Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 – Thanh Inox Tròn Đặc Chất Lượng Cao

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 75mm, được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện máy, chế tạo trục, bạc, chốt, khớp nối và nhiều thiết bị công nghiệp khác.

Với kích thước phi 75mm, đây là quy cách láp tròn có đường kính tương đối lớn, phù hợp làm phôi cho những chi tiết máy có kích thước lớn hoặc yêu cầu lượng dư gia công nhất định. Tùy vào điều kiện sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630 và một số chủng loại khác.

Láp tròn inox Nhật Bản được nhiều doanh nghiệp cơ khí lựa chọn nhờ khả năng đáp ứng các yêu cầu về kích thước, độ ổn định, cơ tính, khả năng gia công và chống ăn mòn tùy theo từng mác vật liệu. Tuy nhiên, khi lựa chọn sản phẩm cần xem xét đồng thời mác inox, tiêu chuẩn, dung sai, bề mặt và điều kiện làm việc thực tế.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 là gì?

Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài, có tiết diện hình tròn và phần lõi bên trong đặc hoàn toàn. Đây là dạng vật liệu thường được sử dụng làm phôi trong gia công cơ khí.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 có đường kính danh nghĩa 75mm. Sản phẩm có thể là hàng có nguồn gốc Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản như JIS, tùy từng nguồn cung cấp.

Nhờ cấu tạo đặc, thanh inox phi 75 có thể được cắt thành từng đoạn và gia công thành nhiều chi tiết khác nhau.

Một số phương pháp gia công phổ biến gồm:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Tiện ren.
  • Tạo rãnh.
  • Gia công biên dạng.

Với đường kính 75mm, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các chi tiết cần phôi có kích thước lớn.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75
Đường kính danh nghĩa 75mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm
Phương pháp gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp

Thông số trên mang tính tham khảo. Từng sản phẩm thực tế có thể khác nhau về mác thép, dung sai, chiều dài, bề mặt và tình trạng nhiệt luyện. Người mua nên xác nhận thông số trước khi đặt hàng.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Đường kính lớn, phù hợp làm phôi cơ khí

Với đường kính 75mm, láp inox có tiết diện lớn, thích hợp sử dụng làm phôi cho các chi tiết có kích thước trung bình đến lớn.

Từ phôi phi 75, người dùng có thể tiện giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tạo rãnh hoặc gia công thành những hình dạng phức tạp theo bản vẽ.

Một số sản phẩm có thể được chế tạo từ láp phi 75:

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Khả năng chống ăn mòn

Khả năng chống ăn mòn là một trong những đặc tính quan trọng của thép không gỉ.

Tuy nhiên, mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào thành phần hóa học và mác inox cụ thể.

SUS304 thường được sử dụng trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được cân nhắc trong những ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.

SUS420 và SUS630 lại có những đặc tính khác biệt, đặc biệt liên quan đến cơ tính và khả năng xử lý nhiệt.

Vì vậy, không nên đánh giá khả năng chống ăn mòn chỉ dựa trên đường kính 75mm mà cần xác định chính xác mác vật liệu.

Khả năng gia công đa dạng

Láp tròn đặc phi 75 có thể được sử dụng cho nhiều phương pháp gia công cơ khí.

Tùy mác inox và yêu cầu thành phẩm, vật liệu có thể thực hiện:

  • Tiện CNC.
  • Tiện cơ.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo ren.
  • Tạo rãnh.

Chế độ cắt cần được điều chỉnh phù hợp với từng loại inox.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 75

SUS303 là mác inox austenitic được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực gia công cơ khí nhờ khả năng gia công tương đối tốt.

Láp SUS303 Phi 75 có thể được sử dụng làm phôi để sản xuất:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.
  • Chi tiết máy.

Đây là lựa chọn phù hợp để cân nhắc khi yêu cầu về khả năng gia công được đặt lên cao.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 75

SUS304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhất.

Láp SUS304 Phi 75 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường và có tính ứng dụng đa dạng.

Sản phẩm có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Linh kiện máy.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị dân dụng.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 75

SUS316 thường được lựa chọn cho những ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Láp SUS316 Phi 75 có thể được dùng làm phôi cho:

  • Thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Linh kiện công nghiệp.
  • Một số chi tiết làm việc trong môi trường chứa chloride.

Cần đánh giá môi trường cụ thể trước khi lựa chọn vật liệu.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 75

SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic và có khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng cao hơn.

Láp SUS420 Phi 75 có thể được cân nhắc cho các chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 75

SUS630, thường được biết đến với tên 17-4PH, là loại inox hóa bền tiết pha.

Sau khi được xử lý nhiệt phù hợp, vật liệu có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Gia công CNC

Gia công CNC là một trong những ứng dụng quan trọng của láp inox phi 75.

Phôi có thể được đưa lên máy tiện CNC để tạo thành các chi tiết có kích thước và biên dạng theo bản vẽ.

Một số sản phẩm thường được gia công từ láp phi 75 gồm:

  • Trục.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện van.
  • Linh kiện máy.

Chế tạo trục

Láp phi 75 có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại trục.

Từ thanh nguyên liệu, người dùng có thể gia công thành:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Việc lựa chọn mác inox cần dựa vào tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc của trục.

Chế tạo bạc

Phôi phi 75 có thể được khoan hoặc tiện lỗ bên trong, sau đó gia công bề mặt ngoài để tạo thành bạc có kích thước theo thiết kế.

Chế tạo chốt

Thanh inox phi 75 có thể được cắt thành các đoạn ngắn để gia công chốt định vị, chốt liên kết hoặc những chi tiết hình trụ.

Chế tạo khớp nối

Một số loại khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng láp phi 75 làm phôi.

Sản xuất linh kiện máy

Láp tròn đặc phi 75 có thể được dùng làm nguyên liệu cho:

  • Trục truyền động.
  • Ty máy.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 75 trong ngành thực phẩm

Inox được sử dụng nhiều trong thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và khả năng vệ sinh của những mác vật liệu phù hợp.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho các bộ phận máy móc thực phẩm tùy vào yêu cầu thiết kế.

Láp phi 75 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Đối với các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định yêu cầu cụ thể về mác vật liệu, bề mặt, vệ sinh và điều kiện vận hành.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 75 trong ngành hóa chất

Thiết bị hóa chất có thể phải làm việc trong môi trường có tính ăn mòn cao. Vì vậy, lựa chọn đúng mác inox là yếu tố quan trọng.

Láp phi 75 có thể được sử dụng làm phôi để chế tạo một số chi tiết máy nếu vật liệu phù hợp với môi trường.

Khi lựa chọn cần xem xét:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ hóa chất.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện vận hành.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số môi trường, nhưng cần đánh giá khả năng tương thích vật liệu với hóa chất cụ thể.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Trọng lượng thanh tròn đặc có thể được tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng thanh.
  • D: đường kính thanh.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng của vật liệu.

Nếu sử dụng khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 75 vào khoảng:

≈ 34,86 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 34,86kg
2m ≈ 69,72kg
3m ≈ 104,58kg
4m ≈ 139,44kg
6m ≈ 209,16kg

Đây là số liệu lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Với trọng lượng khoảng 34,86kg/m, việc vận chuyển và nâng hạ thanh inox phi 75 cần sử dụng phương án phù hợp nhằm đảm bảo an toàn.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Khi đặt mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75, khách hàng nên cung cấp:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 75mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sử dụng cho gia công CNC hoặc sản xuất linh kiện chính xác, nên cung cấp bản vẽ kỹ thuật để nhà cung cấp tư vấn đúng quy cách.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng hệ thống ký hiệu SUS theo tiêu chuẩn JIS.

Một số mác inox phổ biến gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua sản phẩm, không nên chỉ kiểm tra tên mác thép. Cần xem xét thêm:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với các dự án yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 75 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 75 Láp inox thông thường
Đường kính 75mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh, nên đặt các sản phẩm trên cùng điều kiện về mác inox, đường kính, tiêu chuẩn, dung sai và chất lượng bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 75 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 75 có thể được cân nhắc cho những chi tiết yêu cầu khả năng gia công tốt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 75 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng cơ khí và chế tạo máy.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 75 có thể được cân nhắc khi yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 75 phù hợp để cân nhắc cho những chi tiết cần khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 75 có thể được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Tiện CNC

Tiện CNC là phương pháp phổ biến để gia công phôi inox phi 75.

Có thể thực hiện:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Tiện côn.
  • Gia công biên dạng.

Phay

Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh và những hình dạng đặc biệt trên chi tiết.

Khoan và doa

Do là thanh đặc, phôi phi 75 có thể được khoan và doa để tạo lỗ có kích thước theo bản vẽ.

Mài

Mài thường được sử dụng ở công đoạn hoàn thiện nhằm kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.

Cắt phôi

Thanh inox phi 75 có thể được cắt thành các đoạn có chiều dài khác nhau trước khi đưa vào máy gia công.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 75

Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình gia công, vì vậy cần sử dụng chế độ cắt phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Chọn dao phù hợp với từng mác inox.
  • Đảm bảo dao đủ sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Do thanh phi 75 có trọng lượng lớn, quá trình gá đặt cần được thực hiện cẩn thận.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên gia công thử và kiểm tra kích thước trước khi tiến hành toàn bộ đơn hàng.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Láp phi 75 có trọng lượng lớn nên cần được bảo quản trên giá đỡ chắc chắn.

Kho chứa nên:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không có hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt trực tiếp thanh inox xuống nền đất. Nên sử dụng hệ thống kê đỡ phù hợp để hạn chế cong võng.

Cần hạn chế tiếp xúc với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có thể gây nhiễm bẩn bề mặt inox.

Trong quá trình vận chuyển, nên sử dụng thiết bị nâng hạ có tải trọng phù hợp với khối lượng thực tế của thanh.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nguồn gốc và nhà sản xuất ảnh hưởng đến giá thành.

Tiêu chuẩn

Các sản phẩm đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể có thể có mức giá khác nhau.

Dung sai

Dung sai càng chặt thường yêu cầu quy trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có giá khác với sản phẩm thông thường.

Chiều dài

Với trọng lượng lý thuyết khoảng 34,86kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng trọng lượng và giá trị đơn hàng.

Số lượng

Số lượng đặt hàng cũng có thể ảnh hưởng đến đơn giá.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính 75mm, chiều dài và số lượng.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Trước khi đặt hàng, cần xác định:

Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…

Đường kính: 75mm.

Chiều dài: Theo nhu cầu.

Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.

Dung sai: Theo bản vẽ.

Bề mặt: Theo ứng dụng.

Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.

Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.

Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.

Đối với những đơn hàng gia công cơ khí chính xác, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp quá trình lựa chọn vật liệu và quy cách chính xác hơn.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 có tốt không?

Chất lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 cần được đánh giá dựa trên mác thép, tiêu chuẩn và chất lượng thực tế.

Không nên chỉ dựa vào nguồn gốc Nhật Bản để đánh giá sản phẩm.

Các yếu tố quan trọng gồm:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

SUS303 thường được cân nhắc cho khả năng gia công, SUS304 có tính ứng dụng rộng, SUS316 được lựa chọn trong nhiều môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn, SUS420 có khả năng nhiệt luyện và SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Vì vậy, cần lựa chọn mác inox dựa trên yêu cầu thực tế của sản phẩm.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 trong sản xuất cơ khí

Trong sản xuất cơ khí, lựa chọn đúng đường kính phôi giúp kiểm soát lượng dư và tối ưu thời gian gia công.

Láp phi 75 có thể được sử dụng để chế tạo:

  • Trục truyền động.
  • Trục máy.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy công nghiệp.

Nếu kích thước thành phẩm gần với đường kính 75mm, sử dụng phôi phi 75 có thể giúp giảm lượng vật liệu cần loại bỏ trong quá trình tiện.

Đối với sản xuất số lượng lớn, việc tối ưu kích thước phôi có thể góp phần giảm chi phí nguyên vật liệu và thời gian gia công.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75, khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng tư vấn rõ ràng về mác thép, tiêu chuẩn và quy cách.

Một nhà cung cấp chuyên nghiệp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp inox phi 75.
  • Cắt theo kích thước.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn vật liệu theo ứng dụng.

Đối với các dự án cơ khí, chế tạo máy hoặc sản xuất công nghiệp, nên xác nhận đầy đủ thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 75mm.

Láp inox phi 75 nặng bao nhiêu?

Với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 34,86kg/m.

Thanh inox phi 75 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 209,16kg.

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox và kích thước thực tế.

Láp phi 75 có dùng để gia công CNC không?

Có. Phi 75 phù hợp làm phôi cho nhiều chi tiết gia công CNC có kích thước trung bình đến lớn.

Láp Inox Nhật Bản Phi 75 có những mác nào?

Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 75 dùng để làm gì?

SUS304 phi 75 có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.

SUS316 Phi 75 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 75 theo yêu cầu không?

Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy vào quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 75mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.

Nhờ kích thước lớn, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại chi tiết như trục, trục bậc, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy.

Tùy yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 75 có trọng lượng lý thuyết khoảng 34,86kg/m, tương đương khoảng 209,16kg đối với thanh dài 6m.

Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 75mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu dự án có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo