Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 – Quy Cách, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 85 mm, được sản xuất từ inox 420 – dòng thép không gỉ Martensitic có khả năng nhiệt luyện, độ cứng tốt, độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn tương đối tốt. Sản phẩm được sử dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và nhiều ứng dụng công nghiệp.

Với đường kính phi 85 mm, đây là quy cách láp tròn có tiết diện lớn, phù hợp làm phôi cho các chi tiết máy có kích thước lớn như trục, chốt, bạc, con lăn, vòng, chi tiết truyền động và các bộ phận cần khả năng chịu lực, chịu ma sát.

Inox 420 có ưu điểm nổi bật là khả năng xử lý nhiệt để nâng cao độ cứng và cơ tính. Vì vậy, láp tròn đặc inox 420 phi 85 là lựa chọn phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn và độ bền cơ học tốt, trong khi mức độ chống ăn mòn cần thiết không quá cao.

1. Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 là gì?

Láp tròn đặc inox 420 phi 85 là thanh kim loại dạng hình trụ, có tiết diện tròn và phần lõi đặc hoàn toàn, đường kính danh nghĩa 85 mm. Vật liệu được sản xuất từ inox 420 thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic.

Ý nghĩa của tên gọi:

  • Láp tròn đặc: thanh kim loại có tiết diện tròn và bên trong đặc.
  • Inox 420: thép không gỉ Martensitic có khả năng nhiệt luyện.
  • Phi 85: đường kính danh nghĩa của thanh là 85 mm.
  • Chiều dài: tùy thuộc quy cách sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

Sản phẩm thường được sử dụng làm phôi cho gia công cơ khí. Tùy theo bản vẽ, thanh inox 420 phi 85 có thể được cắt, tiện, phay, khoan, mài hoặc gia công CNC.

Việc lựa chọn phôi phi 85 phù hợp giúp đảm bảo đủ lượng dư gia công cho các chi tiết có đường kính lớn, đồng thời hạn chế lượng vật liệu phải loại bỏ.

2. Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Khả năng nhiệt luyện tốt

Inox 420 thuộc nhóm Martensitic và có khả năng nhiệt luyện.

Thông qua quá trình tôi và ram phù hợp, vật liệu có thể cải thiện độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn.

Đây là đặc tính quan trọng khi inox 420 được sử dụng cho:

  • Trục cơ khí.
  • Chốt.
  • Con lăn.
  • Bạc.
  • Chi tiết chịu ma sát.
  • Chi tiết chịu tải.
  • Linh kiện máy.

Khả năng chống mài mòn

Inox 420 có khả năng chống mài mòn tốt, đặc biệt sau khi được xử lý nhiệt phù hợp.

Điều này giúp vật liệu đáp ứng tốt các ứng dụng có sự tiếp xúc hoặc ma sát giữa các bề mặt.

Khả năng chống ăn mòn

Nhờ thành phần Crom, inox 420 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của inox 420 nhìn chung thấp hơn inox 304 và inox 316. Do đó, cần lựa chọn vật liệu dựa trên điều kiện môi trường thực tế.

Kích thước phi 85

Đường kính 85 mm tạo ra tiết diện lớn, phù hợp với những chi tiết máy có kích thước lớn.

Thanh láp có thể được gia công bằng:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Xử lý nhiệt.

3. Thành phần hóa học của inox 420

Inox 420 là thép không gỉ Martensitic có thành phần Carbon và Crom phù hợp cho khả năng nhiệt luyện và chống ăn mòn.

Thành phần hóa học tham khảo:

Thành phần Hàm lượng tham khảo
Carbon (C) Khoảng 0,15% trở lên tùy tiêu chuẩn
Crom (Cr) Khoảng 12 – 14%
Mangan (Mn) Theo tiêu chuẩn
Silic (Si) Theo tiêu chuẩn
Photpho (P) Theo tiêu chuẩn
Lưu huỳnh (S) Theo tiêu chuẩn
Sắt (Fe) Phần còn lại

Thành phần chính xác của sản phẩm cần được xác nhận theo tiêu chuẩn và chứng chỉ của từng lô hàng.

Carbon đóng vai trò quan trọng đối với khả năng đạt độ cứng sau nhiệt luyện. Crom góp phần tạo khả năng chống ăn mòn và hình thành lớp màng bảo vệ trên bề mặt.

4. Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Một số thông số cơ bản:

  • Tên sản phẩm: Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85.
  • Mác vật liệu: Inox 420.
  • Nhóm thép: Martensitic.
  • Đường kính: 85 mm.
  • Hình dạng: Thanh tròn đặc.
  • Chiều dài: Theo quy cách hoặc yêu cầu.
  • Bề mặt: Tùy phương pháp sản xuất.
  • Gia công: Cắt, tiện, phay, khoan, mài, CNC.
  • Xử lý nhiệt: Có thể thực hiện tùy ứng dụng.
  • Tiêu chuẩn: Theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Chứng chỉ: Có thể cung cấp tùy đơn hàng.

Đối với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, cần xác định rõ dung sai đường kính, độ thẳng, độ tròn và chất lượng bề mặt.

5. Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Khối lượng của láp tròn đặc được xác định dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của vật liệu.

Công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng.
  • D: đường kính.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng.

Với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,7 kg/dm³, láp tròn đặc inox 420 phi 85 có trọng lượng lý thuyết khoảng:

43,61 kg/mét.

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Khối lượng lý thuyết
1 mét ≈ 43,61 kg
2 mét ≈ 87,22 kg
3 mét ≈ 130,83 kg
4 mét ≈ 174,44 kg
5 mét ≈ 218,05 kg
6 mét ≈ 261,66 kg

Đây là khối lượng lý thuyết dựa trên đường kính danh nghĩa 85 mm và khối lượng riêng tham khảo. Khối lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, chiều dài và thành phần vật liệu.

6. Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

6.1. Chế tạo trục cơ khí lớn

Phi 85 mm là kích thước phù hợp làm phôi cho các loại trục có đường kính lớn.

Thanh inox 420 có thể được tiện, tạo bậc, tạo rãnh, khoan và mài theo bản vẽ.

Sau khi xử lý nhiệt phù hợp, trục có thể đạt độ cứng và khả năng chống mài mòn cần thiết.

6.2. Chế tạo chốt và trục định vị

Láp phi 85 có thể được cắt thành từng đoạn để gia công chốt lớn, trục định vị hoặc các chi tiết liên kết.

Vật liệu có độ bền cơ học tốt và có thể nhiệt luyện nên phù hợp với nhiều cơ cấu máy chịu tải.

6.3. Chế tạo con lăn

Láp tròn đặc inox 420 phi 85 có thể được dùng làm phôi chế tạo con lăn công nghiệp.

Sau khi tiện và mài, bề mặt con lăn có thể được hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế. Nếu cần nâng cao độ cứng, có thể thực hiện nhiệt luyện.

6.4. Chế tạo bạc và vòng

Thanh phi 85 có thể được gia công thành bạc, vòng và nhiều chi tiết dạng trụ khác.

Phôi đặc cho phép tạo lỗ có kích thước và độ chính xác theo yêu cầu bản vẽ.

6.5. Chế tạo linh kiện máy

Một số loại chi tiết có thể gia công từ láp phi 85 gồm:

  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Con lăn.
  • Vòng.
  • Chi tiết định vị.
  • Chi tiết chịu mài mòn.
  • Linh kiện máy.

6.6. Gia công CNC

Láp inox 420 phi 85 có thể sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC có khả năng đáp ứng đường kính và trọng lượng phôi.

Do thanh phi 85 khá nặng, cần sử dụng hệ thống gá đặt chắc chắn và thiết bị nâng hạ phù hợp.

7. So sánh Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 với Inox 304 Phi 85

Tiêu chí Inox 304 Phi 85 Inox 420 Phi 85
Nhóm thép Austenitic Martensitic
Chống ăn mòn Cao Tốt
Khả năng nhiệt luyện Hạn chế Tốt
Độ cứng sau nhiệt luyện Thấp hơn Cao
Chống mài mòn Tốt Tốt
Độ dẻo Cao Thấp hơn
Ứng dụng Môi trường ăn mòn Cơ khí, chịu mài mòn

Nếu môi trường làm việc có tính ăn mòn cao, inox 304 thường có lợi thế. Ngược lại, nếu ưu tiên độ cứng và khả năng nhiệt luyện, inox 420 là lựa chọn đáng cân nhắc.

8. Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Độ cứng tốt sau nhiệt luyện: Inox 420 có thể tôi và ram để nâng cao cơ tính.

Khả năng chống mài mòn: Phù hợp với nhiều chi tiết chịu ma sát.

Đường kính lớn: Phi 85 phù hợp làm phôi cho những chi tiết cơ khí có kích thước lớn.

Độ bền cơ học tốt: Có khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu về tải trọng.

Gia công đa dạng: Có thể tiện, phay, khoan, mài và CNC.

Ứng dụng rộng: Phù hợp với cơ khí chế tạo, chế tạo máy, sản xuất linh kiện và nhiều ngành công nghiệp.

9. Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Do trọng lượng khoảng 43,61 kg/mét, thanh phi 85 cần được nâng hạ và gá đặt cẩn thận.

Một số lưu ý:

  • Kiểm tra đúng mác vật liệu.
  • Đo đường kính thực tế.
  • Kiểm tra độ cứng phôi.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp.
  • Kiểm tra khả năng chịu tải của máy.
  • Chọn dao cụ phù hợp.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Điều chỉnh lượng ăn dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát nếu cần.
  • Kiểm soát nhiệt trong vùng cắt.
  • Hạn chế phần phôi nhô quá dài.
  • Kiểm tra kích thước sau gia công.
  • Kiểm tra độ tròn và độ thẳng.

Nếu sản phẩm được nhiệt luyện, cần tính toán lượng dư gia công phù hợp để bù biến dạng. Sau nhiệt luyện có thể gia công tinh hoặc mài để đạt kích thước cuối cùng.

10. Kinh nghiệm chọn mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Xác định đúng mác vật liệu

Cần xác nhận chính xác sản phẩm là inox 420, tránh nhầm lẫn với các mác inox khác.

Kiểm tra đường kính

Đường kính danh nghĩa là 85 mm. Đối với gia công chính xác, cần xác định dung sai cụ thể.

Kiểm tra chiều dài

Chiều dài phôi nên phù hợp với kích thước thành phẩm để hạn chế hao hụt.

Kiểm tra bề mặt

Bề mặt cần phù hợp với công đoạn gia công hoặc yêu cầu sử dụng.

Xác định trạng thái vật liệu

Cần biết rõ vật liệu đang ở trạng thái ủ, chưa nhiệt luyện hay đã qua xử lý nhiệt.

Kiểm tra chứng chỉ

Đối với đơn hàng công nghiệp, chứng chỉ vật liệu giúp kiểm soát mác thép, thành phần hóa học và tiêu chuẩn.

11. Báo giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Các yếu tố ảnh hưởng gồm:

  • Giá nguyên liệu inox 420.
  • Nguồn gốc.
  • Tiêu chuẩn.
  • Đường kính.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Bề mặt.
  • Trạng thái nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Yêu cầu gia công.
  • Chứng chỉ vật liệu.
  • Chi phí vận chuyển.

Sản phẩm có thể được báo giá theo kg, mét hoặc cây.

Khi liên hệ báo giá, nên cung cấp đầy đủ:

  1. Mác inox 420.
  2. Đường kính phi 85.
  3. Chiều dài.
  4. Số lượng.
  5. Dung sai.
  6. Bề mặt.
  7. Trạng thái nhiệt luyện.
  8. Tiêu chuẩn.
  9. Địa điểm giao hàng.

12. Mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 ở đâu?

Khi có nhu cầu mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có kinh nghiệm cung cấp thép không gỉ, vật liệu cơ khí và thép kỹ thuật.

Tại vatlieutitan.org, khách hàng có thể tham khảo các dòng vật liệu kim loại phục vụ gia công CNC, cơ khí chế tạo, chế tạo máy và sản xuất công nghiệp.

Một đơn vị cung cấp chuyên nghiệp có thể hỗ trợ:

  • Tư vấn mác vật liệu.
  • Tư vấn quy cách.
  • Kiểm tra dung sai.
  • Cung cấp thông số kỹ thuật.
  • Cắt theo yêu cầu.
  • Tư vấn xử lý nhiệt.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu.
  • Báo giá theo số lượng.

Đối với đơn hàng số lượng lớn, nên thống nhất trước về mác inox, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt và trạng thái nhiệt luyện.

13. Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 có đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 85 mm. Đường kính thực tế phụ thuộc vào dung sai sản xuất.

Láp inox 420 phi 85 nặng bao nhiêu?

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,7 kg/dm³, thanh láp phi 85 có trọng lượng lý thuyết khoảng 43,61 kg/mét.

Inox 420 có nhiệt luyện được không?

Có. Inox 420 thuộc nhóm Martensitic và có thể tôi, ram để nâng cao độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Láp phi 85 có thể làm trục không?

Có. Thanh phi 85 có thể được tiện, phay, mài và nhiệt luyện để chế tạo các loại trục cơ khí lớn.

Inox 420 có chống gỉ tốt không?

Inox 420 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường nhưng nhìn chung thấp hơn inox 304 và inox 316 trong môi trường ăn mòn mạnh.

Láp inox 420 phi 85 có gia công CNC được không?

Có. Sản phẩm có thể gia công bằng máy tiện CNC, máy phay, máy khoan, máy mài và các thiết bị phù hợp với kích thước phôi.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 theo yêu cầu không?

Tùy nhà cung cấp, thanh láp có thể được cắt thành các đoạn có chiều dài theo yêu cầu để thuận tiện cho việc gia công.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 là dòng thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 85 mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, chế tạo máy và sản xuất linh kiện công nghiệp.

Nhờ đặc tính của inox 420, vật liệu có khả năng nhiệt luyện, độ cứng tốt, độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn tương đối tốt. Đây là những đặc tính quan trọng khi sử dụng để chế tạo trục, chốt, bạc, con lăn, vòng, chi tiết truyền động và các bộ phận máy chịu ma sát.

Với đường kính phi 85, thanh láp có trọng lượng lý thuyết khoảng 43,61 kg/mét, do đó cần lưu ý đến phương án nâng hạ, vận chuyển và gá đặt trong quá trình gia công.

Khi mua Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ mác vật liệu, đường kính, dung sai, chiều dài, bề mặt, trạng thái nhiệt luyện và tiêu chuẩn. Việc lựa chọn đúng quy cách giúp giảm hao hụt, tối ưu thời gian gia công và đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 85 phục vụ gia công cơ khí, CNC, chế tạo máy hoặc sản xuất các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn, hãy cung cấp đầy đủ quy cách, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn vật liệu phù hợp và nhận báo giá.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo