Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 – Thông Số Kỹ Thuật, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 21mm, được sản xuất từ inox 630 – một loại thép không gỉ hóa bền kết tủa nổi tiếng với khả năng đạt độ bền và độ cứng cao sau xử lý nhiệt. Bên cạnh cơ tính tốt, inox 630 còn sở hữu khả năng chống ăn mòn tương đối cao trong nhiều môi trường công nghiệp.
Với kích thước phi 21mm, sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp gia công cơ khí, chế tạo máy, gia công CNC và sản xuất linh kiện. Thanh láp có thể được sử dụng làm phôi để chế tạo trục, chốt, ty, bạc, chi tiết định vị, linh kiện máy và nhiều bộ phận chịu lực khác.
Inox 630 còn được biết đến với các tên gọi 17-4 PH, AISI 630 hoặc UNS S17400. So với các loại inox phổ biến như 304 và 316, inox 630 có ưu điểm đặc biệt ở khả năng hóa bền kết tủa, cho phép thay đổi cơ tính thông qua quá trình xử lý nhiệt.
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 Là Gì?
Láp tròn đặc là dạng vật liệu kim loại có tiết diện hình tròn và phần bên trong đặc hoàn toàn. Khi đường kính thanh đạt 21mm, sản phẩm được gọi là láp tròn đặc phi 21.
Khi được sản xuất từ inox 630, sản phẩm có tên gọi đầy đủ là Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21.
Ý nghĩa của tên sản phẩm:
- Láp tròn đặc: thanh kim loại hình trụ có lõi đặc.
- Inox 630: thép không gỉ hóa bền kết tủa.
- Phi 21: đường kính danh nghĩa 21mm.
- Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21: thanh tròn đặc inox 630 có đường kính 21mm.
Inox 630 thuộc nhóm precipitation hardening stainless steel, có thể đạt độ bền cao thông qua các quy trình nhiệt luyện phù hợp.
Đặc Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Khả năng hóa bền kết tủa
Đây là ưu điểm quan trọng nhất của inox 630.
Thông qua xử lý nhiệt, các pha kết tủa được hình thành trong cấu trúc vật liệu, giúp tăng độ bền và độ cứng.
Nhờ đặc tính này, inox 630 được sử dụng trong nhiều chi tiết máy yêu cầu cơ tính cao.
Độ bền cao
Sau khi được xử lý nhiệt phù hợp, inox 630 có thể đạt độ bền kéo và giới hạn chảy cao.
Thanh phi 21mm có tiết diện lớn hơn các dòng láp kích thước nhỏ, phù hợp cho các chi tiết cần khả năng chịu tải tốt.
Chống ăn mòn tốt
Inox 630 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.
Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào môi trường, trạng thái nhiệt luyện và tình trạng bề mặt.
Có thể xử lý nhiệt
Inox 630 có nhiều trạng thái hóa già như H900, H1025, H1075 và H1150.
Việc lựa chọn trạng thái phù hợp giúp cân bằng cơ tính theo nhu cầu sử dụng.
Có tính từ
Inox 630 có tính từ, khác với nhiều dòng inox austenitic như inox 304 hoặc inox 316 ở trạng thái ủ.
Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 |
| Vật liệu | Inox 630 |
| Tên khác | 17-4 PH |
| Tiêu chuẩn phổ biến | AISI 630, UNS S17400 |
| Dạng sản phẩm | Thanh tròn đặc |
| Đường kính danh nghĩa | 21mm |
| Nhóm thép | Thép không gỉ hóa bền kết tủa |
| Khả năng hóa bền | Tốt |
| Tính từ | Có |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt |
| Độ bền | Cao sau xử lý nhiệt |
| Khả năng gia công | Tùy trạng thái vật liệu |
| Chiều dài | Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu |
| Bề mặt | Cán, kéo nguội, mài hoặc theo yêu cầu |
Thông số thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn, nhà sản xuất, trạng thái nhiệt luyện và yêu cầu của từng đơn hàng.
Thành Phần Hóa Học Cơ Bản Của Inox 630
Inox 630 có thành phần hóa học được thiết kế để tạo ra khả năng chống ăn mòn và cơ tính cao.
Thành phần tham khảo gồm:
- Chromium: khoảng 15–17,5%.
- Nickel: khoảng 3–5%.
- Đồng: khoảng 3–5%.
- Niobium/Columbium: hàm lượng nhỏ.
- Carbon: hàm lượng thấp.
- Mangan: được kiểm soát theo tiêu chuẩn.
- Silicon: được kiểm soát theo tiêu chuẩn.
- Sắt: phần còn lại.
Thành phần chính xác phải căn cứ vào tiêu chuẩn vật liệu và chứng chỉ của từng lô hàng.
Chromium góp phần tạo khả năng chống ăn mòn, trong khi nickel và đồng cùng các nguyên tố khác tham gia vào cơ chế hóa bền đặc trưng của inox 630.
Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Độ bền cao
Inox 630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Khả năng chống ăn mòn tốt
Phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp.
Có thể hóa bền kết tủa
Cho phép điều chỉnh độ bền và độ cứng theo trạng thái nhiệt luyện.
Kích thước phi 21 đa dụng
Phi 21mm phù hợp để gia công nhiều loại chi tiết cơ khí có kích thước vừa.
Tính từ
Inox 630 có tính từ đặc trưng.
Phù hợp gia công CNC
Thanh phi 21 có thể sử dụng làm phôi cho tiện CNC, tiện tự động, phay, khoan và các phương pháp gia công khác.
Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Gia công trục
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 được sử dụng làm phôi để gia công trục có kích thước nhỏ và trung bình.
Trục inox 630 có thể được sử dụng trong máy móc, thiết bị công nghiệp và hệ thống truyền động.
Gia công chốt chịu lực
Inox 630 phi 21 phù hợp để chế tạo chốt chịu lực và chốt định vị.
Gia công ty
Thanh tròn đặc phi 21 có thể được tiện thành ty, thanh truyền hoặc các chi tiết dạng trụ.
Chi tiết máy
Vật liệu có thể được sử dụng để chế tạo nhiều chi tiết máy cần độ bền cao.
Một số ứng dụng gồm:
- Trục.
- Chốt.
- Ty.
- Pin.
- Bạc.
- Chi tiết định vị.
- Linh kiện truyền động.
Gia công CNC
Phi 21mm là kích thước phù hợp cho nhiều máy tiện CNC.
Vật liệu có thể được gia công thành những chi tiết có hình dạng phức tạp tùy theo bản vẽ kỹ thuật.
Ngành dầu khí
Inox 630 được sử dụng trong một số bộ phận thiết bị dầu khí yêu cầu cơ tính và khả năng chống ăn mòn phù hợp.
Ngành năng lượng
Một số chi tiết của máy móc và thiết bị năng lượng có thể sử dụng inox 630.
Hàng không và công nghiệp kỹ thuật cao
Inox 630 có thể được sử dụng trong một số ứng dụng yêu cầu cơ tính cao, độ ổn định tốt và khả năng chống ăn mòn.
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 Có Gia Công CNC Được Không?
Có. Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 phù hợp làm phôi cho nhiều loại máy tiện CNC.
Tuy nhiên, cần xác định trạng thái vật liệu trước khi thiết lập chế độ gia công.
Ở trạng thái phù hợp cho gia công, vật liệu có thể tiện và khoan tương đối thuận lợi. Nếu đã được hóa già để đạt độ cứng cao, cần lựa chọn dao cắt và thông số gia công phù hợp.
Quy trình tham khảo:
Láp inox 630 phi 21 → cắt phôi → tiện thô → tiện tinh → xử lý nhiệt → mài → kiểm tra.
Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, cần tính toán lượng dư gia công nhằm bù lại sự thay đổi kích thước sau nhiệt luyện.
Xử Lý Nhiệt Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Inox 630 có khả năng hóa bền kết tủa thông qua xử lý nhiệt.
Một số trạng thái phổ biến gồm:
H900
H900 thường được lựa chọn khi ưu tiên độ bền và độ cứng cao.
H1025
H1025 tạo sự cân bằng giữa độ bền và độ dẻo.
H1075
H1075 có thể được lựa chọn khi cần cải thiện độ dai và độ dẻo so với H900.
H1150
H1150 thường hướng đến độ dẻo và độ dai cao hơn.
Việc lựa chọn trạng thái nhiệt luyện phải căn cứ vào yêu cầu làm việc của chi tiết.
So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 Với Inox 304 Phi 21
| Tiêu chí | Inox 630 | Inox 304 |
| Nhóm thép | Hóa bền kết tủa | Austenitic |
| Độ bền | Cao sau xử lý nhiệt | Trung bình |
| Khả năng hóa bền | Có | Không theo cơ chế của 630 |
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất tốt |
| Tính từ | Có | Thường không đáng kể ở trạng thái ủ |
| Khả năng hàn | Cần quy trình phù hợp | Tốt |
| Ứng dụng | Cơ khí chịu lực | Công nghiệp phổ thông |
Inox 630 phù hợp với các ứng dụng ưu tiên cơ tính.
Inox 304 phù hợp với nhiều ứng dụng cần chống ăn mòn tốt và khả năng gia công, hàn thuận lợi.
So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 Với Inox 316 Phi 21
Inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong một số môi trường chứa chloride.
Inox 630 lại có lợi thế rõ rệt về khả năng đạt độ bền và độ cứng cao thông qua xử lý nhiệt.
Có thể tham khảo:
- Inox 630 phi 21: cơ tính cao, cần hóa bền.
- Inox 316 phi 21: môi trường ăn mòn cao, có chloride.
- Inox 304 phi 21: ứng dụng công nghiệp thông dụng.
Dung Sai Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Dung sai là yếu tố cần được xác định rõ nếu thanh inox được sử dụng cho gia công chính xác.
Dung sai phụ thuộc vào:
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Phương pháp sản xuất.
- Phương pháp kéo nguội.
- Phương pháp mài.
- Yêu cầu bản vẽ.
- Trạng thái xử lý nhiệt.
Nếu sử dụng làm phôi CNC, nên xác định dung sai trước khi đặt hàng để tối ưu lượng dư gia công.
Bề Mặt Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Sản phẩm có thể được cung cấp với nhiều dạng bề mặt tùy quy trình sản xuất:
- Cán.
- Kéo nguội.
- Tiện.
- Mài.
- Đánh bóng.
Đối với cơ khí chính xác, bề mặt kéo nguội hoặc mài thường được quan tâm vì khả năng kiểm soát kích thước tốt.
Cách Kiểm Tra Chất Lượng Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Kiểm tra đường kính
Dùng thước cặp hoặc panme để kiểm tra đường kính danh nghĩa 21mm.
Nên kiểm tra tại nhiều vị trí dọc theo thanh.
Kiểm tra độ thẳng
Độ thẳng ảnh hưởng đến khả năng gá đặt và gia công.
Kiểm tra bề mặt
Kiểm tra xem có nứt, rỗ, xước sâu hoặc các khuyết tật bất thường hay không.
Kiểm tra mác vật liệu
Đối với đơn hàng công nghiệp, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu.
Kiểm tra trạng thái nhiệt luyện
Nếu yêu cầu cơ tính cụ thể, cần xác nhận trạng thái H900, H1025, H1075, H1150 hoặc trạng thái tương ứng.
Bảo Quản Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Láp inox 630 phi 21 nên được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ.
Nên đặt thanh trên giá đỡ chắc chắn hoặc bề mặt phẳng để tránh cong.
Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc bụi kim loại có thể gây nhiễm sắt.
Đối với thanh có bề mặt mài hoặc đánh bóng, cần bọc bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 phụ thuộc vào:
- Mác vật liệu.
- Tiêu chuẩn.
- Xuất xứ.
- Đường kính 21mm.
- Dung sai.
- Chiều dài.
- Trạng thái nhiệt luyện.
- Bề mặt.
- Số lượng.
- Chứng chỉ vật liệu.
- Giá nguyên liệu.
- Chi phí vận chuyển.
Các sản phẩm có dung sai chặt, bề mặt mài hoặc xử lý nhiệt theo yêu cầu sẽ có mức giá khác với hàng tiêu chuẩn.
Để nhận báo giá chính xác, nên cung cấp quy cách phi 21, chiều dài, số lượng, trạng thái nhiệt luyện, dung sai và yêu cầu bề mặt.
Kinh Nghiệm Chọn Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Trước khi mua, cần xác định rõ chi tiết cần gia công và điều kiện làm việc.
Nếu ưu tiên độ bền cao và khả năng hóa bền, inox 630 là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng.
Nếu môi trường có chloride hoặc yêu cầu chống ăn mòn đặc biệt, nên đánh giá thêm inox 316.
Khi mua nên kiểm tra:
- Đúng mác inox 630.
- Đúng phi 21mm.
- Đúng dung sai.
- Đúng chiều dài.
- Đúng trạng thái nhiệt luyện.
- Đúng bề mặt.
- Đúng số lượng.
- Có chứng chỉ nếu cần.
- Nguồn gốc rõ ràng.
Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 Ở Đâu?
Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn đầy đủ về tiêu chuẩn, kích thước, dung sai, bề mặt và trạng thái nhiệt luyện.
Đối với các ứng dụng cơ khí chính xác hoặc sản xuất công nghiệp, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu nếu bản vẽ hoặc tiêu chuẩn dự án yêu cầu.
Thông tin cần cung cấp khi đặt hàng:
- Tên sản phẩm: Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21.
- Đường kính: 21mm.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Mác inox.
- Trạng thái nhiệt luyện.
- Dung sai.
- Bề mặt.
- Chứng chỉ vật liệu.
Khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm inox, titan và vật liệu kim loại kỹ thuật tại vatlieutitan.org để lựa chọn quy cách phù hợp.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 có đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 21mm.
Inox 630 còn được gọi là gì?
Inox 630 thường được gọi là 17-4 PH, AISI 630 hoặc UNS S17400.
Inox 630 có hút nam châm không?
Có. Inox 630 có tính từ.
Inox 630 có nhiệt luyện được không?
Có. Khả năng hóa bền kết tủa thông qua xử lý nhiệt là đặc điểm quan trọng của vật liệu.
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 dùng để làm gì?
Sản phẩm có thể dùng để gia công trục, chốt, ty, pin, bạc, chi tiết định vị và nhiều linh kiện máy chịu lực.
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 có gia công CNC được không?
Có. Sản phẩm có thể được tiện CNC, tiện tự động, khoan, phay và thực hiện nhiều phương pháp gia công cơ khí khác.
Inox 630 có chống ăn mòn tốt không?
Có. Inox 630 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, tuy nhiên cần đánh giá cụ thể khi sử dụng trong môi trường hóa chất hoặc chloride cao.
Kết Luận
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc đường kính 21mm, thuộc nhóm inox hóa bền kết tủa 17-4 PH. Vật liệu nổi bật nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, tính từ và khả năng xử lý nhiệt để cải thiện cơ tính.
Với đường kính phi 21mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng gia công cơ khí như trục, chốt, ty, pin, bạc và các chi tiết máy chịu lực. Khả năng hóa bền giúp inox 630 trở thành lựa chọn đáng cân nhắc khi yêu cầu độ bền cao nhưng vẫn cần khả năng chống ăn mòn.
Khi mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 21, cần xác định rõ mác vật liệu, tiêu chuẩn, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt và trạng thái nhiệt luyện. Việc lựa chọn đúng quy cách ngay từ đầu giúp tối ưu lượng phôi, hạn chế hao hụt và nâng cao hiệu quả gia công.
Đây là dòng vật liệu phù hợp cho cơ khí chính xác, chế tạo máy, gia công CNC và nhiều ngành công nghiệp kỹ thuật yêu cầu vật liệu có cơ tính cao.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
