Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 – Đặc Điểm, Thông Số, Ứng Dụng Và Giá

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 102mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, chế tạo trục, chốt, bạc, linh kiện máy và các chi tiết công nghiệp có kích thước lớn.

Với đường kính 102mm, sản phẩm thuộc nhóm láp inox có kích thước lớn, sở hữu tiết diện cao và độ cứng vững tốt. Đây là loại vật liệu phù hợp để làm phôi cho những chi tiết cơ khí cần gia công với lượng dư nhất định hoặc yêu cầu tiết diện lớn.

Tùy vào môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 có thể được lựa chọn với nhiều mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác.

Khi lựa chọn sản phẩm, ngoài kích thước Phi 102, khách hàng nên quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn, dung sai đường kính, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng gia công và hiệu quả sử dụng.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 là thanh thép không gỉ có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc hoàn toàn, với đường kính danh nghĩa khoảng 102mm.

Tên gọi sản phẩm có thể được hiểu như sau:

  • Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc.
  • Inox Nhật Bản: vật liệu có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhật Bản.
  • Phi 102: đường kính danh nghĩa của thanh khoảng 102mm.
  • SUS: ký hiệu thường gặp đối với nhiều mác thép không gỉ theo hệ tiêu chuẩn JIS.

Láp inox Phi 102 khác với ống inox Phi 102 ở cấu tạo. Láp là thanh đặc, trong khi ống có phần rỗng bên trong. Nhờ kết cấu đặc, sản phẩm thích hợp làm phôi cho các phương pháp gia công như tiện, phay, khoan, mài, cắt và gia công CNC.

Đặc điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Đường kính lớn 102mm

Phi 102 là quy cách có đường kính lớn, phù hợp với các chi tiết cần tiết diện vật liệu cao.

Thanh có thể được cung cấp theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt thành các đoạn phôi theo yêu cầu sản xuất.

Đối với những ứng dụng gia công chính xác, cần kiểm tra đường kính thực tế và dung sai theo tiêu chuẩn của từng sản phẩm. Kích thước danh nghĩa 102mm không đồng nghĩa với việc mọi sản phẩm đều có đường kính thực tế tuyệt đối bằng 102mm.

Độ cứng vững tốt

Với tiết diện lớn, Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 có độ cứng vững tốt và phù hợp với nhiều loại chi tiết cơ khí.

Từ thanh láp Phi 102 có thể gia công thành:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Chốt lớn.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Vòng.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Đồ gá.

Khả năng chống ăn mòn

Inox được biết đến với khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không giống nhau giữa các mác inox. SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có thành phần hóa học cũng như đặc tính sử dụng khác nhau.

Vì vậy, khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102, cần xác định môi trường sử dụng trước khi lựa chọn mác thép.

Khả năng gia công đa dạng

Láp Phi 102 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Gia công ren.
  • Gia công theo bản vẽ.

Chế độ cắt cần được lựa chọn phù hợp với từng mác inox, trạng thái vật liệu và thiết bị gia công.

Các mác Inox Nhật Bản Phi 102 phổ biến

Láp Inox SUS303 Phi 102

SUS303 thường được sử dụng cho những chi tiết yêu cầu khả năng gia công cắt gọt.

Láp Inox SUS303 Phi 102 có thể được sử dụng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Chi tiết tiện CNC.
  • Linh kiện máy.
  • Đồ gá.
  • Phụ kiện cơ khí.

SUS303 có thể được cân nhắc khi khả năng gia công là một trong những tiêu chí quan trọng của sản phẩm.

Láp Inox SUS304 Phi 102

SUS304 là một trong những mác inox phổ biến trong lĩnh vực cơ khí và công nghiệp.

Láp Inox SUS304 Phi 102 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có thể gia công thành nhiều loại chi tiết.

Một số ứng dụng gồm:

  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Linh kiện cơ khí.
  • Đồ gá.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Một số bộ phận thiết bị thực phẩm.

SUS304 thường được lựa chọn khi cần sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính và khả năng gia công.

Láp Inox SUS316 Phi 102

SUS316 thường được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện.

Láp Inox SUS316 Phi 102 có thể được sử dụng trong:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Máy móc công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường ăn mòn phù hợp.

Khi lựa chọn SUS316, cần xem xét cụ thể môi trường, loại hóa chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành.

Láp Inox SUS420 Phi 102

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có thể được xử lý nhiệt để tăng độ cứng.

Láp Inox SUS420 Phi 102 có thể được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu:

  • Độ cứng.
  • Khả năng chống mài mòn.
  • Cơ tính phù hợp.
  • Độ ổn định trong điều kiện làm việc nhất định.

SUS420 có đặc tính khác với SUS304 và SUS316 nên cần lựa chọn dựa trên yêu cầu kỹ thuật của từng chi tiết.

Láp Inox SUS430 Phi 102

SUS430 thuộc nhóm inox ferritic và thường có từ tính.

Vật liệu có thể được sử dụng trong một số ứng dụng cơ khí, công nghiệp và thiết bị khi các đặc tính của SUS430 đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Tiêu chuẩn của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường được sản xuất hoặc kiểm soát theo hệ tiêu chuẩn JIS – Japanese Industrial Standards.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102, nên kiểm tra các thông tin:

  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Chiều dài.
  • Trạng thái vật liệu.
  • Chứng chỉ chất lượng nếu có yêu cầu.

Đối với những chi tiết gia công chính xác, dung sai đường kính và độ thẳng của phôi có thể ảnh hưởng đến khả năng gá đặt cũng như lượng dư gia công.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102
Đường kính Ø102mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Nguồn gốc Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn Nhật
Tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn liên quan
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430…
Chiều dài Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bề mặt Tùy quy cách
Phương pháp gia công Tiện, CNC, phay, mài, cắt
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp

Các thông số trên mang tính tham khảo. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo từng lô hàng, nhà sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

1. Tiết diện lớn

Đường kính 102mm giúp sản phẩm đáp ứng nhu cầu sử dụng phôi có tiết diện lớn cho nhiều loại chi tiết cơ khí.

2. Độ cứng vững tốt

Thanh có kích thước lớn, phù hợp với các ứng dụng cần độ ổn định của phôi trong quá trình gia công.

3. Khả năng chống ăn mòn

Tùy theo mác inox, vật liệu có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt khi lựa chọn đúng chủng loại cho điều kiện làm việc.

4. Gia công đa dạng

Láp Phi 102 có thể được tiện, phay, khoan, mài, cắt hoặc gia công CNC bằng máy móc phù hợp.

5. Đa dạng mác thép

Có thể lựa chọn SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các mác inox khác theo yêu cầu.

6. Ứng dụng rộng

Sản phẩm phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp và chế tạo linh kiện.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Gia công trục

Láp Phi 102 là nguồn phôi phù hợp cho nhiều loại trục có kích thước lớn.

Có thể gia công thành:

  • Trục trơn.
  • Trục bậc.
  • Trục truyền động.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục theo bản vẽ.

Mác inox cần được lựa chọn dựa trên tải trọng, tốc độ quay, môi trường và yêu cầu cơ tính.

Chế tạo chốt

Láp Phi 102 có thể cắt thành từng đoạn và gia công thành chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết chịu lực.

Gia công bạc

Thanh tròn đặc có thể được khoan, tiện và gia công thành phôi cho bạc hoặc các chi tiết dạng vòng.

Sử dụng phôi đặc cho phép chủ động gia công đường kính trong và đường kính ngoài theo bản vẽ.

Gia công CNC

Láp Phi 102 có thể được sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC có khả năng đáp ứng đường kính lớn.

Khi sản xuất số lượng lớn, việc lựa chọn kích thước phôi phù hợp giúp giảm lượng dư, tiết kiệm thời gian gia công và tối ưu vật liệu.

Chế tạo linh kiện máy

Sản phẩm có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Spacer.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết máy.
  • Linh kiện lắp ráp.

Chế tạo đồ gá

Láp Phi 102 có thể được gia công thành trụ gá, chốt định vị, bộ phận kẹp giữ và các chi tiết phục vụ dây chuyền sản xuất.

Thiết bị công nghiệp

Với mác inox phù hợp, vật liệu có thể được sử dụng trong một số bộ phận của máy móc, dây chuyền sản xuất và thiết bị công nghiệp.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 nặng bao nhiêu?

Trọng lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 phụ thuộc vào đường kính thực tế, chiều dài và khối lượng riêng của mác inox.

Thể tích thanh tròn được tính theo công thức:

V = π × D² / 4 × L

Trong đó:

  • D = đường kính thanh, với Phi 102 thì D danh nghĩa khoảng 102mm.
  • L = chiều dài thanh.
  • V = thể tích.

Sau khi tính thể tích, có thể nhân với khối lượng riêng của vật liệu để xác định trọng lượng lý thuyết.

Do từng mác inox có thành phần hóa học khác nhau, khối lượng riêng cũng có thể có sự chênh lệch. Vì vậy, trọng lượng lý thuyết của SUS303, SUS304, SUS316 và SUS420 có thể không hoàn toàn giống nhau.

Ngoài ra, chiều dài và dung sai đường kính thực tế cũng ảnh hưởng đến trọng lượng của từng thanh.

Láp Inox Nhật Phi 102 có gia công CNC được không?

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 có thể được sử dụng làm phôi gia công CNC nếu máy, mâm cặp, hệ thống gá và dụng cụ cắt đáp ứng đường kính 102mm.

Do đường kính lớn, việc gá phôi cần được thực hiện chắc chắn để hạn chế rung động trong quá trình gia công.

Tùy từng mác inox, chế độ gia công cũng cần được điều chỉnh phù hợp.

SUS303 thường được sử dụng cho các chi tiết cần khả năng gia công cắt gọt. SUS304 cần kiểm soát chế độ cắt để hạn chế hóa bền nguội. SUS316 có đặc tính gia công riêng. SUS420 có thể cần chế độ cắt khác tùy trạng thái vật liệu.

Một số yếu tố cần kiểm soát gồm:

  • Tốc độ cắt.
  • Lượng chạy dao.
  • Chiều sâu cắt.
  • Dụng cụ cắt.
  • Dung dịch làm mát.
  • Nhiệt sinh ra.
  • Độ ổn định của phôi.
  • Kích thước thành phẩm.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 102 với các quy cách khác

Quy cách Đặc điểm
Phi 62 Phù hợp các chi tiết cần tiết diện lớn
Phi 72 Phù hợp nhiều chi tiết cơ khí kích thước lớn
Phi 82 Phù hợp phôi lớn, độ cứng vững tốt
Phi 92 Phù hợp các chi tiết có đường kính tương đối lớn
Phi 102 Phù hợp chi tiết lớn, cần tiết diện cao và độ cứng vững tốt
Phi 110 Phù hợp các chi tiết có kích thước lớn hơn
Phi 120 trở lên Dùng cho nhiều loại phôi cơ khí đường kính lớn

Việc lựa chọn Phi 102 hay quy cách khác nên dựa trên bản vẽ, kích thước thành phẩm, lượng dư gia công và phương pháp gia công.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS430 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nhà sản xuất, xuất xứ, tiêu chuẩn và hồ sơ vật liệu có thể ảnh hưởng đến giá.

Chiều dài

Hàng nguyên cây và hàng cắt theo kích thước có thể có mức giá khác nhau.

Dung sai

Yêu cầu dung sai càng chặt thì quá trình sản xuất và kiểm soát chất lượng thường càng nghiêm ngặt.

Bề mặt

Các yêu cầu đặc biệt về bề mặt hoặc độ hoàn thiện có thể làm thay đổi chi phí.

Số lượng

Khối lượng đặt hàng ảnh hưởng đến chính sách giá của từng đơn vị cung cấp.

Chứng chỉ vật liệu

Nếu cần MTC, chứng chỉ xuất xưởng hoặc kiểm định thành phần, chi phí có thể thay đổi tùy yêu cầu.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mác inox + Phi 102 + chiều dài + số lượng + tiêu chuẩn + dung sai.

Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Xác định môi trường sử dụng

Cần xác định vật liệu làm việc trong môi trường thông thường, ẩm ướt, hóa chất, thực phẩm, hàng hải hoặc điều kiện nhiệt độ cao.

Chọn mác inox

SUS303 thường được cân nhắc khi ưu tiên khả năng gia công. SUS304 phù hợp với nhiều ứng dụng thông dụng. SUS316 có thể được lựa chọn khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số môi trường. SUS420 phù hợp với một số chi tiết yêu cầu độ cứng sau xử lý nhiệt.

Kiểm tra dung sai

Nếu dùng cho gia công chính xác, cần xác định dung sai đường kính, độ thẳng và yêu cầu bề mặt.

Xác định chiều dài phôi

Nên dựa trên bản vẽ và quy trình gia công để lựa chọn chiều dài phôi hợp lý, hạn chế lượng dư và tối ưu chi phí vật liệu.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với những dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu tương ứng với mác inox và tiêu chuẩn đặt hàng.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Do Phi 102 thuộc nhóm thanh có đường kính lớn, quá trình gia công cần đặc biệt chú ý đến việc gá đặt và khả năng tải của máy.

Một số lưu ý:

  • Kiểm tra khả năng tải của máy.
  • Kiểm tra kích thước mâm cặp.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Chọn dụng cụ cắt phù hợp.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm soát rung động.
  • Kiểm tra kích thước sau gia công.
  • Làm sạch bề mặt sau khi hoàn thiện.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên thiết lập quy trình kiểm tra kích thước và chất lượng bề mặt ở từng công đoạn.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Láp inox Phi 102 nên được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ và có hệ thống giá đỡ chịu tải phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Không đặt trực tiếp xuống nền.
  • Sử dụng giá đỡ có khả năng chịu tải.
  • Tránh nước đọng trên bề mặt.
  • Hạn chế tiếp xúc với hóa chất không phù hợp.
  • Phân loại riêng từng mác inox.
  • Dán nhãn rõ ràng.
  • Hạn chế va đập.
  • Bảo vệ bề mặt khi vận chuyển.

Do đường kính 102mm khiến trọng lượng mỗi mét vật liệu tương đối lớn, quá trình nâng hạ cần sử dụng thiết bị phù hợp nhằm đảm bảo an toàn và hạn chế trầy xước hoặc biến dạng thanh.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 ở đâu?

Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc và quy cách vật liệu.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn về láp inox Nhật Bản Phi 102 cũng như nhiều quy cách đường kính khác phục vụ nhu cầu cơ khí và công nghiệp.

Để nhận báo giá nhanh và chính xác, nên cung cấp:

  • Mác inox.
  • Đường kính Phi 102.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Địa điểm giao hàng.

Thông tin càng đầy đủ sẽ giúp quá trình xác định sản phẩm và báo giá phù hợp hơn.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 có những mác nào?

Một số mác thường gặp gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS430 và các chủng loại khác tùy nguồn hàng và yêu cầu kỹ thuật.

Phi 102 có nghĩa là gì?

Phi 102 là đường kính danh nghĩa của thanh inox, khoảng 102mm.

Láp Phi 102 có phải ống inox Phi 102 không?

Không. Láp Phi 102 là thanh inox tròn đặc, còn ống inox có phần rỗng bên trong.

Láp Inox Nhật Phi 102 có chống gỉ không?

Inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn. Mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào mác inox, môi trường và điều kiện sử dụng.

Láp Phi 102 có gia công CNC được không?

Có. Sản phẩm có thể làm phôi cho máy tiện CNC và các thiết bị gia công phù hợp với đường kính 102mm.

Có thể cắt Láp Phi 102 theo kích thước không?

Tùy nhà cung cấp và tình trạng hàng hóa, sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

SUS304 và SUS316 Phi 102 khác nhau như thế nào?

SUS304 là mác inox phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn trong một số điều kiện. Việc lựa chọn cần dựa trên môi trường làm việc thực tế.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 102mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy, đồ gá và thiết bị công nghiệp.

Nhờ đường kính lớn, sản phẩm có tiết diện cao và độ cứng vững tốt, thích hợp làm phôi cho nhiều chi tiết cơ khí có kích thước lớn. Tùy mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS430.

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102, cần xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn JIS, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái vật liệu và chứng chỉ chất lượng nếu dự án yêu cầu.

Việc lựa chọn đúng vật liệu giúp giảm hao hụt phôi, tối ưu quá trình gia công, kiểm soát chi phí và đảm bảo chất lượng chi tiết sau khi hoàn thiện.

Nếu doanh nghiệp đang tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 102, hãy cung cấp mác inox, chiều dài, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo