Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 – Vật Liệu Inox Cao Cấp Cho Gia Công Cơ Khí

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 105mm, được sử dụng làm phôi trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, gia công CNC, sản xuất linh kiện công nghiệp, chế tạo trục, bạc, chốt, khớp nối và các chi tiết máy có kích thước lớn.

Với đường kính phi 105mm, sản phẩm đáp ứng nhu cầu gia công những chi tiết có đường kính lớn hoặc cần lượng dư vật liệu phù hợp để tiện, phay, khoan, doa và mài theo bản vẽ kỹ thuật. Tùy vào môi trường làm việc và yêu cầu cơ tính, khách hàng có thể lựa chọn những mác inox phổ biến như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

Láp tròn inox Nhật Bản được nhiều doanh nghiệp cơ khí quan tâm nhờ sự đa dạng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách. Tuy nhiên, khi lựa chọn vật liệu, cần xác định chính xác mục đích sử dụng, môi trường làm việc, yêu cầu cơ tính, khả năng gia công và tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 là gì?

Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài, có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc. Đây là một trong những dạng phôi phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 có đường kính danh nghĩa 105mm. Tùy từng nguồn hàng, sản phẩm có thể là hàng có xuất xứ Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản như JIS.

Nhờ cấu tạo đặc, thanh inox phi 105 có thể được cắt thành từng đoạn theo kích thước cần thiết trước khi đưa vào gia công.

Một số phương pháp gia công thường được sử dụng gồm:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Tiện ren.
  • Tạo rãnh.
  • Gia công biên dạng.

Với đường kính 105mm, sản phẩm đặc biệt phù hợp với những chi tiết cần sử dụng phôi có tiết diện lớn.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105
Đường kính danh nghĩa 105mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm
Gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp

Thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Kích thước lớn, phù hợp làm phôi cơ khí

Đường kính 105mm giúp thanh inox có tiết diện lớn, đáp ứng nhu cầu gia công những chi tiết có kích thước tương đối lớn.

Từ phôi phi 105, có thể tiện giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tạo rãnh hoặc gia công biên dạng phức tạp theo bản vẽ.

Một số chi tiết có thể gia công từ láp phi 105 gồm:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện thiết bị công nghiệp.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động hình thành trên bề mặt.

Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào từng mác inox và điều kiện môi trường.

SUS304 có tính ứng dụng rộng trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện. SUS420 và SUS630 lại có những đặc tính nổi bật hơn về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.

Vì vậy, không nên lựa chọn láp inox phi 105 chỉ dựa vào kích thước mà cần lựa chọn đồng thời mác thép phù hợp.

Có thể gia công theo nhiều phương pháp

Láp inox phi 105 có thể được đưa vào nhiều quy trình gia công như:

  • Tiện CNC.
  • Tiện cơ.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo ren.
  • Tạo rãnh.

Chế độ gia công cần được thiết lập phù hợp với từng mác vật liệu.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 105

SUS303 thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí yêu cầu khả năng gia công tốt.

Láp SUS303 Phi 105 có thể làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.
  • Chi tiết máy.

Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi chi tiết cần thực hiện nhiều công đoạn cắt gọt.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 105

SUS304 là một trong những mác inox phổ biến nhất trong ngành công nghiệp.

Láp SUS304 Phi 105 có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Linh kiện máy.
  • Thiết bị dân dụng.

SUS304 có tính ứng dụng rộng và khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện sử dụng.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 105

SUS316 thường được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Láp SUS316 Phi 105 có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Linh kiện công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường có chloride.

Cần đánh giá cụ thể hóa chất và điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 105

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng.

Láp SUS420 Phi 105 có thể được cân nhắc cho những chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 105

SUS630, còn gọi là 17-4PH, thuộc nhóm inox hóa bền tiết pha.

Sau quá trình xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Gia công CNC

Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 là dạng phôi phù hợp cho nhiều loại máy tiện CNC có khả năng gia công phôi đường kính lớn.

Từ thanh inox phi 105, có thể gia công:

  • Trục.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện van.
  • Linh kiện máy.

Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, quá trình gia công cần được kiểm soát chặt chẽ từ bước lựa chọn phôi đến công đoạn hoàn thiện.

Chế tạo trục

Láp phi 105 là nguồn phôi phù hợp cho nhiều loại trục có đường kính lớn.

Có thể gia công thành:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Khi lựa chọn vật liệu làm trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ, lực tác động và môi trường làm việc.

Chế tạo bạc

Phôi phi 105 có thể được tiện hoặc khoan phần lõi, sau đó gia công đường kính ngoài để tạo thành bạc theo bản vẽ.

Chế tạo chốt

Thanh inox phi 105 có thể được cắt thành những đoạn nhỏ và gia công thành các loại chốt định vị hoặc chốt liên kết.

Chế tạo khớp nối

Một số khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng phôi phi 105 để gia công.

Sản xuất linh kiện máy

Láp inox phi 105 có thể được sử dụng để sản xuất:

  • Trục truyền động.
  • Ty máy.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 trong ngành thực phẩm

Inox được sử dụng phổ biến trong các thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh đối với những mác vật liệu phù hợp.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho các bộ phận thiết bị thực phẩm tùy yêu cầu.

Láp phi 105 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Đối với những bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần kiểm tra đầy đủ mác vật liệu, chất lượng bề mặt và tiêu chuẩn vệ sinh của hệ thống.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 trong ngành hóa chất

Trong ngành hóa chất, vật liệu có thể phải làm việc trong môi trường chứa các tác nhân gây ăn mòn.

Láp phi 105 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy nếu mác inox đáp ứng được điều kiện làm việc.

Khi lựa chọn vật liệu, nên xem xét:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện vận hành.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số ứng dụng, nhưng khả năng tương thích cần được đánh giá dựa trên hóa chất cụ thể.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng.
  • D: đường kính thanh.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng.

Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 105 vào khoảng:

≈ 68,34 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 68,34kg
2m ≈ 136,68kg
3m ≈ 205,02kg
4m ≈ 273,36kg
6m ≈ 410,04kg

Đây là số liệu tính toán lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Với trọng lượng khoảng 68,34kg/m, thanh phi 105 cần được vận chuyển và nâng hạ bằng phương án phù hợp.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Khi đặt mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105, khách hàng nên cung cấp:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 105mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Đối với các chi tiết gia công CNC, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp tư vấn chính xác hơn về kích thước phôi.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.

Một số mác phổ biến gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua láp inox phi 105, cần kiểm tra:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với những dự án công nghiệp yêu cầu kiểm soát chất lượng, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 105 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 105 Láp inox thông thường
Đường kính 105mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh sản phẩm, cần đặt các loại vật liệu trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 105 có thể được cân nhắc cho những chi tiết yêu cầu khả năng gia công tốt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 105 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và thiết bị.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 105 có thể được cân nhắc cho những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 105 có thể được lựa chọn cho các chi tiết yêu cầu khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 105 có thể được cân nhắc cho các ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Tiện CNC

Tiện CNC có thể thực hiện nhiều công đoạn như:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Tiện côn.
  • Gia công biên dạng.

Phay

Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc các biên dạng đặc biệt.

Khoan và doa

Do là thanh đặc, phôi phi 105 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo thiết kế.

Mài

Mài có thể được sử dụng trong công đoạn hoàn thiện khi cần kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.

Cắt phôi

Thanh phi 105 có thể được cắt thành những đoạn có chiều dài phù hợp trước khi gia công.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 105

Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình cắt gọt. Vì vậy, cần lựa chọn chế độ gia công phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Chọn dao phù hợp với mác inox.
  • Đảm bảo dao sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Do thanh phi 105 có trọng lượng lớn, việc gá đặt cần được thực hiện cẩn thận để đảm bảo an toàn và độ chính xác.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên gia công thử trước để kiểm tra kích thước và chất lượng thành phẩm.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Láp phi 105 có khối lượng lớn nên cần được bảo quản trên giá đỡ chắc chắn.

Kho chứa nên đảm bảo:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không có hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền đất. Nên sử dụng giá đỡ hoặc thanh kê phù hợp để hạn chế cong võng.

Cần tránh để inox tiếp xúc trực tiếp với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có khả năng gây nhiễm bẩn bề mặt.

Trong quá trình vận chuyển, cần sử dụng thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp với trọng lượng thực tế.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nhà sản xuất, nguồn gốc và chứng từ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá thành.

Tiêu chuẩn

Yêu cầu sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn cụ thể có thể làm thay đổi giá.

Dung sai

Sản phẩm có dung sai chặt thường đòi hỏi quy trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Bề mặt kéo nguội, mài hoặc xử lý đặc biệt có thể có mức giá khác với sản phẩm thông thường.

Chiều dài

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 68,34kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng đơn hàng.

Số lượng

Số lượng mua cũng là một yếu tố có thể ảnh hưởng đến đơn giá.

Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính 105mm, chiều dài và số lượng để được tư vấn chính xác hơn.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Trước khi đặt hàng, nên xác định rõ:

Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…

Đường kính: 105mm.

Chiều dài: Theo nhu cầu.

Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.

Dung sai: Theo bản vẽ.

Bề mặt: Theo ứng dụng.

Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.

Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.

Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.

Việc cung cấp bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp xác định đúng loại phôi và tư vấn quy cách phù hợp hơn.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 có tốt không?

Chất lượng của sản phẩm không nên được đánh giá chỉ dựa trên tên gọi hoặc nguồn gốc.

Các yếu tố quan trọng cần kiểm tra gồm:

  • Mác inox.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

SUS303 thường được cân nhắc khi yêu cầu khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong một số môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng phù hợp, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Do đó, lựa chọn đúng mác inox theo điều kiện làm việc là yếu tố quan trọng nhất.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 trong sản xuất cơ khí

Trong ngành cơ khí, lựa chọn đúng kích thước phôi có thể giúp kiểm soát lượng dư gia công và tối ưu thời gian sản xuất.

Láp phi 105 có thể được sử dụng để chế tạo:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Nếu đường kính thành phẩm gần với 105mm, sử dụng phôi phi 105 có thể giúp giảm lượng vật liệu cần loại bỏ.

Đối với sản xuất hàng loạt, tối ưu kích thước phôi có thể góp phần giảm hao phí vật liệu và thời gian gia công.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.

Một nhà cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp inox phi 105.
  • Cắt theo kích thước.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.

Đối với đơn hàng cơ khí, chế tạo máy hoặc sản xuất công nghiệp, nên xác nhận đầy đủ thông số trước khi đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 105mm.

Láp inox phi 105 nặng bao nhiêu?

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 68,34kg/m.

Thanh inox phi 105 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 410,04kg.

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox và kích thước thực tế.

Láp phi 105 có dùng để gia công CNC không?

Có. Láp phi 105 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều chi tiết CNC có kích thước lớn.

Láp Inox Nhật Bản Phi 105 có những mác nào?

Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 105 dùng để làm gì?

SUS304 phi 105 có thể được sử dụng làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.

SUS316 Phi 105 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 theo yêu cầu không?

Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách sản phẩm và khả năng gia công của nhà cung cấp.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 105mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.

Với đường kính lớn, sản phẩm có thể làm phôi cho nhiều loại chi tiết như trục, trục bậc, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy.

Tùy yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 105 có trọng lượng lý thuyết khoảng 68,34kg/m, tương đương khoảng 410,04kg đối với thanh dài 6m.

Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 105mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 105 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo