Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 – Vật Liệu Cơ Khí Cao Cấp, Bền Bỉ

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 là dòng thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 83mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, gia công CNC, chế tạo trục, bạc, chốt, khớp nối và các chi tiết có kích thước lớn.

Với đường kính phi 83mm, sản phẩm cung cấp lượng phôi phù hợp cho những chi tiết cần gia công giảm đường kính hoặc tạo hình theo bản vẽ kỹ thuật. Tùy yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox phổ biến như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630 và một số chủng loại khác.

Láp tròn inox Nhật Bản thường được quan tâm trong các ứng dụng yêu cầu vật liệu ổn định, khả năng gia công, độ bền và khả năng chống ăn mòn phù hợp. Tuy nhiên, chất lượng và tính năng thực tế phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn, tình trạng vật liệu, dung sai kích thước và phương pháp xử lý bề mặt.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 là gì?

Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài, tiết diện hình tròn và phần lõi đặc. Đây là một trong những dạng vật liệu cơ khí phổ biến, đặc biệt thích hợp làm phôi cho các phương pháp gia công cắt gọt.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 có đường kính danh nghĩa 83mm. Tùy nguồn hàng, sản phẩm có thể là vật liệu có xuất xứ Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản như JIS.

Thanh inox phi 83 có thể được cắt thành nhiều đoạn theo nhu cầu trước khi đưa vào gia công.

Một số phương pháp gia công phổ biến gồm:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Tiện ren.
  • Tạo rãnh.
  • Gia công biên dạng.

Nhờ dạng thanh đặc, láp inox phi 83 có thể đáp ứng nhiều yêu cầu về hình dạng và kích thước trong ngành cơ khí.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83
Đường kính danh nghĩa 83mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm
Gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp

Các thông số trên mang tính tham khảo. Khi đặt hàng cần xác nhận chính xác mác inox, dung sai, chiều dài, bề mặt, tiêu chuẩn và tình trạng nhiệt luyện nếu có.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Đường kính 83mm phù hợp làm phôi lớn

Với đường kính 83mm, thanh inox có tiết diện tương đối lớn và phù hợp làm phôi cho những chi tiết máy có kích thước trung bình đến lớn.

Từ phôi phi 83, người dùng có thể gia công giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tiện rãnh hoặc tạo những biên dạng đặc biệt.

Một số chi tiết có thể gia công gồm:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện thiết bị công nghiệp.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động hình thành trên bề mặt.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn phụ thuộc rất lớn vào mác thép và môi trường sử dụng.

SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.

SUS420 và SUS630 có đặc tính khác biệt, đặc biệt về cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.

Do đó, khi mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83, cần xác định rõ môi trường làm việc trước khi lựa chọn mác inox.

Khả năng gia công đa dạng

Thanh inox phi 83 có thể được sử dụng trong nhiều phương pháp gia công:

  • Tiện CNC.
  • Tiện cơ.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo ren.
  • Tạo rãnh.

Chế độ cắt cần được điều chỉnh tùy theo từng mác inox và trạng thái vật liệu.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 83

SUS303 thường được lựa chọn cho những ứng dụng cơ khí cần khả năng gia công tốt.

Láp SUS303 Phi 83 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.
  • Chi tiết máy.

Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi yêu cầu gia công cắt gọt được đặt lên cao.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 83

SUS304 là mác inox được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và công nghiệp.

Láp SUS304 Phi 83 có thể được sử dụng trong:

  • Chế tạo máy.
  • Cơ khí công nghiệp.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Linh kiện máy.
  • Thiết bị dân dụng.

SUS304 có tính ứng dụng rộng và khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 83

SUS316 thường được lựa chọn cho những ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Láp SUS316 Phi 83 có thể làm phôi cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Linh kiện công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường chứa chloride.

Cần đánh giá thành phần môi trường cụ thể trước khi lựa chọn.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 83

SUS420 thuộc nhóm inox martensitic và có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng cao hơn.

Láp SUS420 Phi 83 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 83

SUS630, còn được gọi là 17-4PH, là inox hóa bền tiết pha.

Sau khi xử lý nhiệt phù hợp, SUS630 có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Gia công CNC

Gia công CNC là một trong những ứng dụng phổ biến của Láp Tròn Đặc Inox Phi 83.

Phôi có thể được đưa lên máy tiện CNC để tạo thành các chi tiết có kích thước và biên dạng theo bản vẽ.

Các sản phẩm thường được gia công gồm:

  • Trục.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện van.
  • Linh kiện máy.

Chế tạo trục

Láp phi 83 là lựa chọn phù hợp để làm phôi cho nhiều loại trục.

Có thể gia công thành:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Khi lựa chọn mác inox làm trục, cần xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc.

Chế tạo bạc

Phôi inox phi 83 có thể được khoan và doa phần lõi, sau đó tiện bề mặt ngoài để tạo thành bạc theo kích thước thiết kế.

Chế tạo chốt

Thanh inox phi 83 có thể được cắt thành những đoạn ngắn để gia công chốt định vị, chốt liên kết hoặc chi tiết dạng trụ.

Chế tạo khớp nối

Một số loại khớp nối có kích thước tương đối lớn có thể sử dụng phôi phi 83 để gia công.

Sản xuất linh kiện máy

Láp phi 83 có thể làm nguyên liệu cho nhiều loại linh kiện như:

  • Trục truyền động.
  • Ty máy.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 83 trong ngành thực phẩm

Inox được sử dụng phổ biến trong các thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh đối với những mác phù hợp.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho nhiều bộ phận thiết bị thực phẩm tùy yêu cầu.

Láp phi 83 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Đối với bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định cụ thể mác vật liệu, chất lượng bề mặt, yêu cầu vệ sinh và điều kiện vận hành.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 83 trong ngành hóa chất

Các thiết bị hóa chất có thể phải làm việc trong môi trường có khả năng gây ăn mòn. Vì vậy, việc lựa chọn đúng vật liệu là yếu tố quan trọng.

Láp phi 83 có thể làm phôi cho một số chi tiết máy nếu mác inox đáp ứng điều kiện sử dụng.

Trước khi lựa chọn cần xem xét:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện vận hành.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số trường hợp, nhưng khả năng tương thích vẫn cần được đánh giá dựa trên hóa chất cụ thể.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Trọng lượng thanh tròn đặc có thể tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng.
  • D: đường kính.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng.

Nếu lấy khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 83 vào khoảng:

≈ 42,64 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 42,64kg
2m ≈ 85,28kg
3m ≈ 127,92kg
4m ≈ 170,56kg
6m ≈ 255,84kg

Các con số trên được tính theo khối lượng riêng tham khảo 7,9 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Với trọng lượng khoảng 42,64kg/m, việc vận chuyển và nâng hạ láp phi 83 cần sử dụng thiết bị và phương án phù hợp.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 83mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Đối với sản phẩm sử dụng trong gia công CNC, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp xác định chính xác quy cách vật liệu.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo tiêu chuẩn JIS.

Một số mác phổ biến gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua láp inox phi 83, nên kiểm tra:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với dự án công nghiệp yêu cầu kiểm soát chất lượng, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận với nhà cung cấp.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 83 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 83 Láp inox thông thường
Đường kính 83mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh sản phẩm, nên đặt trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 83 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 83 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần khả năng gia công tốt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 83 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 83 có thể được cân nhắc trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 83 phù hợp để cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 83 có thể được lựa chọn cho những ứng dụng cần cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Tiện CNC

Tiện CNC có thể thực hiện nhiều công đoạn:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Tiện côn.
  • Gia công biên dạng.

Phay

Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc biên dạng đặc biệt.

Khoan và doa

Do là thanh đặc, phôi phi 83 có thể được khoan và doa để tạo lỗ theo bản vẽ.

Mài

Mài có thể được sử dụng ở công đoạn hoàn thiện để kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.

Cắt phôi

Thanh inox phi 83 có thể được cắt thành từng đoạn theo chiều dài cần thiết trước khi gia công.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 83

Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình gia công. Vì vậy, cần lựa chọn chế độ cắt thích hợp.

Một số lưu ý:

  • Chọn dao phù hợp với mác inox.
  • Đảm bảo dao sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Do phi 83 có khối lượng lớn, việc gá đặt phôi cần được thực hiện cẩn thận nhằm đảm bảo an toàn và độ chính xác.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên gia công thử và kiểm tra sản phẩm trước khi triển khai toàn bộ đơn hàng.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Láp phi 83 có trọng lượng lớn nên cần được bảo quản trên giá đỡ chắc chắn.

Kho chứa nên đảm bảo:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không có hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt thanh trực tiếp trên nền đất. Nên sử dụng hệ thống kê đỡ phù hợp để hạn chế cong võng.

Cần hạn chế để inox tiếp xúc với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có thể gây nhiễm bẩn bề mặt.

Trong quá trình vận chuyển, nên sử dụng thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp với trọng lượng thanh.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nguồn gốc và nhà sản xuất có thể ảnh hưởng đến giá thành.

Tiêu chuẩn

Yêu cầu sản xuất theo JIS hoặc tiêu chuẩn riêng của dự án có thể ảnh hưởng đến chi phí.

Dung sai

Dung sai càng chặt thường đòi hỏi quá trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có giá khác với sản phẩm thông thường.

Chiều dài

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 42,64kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng đơn hàng.

Số lượng

Số lượng mua cũng có thể ảnh hưởng đến đơn giá.

Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính 83mm, chiều dài và số lượng.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Trước khi đặt hàng, nên xác định:

Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…

Đường kính: 83mm.

Chiều dài: Theo nhu cầu.

Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.

Dung sai: Theo bản vẽ.

Bề mặt: Theo ứng dụng.

Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.

Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.

Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.

Việc cung cấp bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp tư vấn đúng loại vật liệu và quy cách hơn đối với các chi tiết cơ khí chính xác.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 có tốt không?

Không nên đánh giá chất lượng sản phẩm chỉ dựa vào tên gọi “inox Nhật Bản”.

Các yếu tố cần quan tâm gồm:

  • Mác inox.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

SUS303 thường được cân nhắc khi cần khả năng gia công tốt. SUS304 có tính ứng dụng rộng. SUS316 thường được lựa chọn trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304. SUS420 có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, trong khi SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Do đó, lựa chọn đúng mác inox quan trọng hơn việc chỉ dựa vào nguồn gốc sản phẩm.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 trong sản xuất cơ khí

Trong sản xuất cơ khí, lựa chọn đúng kích thước phôi giúp kiểm soát lượng dư và tối ưu thời gian gia công.

Láp phi 83 có thể được sử dụng để sản xuất:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Nếu kích thước thành phẩm gần với đường kính 83mm, việc sử dụng phôi phi 83 có thể giúp giảm lượng vật liệu cần loại bỏ trong quá trình gia công.

Đối với sản xuất số lượng lớn, tối ưu kích thước phôi có thể giúp doanh nghiệp giảm hao phí nguyên vật liệu và rút ngắn thời gian gia công.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp thông tin rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách sản phẩm.

Nhà cung cấp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp phi 83.
  • Cắt theo kích thước.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.

Đối với các dự án cơ khí và sản xuất công nghiệp, nên xác nhận đầy đủ thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 83mm.

Láp inox phi 83 nặng bao nhiêu?

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 42,64kg/m.

Thanh inox phi 83 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 255,84kg.

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox và kích thước thực tế.

Láp phi 83 có dùng để gia công CNC không?

Có. Phi 83 phù hợp làm phôi cho nhiều chi tiết CNC có kích thước trung bình đến lớn.

Láp Inox Nhật Bản Phi 83 có những mác nào?

Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 83 dùng để làm gì?

SUS304 phi 83 có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.

SUS316 Phi 83 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 83 theo yêu cầu không?

Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 83mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.

Với kích thước phi 83, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại chi tiết như trục, trục bậc, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy.

Tùy yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 83 có trọng lượng lý thuyết khoảng 42,64kg/m, tương đương khoảng 255,84kg đối với thanh dài 6m.

Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 83mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 83 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo