Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 – Đặc Tính, Quy Cách, Ứng Dụng Và Báo Giá
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 8mm, thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền kết tủa 17-4PH. Đây là vật liệu được sử dụng trong nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện máy và các chi tiết yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt cùng khả năng nhiệt luyện để điều chỉnh cơ tính.
Với đường kính nhỏ gọn phi 8mm, láp tròn inox 630 phù hợp để chế tạo chốt, trục nhỏ, ty, pin định vị, linh kiện máy, chi tiết CNC và các bộ phận có kích thước nhỏ nhưng yêu cầu cơ tính cao.
Inox 630 còn được biết đến với các tên gọi SUS 630, AISI 630, UNS S17400 và 17-4PH. Việc lựa chọn đúng trạng thái xử lý nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ cứng, độ bền và độ dai của sản phẩm.
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 Là Gì?
Láp tròn đặc inox 630 phi 8 là thanh inox dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 8mm. Toàn bộ tiết diện của thanh là vật liệu inox, không có phần rỗng bên trong.
Một số tên gọi khác của sản phẩm:
- Láp inox 630 phi 8.
- Láp tròn inox 630 Ø8mm.
- Thanh tròn đặc inox 630 phi 8.
- Inox 17-4PH phi 8.
- SUS 630 round bar Ø8.
- AISI 630 round bar 8mm.
- Thanh thép không gỉ 630 đường kính 8mm.
Ký hiệu phi 8 thể hiện đường kính danh nghĩa của thanh là 8mm. Tùy tiêu chuẩn, phương pháp sản xuất và yêu cầu kỹ thuật, đường kính thực tế có thể có dung sai nhất định.
Đặc Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Độ bền cơ học cao
Inox 630 có khả năng đạt độ bền cao thông qua quá trình xử lý nhiệt và hóa già. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với nhiều loại inox thông dụng.
Khả năng hóa bền kết tủa
Inox 630 thuộc nhóm precipitation hardening stainless steel, có thể được xử lý theo các chế độ hóa già khác nhau để điều chỉnh cơ tính.
Các trạng thái phổ biến gồm:
- H900.
- H1025.
- H1075.
- H1150.
Chống ăn mòn tốt
Lượng chromium trong inox 630 giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện sử dụng.
Kích thước phi 8 tiện lợi
Đường kính 8mm phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí nhỏ, đặc biệt là các chi tiết dạng trục, chốt và pin.
Có thể gia công CNC
Láp inox 630 phi 8 có thể được sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC, máy phay và các thiết bị gia công chính xác.
Thành Phần Hóa Học Của Inox 630
Thành phần hóa học tham khảo của inox 630:
| Nguyên tố | Hàm lượng tham khảo |
| Carbon (C) | ≤ 0,07% |
| Silicon (Si) | ≤ 1,00% |
| Mangan (Mn) | ≤ 1,00% |
| Phosphorus (P) | ≤ 0,04% |
| Sulfur (S) | ≤ 0,03% |
| Chromium (Cr) | Khoảng 15–17,5% |
| Nickel (Ni) | Khoảng 3–5% |
| Copper (Cu) | Khoảng 3–5% |
| Niobium/Tantalum | Khoảng 0,15–0,45% |
| Iron (Fe) | Phần còn lại |
Thành phần thực tế cần được đối chiếu với chứng chỉ vật liệu của từng lô hàng và tiêu chuẩn được áp dụng.
Inox 630 Phi 8 Có Phải Inox 17-4PH Không?
Đúng. Inox 630 thường được gọi là 17-4PH.
Các ký hiệu phổ biến:
- AISI 630
- UNS S17400
- SUS 630
- 17-4PH
Tên gọi 17-4PH phản ánh thành phần hợp kim đặc trưng và cơ chế hóa bền kết tủa của vật liệu.
Khi đặt mua láp tròn inox 630 phi 8, nên ghi rõ Inox 630 / 17-4PH để tránh nhầm lẫn với các dòng inox khác.
Quy Cách Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
| Thông số | Quy cách |
| Tên sản phẩm | Láp tròn đặc inox 630 |
| Đường kính | Phi 8mm |
| Hình dạng | Tròn đặc |
| Mác thép | 630 / 17-4PH |
| Ký hiệu tương đương | SUS 630 / AISI 630 / UNS S17400 |
| Chiều dài | Theo cây hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Sáng, mài hoặc gia công |
| Trạng thái | Solution treated / hóa già |
| Gia công | Tiện, CNC, cắt, mài |
Dung sai đường kính cần được xác nhận theo tiêu chuẩn sản xuất hoặc yêu cầu trên bản vẽ.
Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Công thức tính diện tích tiết diện thanh tròn đặc:
S = π × D² / 4
Với:
D = 8mm
Diện tích tiết diện lý thuyết khoảng:
S ≈ 50,27mm²
Khối lượng thanh được tính theo công thức:
M = S × L × ρ
Trong đó:
- M: khối lượng.
- S: diện tích tiết diện.
- L: chiều dài.
- ρ: khối lượng riêng của inox.
Trọng lượng thực tế phụ thuộc vào chiều dài, đường kính thực tế và khối lượng riêng của mác inox.
Bề Mặt Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Bề mặt sáng
Bề mặt sáng phù hợp với các chi tiết yêu cầu hình thức và chất lượng bề mặt tốt.
Bề mặt mài
Láp mài phù hợp với các chi tiết yêu cầu độ chính xác đường kính và độ nhẵn cao.
Bề mặt gia công
Có thể sử dụng làm phôi cho các chi tiết tiếp tục tiện, phay hoặc CNC.
Đối với phi 8mm, độ thẳng và chất lượng bề mặt có thể ảnh hưởng đáng kể đến độ chính xác khi gia công.
Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Chế tạo chốt
Thanh phi 8 có thể được cắt và gia công thành các loại chốt định vị, chốt chịu lực hoặc chốt cơ khí.
Sản xuất trục nhỏ
Láp inox 630 phi 8 là lựa chọn phù hợp để làm phôi cho các loại trục có đường kính nhỏ.
Gia công linh kiện CNC
Vật liệu được sử dụng làm nguyên liệu cho các máy tiện CNC tự động hoặc máy gia công chính xác.
Pin định vị
Khả năng chống ăn mòn và cơ tính cao giúp inox 630 phù hợp với một số loại pin định vị và linh kiện cơ khí.
Linh kiện máy móc
Có thể gia công thành:
- Chốt.
- Trục.
- Ty.
- Pin.
- Vòng.
- Chi tiết định vị.
- Linh kiện truyền động.
- Chi tiết máy chính xác.
Thiết bị công nghiệp
Inox 630 phi 8 có thể được sử dụng trong các thiết bị cần linh kiện nhỏ có cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn.
Gia Công CNC Láp Tròn Inox 630 Phi 8
Đối với thanh đường kính 8mm, việc gia công yêu cầu kiểm soát tốt độ rung và độ đồng tâm.
Quy trình tham khảo:
- Kiểm tra mác vật liệu.
- Kiểm tra đường kính.
- Kiểm tra độ thẳng.
- Cắt phôi.
- Gá phôi.
- Tiện thô.
- Tiện tinh.
- Khoan hoặc tạo ren.
- Mài nếu cần.
- Kiểm tra kích thước.
Nếu chi tiết yêu cầu hóa già sau gia công, cần tính đến sự thay đổi kích thước có thể xảy ra trong quá trình xử lý nhiệt.
Xử Lý Nhiệt Inox 630 Phi 8
Inox 630 có thể được xử lý nhiệt để đạt các trạng thái cơ tính khác nhau.
H900
H900 thường được sử dụng khi ưu tiên độ bền và độ cứng cao.
H1025
H1025 tạo sự cân bằng giữa độ bền, độ cứng và độ dai.
H1075
H1075 thường hướng đến sự cân bằng tốt hơn giữa độ bền và khả năng chịu va đập.
H1150
H1150 ưu tiên độ dai hơn so với các trạng thái hóa già ở nhiệt độ thấp.
Việc lựa chọn trạng thái phù hợp cần dựa trên tải trọng, môi trường và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
- Độ bền cơ học cao.
- Có thể hóa bền kết tủa.
- Có khả năng đạt độ cứng cao.
- Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp gia công CNC.
- Có thể sử dụng cho chi tiết chịu tải.
- Ứng dụng rộng trong cơ khí chính xác.
So Sánh Inox 630 Phi 8 Với Inox 304 Phi 8
| Tiêu chí | Inox 630 Phi 8 | Inox 304 Phi 8 |
| Nhóm thép | Hóa bền kết tủa | Austenitic |
| Độ bền | Cao sau xử lý nhiệt | Trung bình |
| Độ cứng | Cao | Thấp hơn |
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất tốt |
| Hóa bền | Có | Không |
| Gia công | Tốt ở trạng thái phù hợp | Tốt |
| Ứng dụng | Chi tiết chịu tải | Linh kiện phổ thông |
Inox 630 phù hợp khi ưu tiên cơ tính cao. Inox 304 thường phù hợp khi yêu cầu chống ăn mòn, khả năng gia công và tính kinh tế được đặt lên hàng đầu.
So Sánh Inox 630 Phi 8 Với Inox 316 Phi 8
Inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong nhiều môi trường chloride, trong khi inox 630 có lợi thế lớn về độ bền và khả năng hóa bền.
| Tiêu chí | Inox 630 | Inox 316 |
| Độ bền | Rất cao sau hóa già | Thấp hơn |
| Độ cứng | Cao | Trung bình |
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất tốt |
| Chống chloride | Khá | Tốt hơn |
| Hóa bền kết tủa | Có | Không |
| Chi tiết chịu tải | Rất phù hợp | Tùy ứng dụng |
Tiêu Chuẩn Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Một số tiêu chuẩn và ký hiệu thường gặp đối với inox 630 gồm:
- AISI 630.
- SUS 630.
- UNS S17400.
- 17-4PH.
- ASTM A564 đối với một số dạng thanh inox hóa bền kết tủa.
Tùy hình thức sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể có thể khác nhau. Khi mua hàng, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận tiêu chuẩn áp dụng.
Lưu Ý Khi Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Xác định đúng mác thép
Nên xác nhận rõ inox 630, 17-4PH hoặc UNS S17400.
Kiểm tra đường kính
Phi 8mm cần đáp ứng dung sai phù hợp với yêu cầu gia công.
Kiểm tra độ thẳng
Độ thẳng ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình gá đặt và gia công các chi tiết nhỏ.
Xác định trạng thái vật liệu
Cần xác định rõ vật liệu đã hóa già hay đang ở trạng thái xử lý dung dịch.
Kiểm tra bề mặt
Đặc biệt quan trọng khi sử dụng sản phẩm cho các chi tiết chính xác.
Kiểm tra chứng chỉ
Với các ứng dụng quan trọng, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu để xác nhận thành phần và mác thép.
Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8
Giá láp tròn đặc inox 630 phi 8 phụ thuộc vào:
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn.
- Xuất xứ.
- Đường kính.
- Dung sai.
- Chiều dài.
- Bề mặt.
- Trạng thái nhiệt luyện.
- Số lượng.
- Yêu cầu cắt.
- Chứng chỉ vật liệu.
Khách hàng có thể cung cấp thông tin:
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 + số lượng + chiều dài + trạng thái nhiệt luyện + bề mặt + dung sai + yêu cầu chứng chỉ.
Dựa trên các thông tin này, nhà cung cấp có thể xác định đúng quy cách và báo giá phù hợp.
Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 Ở Đâu?
Khi mua láp tròn đặc inox 630 phi 8, nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp đúng mác 17-4PH và có thông tin rõ ràng về tiêu chuẩn, kích thước và trạng thái vật liệu.
Khách hàng nên kiểm tra:
- Đúng inox 630.
- Đúng 17-4PH.
- Đúng đường kính phi 8mm.
- Đúng dung sai.
- Đúng chiều dài.
- Đúng trạng thái nhiệt luyện.
- Đúng bề mặt.
- Có chứng chỉ nếu yêu cầu.
vatlieutitan.org cung cấp thông tin về các loại vật liệu kim loại phục vụ lĩnh vực cơ khí, gia công CNC, chế tạo máy và sản xuất công nghiệp.
Câu Hỏi Thường Gặp
Láp tròn inox 630 phi 8 có phải 17-4PH không?
Có. Inox 630 là một trong những tên gọi phổ biến của thép không gỉ 17-4PH.
Inox 630 phi 8 có nhiệt luyện được không?
Có. Vật liệu có khả năng hóa bền kết tủa và có thể đạt cơ tính cao thông qua xử lý nhiệt phù hợp.
Láp inox 630 phi 8 dùng để làm gì?
Sản phẩm thường được dùng làm phôi cho chốt, trục nhỏ, pin định vị, linh kiện CNC, chi tiết máy và các bộ phận cơ khí chính xác.
Inox 630 phi 8 có chống gỉ không?
Có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không chống ăn mòn tuyệt đối. Khả năng chống gỉ phụ thuộc vào môi trường và điều kiện sử dụng.
Inox 630 phi 8 có gia công CNC được không?
Có. Đây là vật liệu phù hợp với nhiều phương pháp gia công CNC. Chế độ gia công cần được lựa chọn theo trạng thái vật liệu.
Inox 630 H900 là gì?
H900 là một trạng thái hóa già của inox 630, thường hướng đến độ bền và độ cứng cao.
Kết Luận
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 là thanh inox dạng tròn đặc đường kính 8mm, thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền kết tủa 17-4PH. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng đạt độ bền cao, độ cứng tốt, chống ăn mòn và có thể điều chỉnh cơ tính thông qua xử lý nhiệt.
Với kích thước phi 8mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng như chốt, trục nhỏ, pin định vị, linh kiện CNC, chi tiết máy chính xác và các bộ phận công nghiệp có kích thước nhỏ.
Khi lựa chọn láp inox 630 phi 8, cần chú ý đến mác thép, tiêu chuẩn, dung sai đường kính, độ thẳng, bề mặt, chiều dài và trạng thái nhiệt luyện. Đối với những ứng dụng yêu cầu cơ tính cao, việc lựa chọn trạng thái H900, H1025, H1075 hoặc H1150 cần dựa trên điều kiện làm việc thực tế.
Việc lựa chọn đúng láp tròn đặc inox 630 phi 8 giúp đảm bảo khả năng gia công, độ chính xác của chi tiết và tuổi thọ sản phẩm, đồng thời tối ưu hiệu quả sử dụng vật liệu trong các ngành cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
