trong quá trình gia công, vì vậy cần lựa chọn chế độ cắt phù hợp.
Một số lưu ý:
- Sử dụng dao phù hợp.
- Đảm bảo dao sắc.
- Gá phôi chắc chắn.
- Hạn chế rung.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Sử dụng dung dịch làm mát.
- Hạn chế nhiệt tích tụ.
- Kiểm tra kích thước thường xuyên.
Đặc biệt, phôi phi 180 có trọng lượng rất lớn. Máy tiện, mâm cặp, đồ gá và thiết bị nâng phải có tải trọng phù hợp.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Do trọng lượng lớn, láp phi 180 cần được đặt trên giá đỡ chắc chắn.
Kho bảo quản nên:
- Khô ráo.
- Thông thoáng.
- Sạch sẽ.
- Không có nước đọng.
- Không có hóa chất gây ăn mòn.
Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền.
Nên sử dụng thanh kê hoặc giá đỡ có khả năng chịu tải cao để hạn chế cong võng.
Cần tránh để bề mặt inox tiếp xúc với mạt sắt carbon hoặc vật liệu có thể gây nhiễm bẩn.
Khi vận chuyển, nên sử dụng xe nâng, cẩu hoặc thiết bị nâng hạ phù hợp với tải trọng thực tế.
Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Mác inox
SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.
Nguồn gốc
Nhà sản xuất, nguồn gốc và chứng từ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.
Tiêu chuẩn
Yêu cầu tiêu chuẩn và chứng chỉ kỹ thuật có thể làm thay đổi giá thành.
Dung sai
Dung sai càng chặt thì yêu cầu sản xuất và kiểm tra càng cao.
Bề mặt
Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có mức giá khác nhau.
Chiều dài
Với trọng lượng lý thuyết khoảng 200,79kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng đơn hàng.
Số lượng
Số lượng đặt mua cũng có thể ảnh hưởng đến chính sách giá.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp mác inox, đường kính 180mm, chiều dài và số lượng.
Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Trước khi đặt hàng, cần xác định:
- Mác inox.
- Đường kính 180mm.
- Chiều dài.
- Tiêu chuẩn.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Số lượng.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
Nếu dùng sản phẩm cho một chi tiết cụ thể, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật để nhà cung cấp tư vấn phôi chính xác hơn.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 có tốt không?
Chất lượng sản phẩm cần được đánh giá dựa trên mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật thay vì chỉ dựa vào nguồn gốc.
Các yếu tố cần quan tâm gồm:
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
- Độ tròn.
- Độ thẳng.
- Bề mặt.
- Tình trạng nhiệt luyện.
- Chứng chỉ vật liệu.
SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường cần chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 phù hợp với những ứng dụng cần nhiệt luyện, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 trong sản xuất cơ khí
Trong sản xuất cơ khí, kích thước phôi ảnh hưởng trực tiếp đến lượng dư và thời gian gia công.
Láp phi 180 có thể được sử dụng để chế tạo:
- Trục truyền động.
- Trục máy.
- Trục bậc.
- Chốt.
- Bạc.
- Vòng.
- Khớp nối.
- Đầu nối.
- Linh kiện van.
- Chi tiết CNC.
- Linh kiện máy công nghiệp.
Việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp giúp hạn chế lượng vật liệu phải loại bỏ trong quá trình gia công.
Đối với sản xuất hàng loạt, tối ưu kích thước phôi còn có thể góp phần giảm hao phí vật liệu và thời gian gia công.
Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 ở đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp rõ ràng thông tin về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.
Nhà cung cấp nên có khả năng:
- Tư vấn mác inox.
- Tư vấn tiêu chuẩn.
- Cung cấp láp inox phi 180.
- Cắt theo kích thước.
- Báo giá theo kg hoặc thanh.
- Cung cấp chứng chỉ vật liệu.
- Tư vấn dung sai.
- Hỗ trợ vận chuyển.
- Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.
Với đơn hàng lớn, nên xác nhận thông số kỹ thuật và quy cách trước khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 180mm.
Láp inox phi 180 nặng bao nhiêu?
Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 200,79kg/m.
Thanh inox phi 180 dài 6m nặng bao nhiêu?
Trọng lượng lý thuyết khoảng 1.204,74kg đối với thanh dài 6m.
Láp phi 180 có gia công CNC được không?
Có. Tuy nhiên, máy CNC, mâm cặp, đồ gá và thiết bị nâng hạ phải đáp ứng được kích thước và trọng lượng của phôi.
Láp Inox Nhật Bản Phi 180 có những mác nào?
Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.
SUS304 Phi 180 dùng làm gì?
Có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.
SUS316 Phi 180 có chống ăn mòn tốt không?
SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.
Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 theo yêu cầu không?
Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 là dòng thanh thép không gỉ tròn đặc đường kính lớn, phù hợp với nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và thiết bị công nghiệp.
Với đường kính 180mm, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi để gia công trục, trục bậc, bạc, chốt, vòng, khớp nối, linh kiện van và nhiều loại chi tiết máy kích thước lớn.
Tùy mục đích sử dụng, có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.
Theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 180 có trọng lượng lý thuyết khoảng 200,79kg/m, tương đương khoảng 1.204,74kg đối với thanh dài 6m.
Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 180mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.
Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 180 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quy trình gia công và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
