Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 – Thanh Inox Tròn Đặc Cao Cấp Cho Cơ Khí

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 là dòng vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 63mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, gia công CNC, chế tạo trục, bạc, chốt, khớp nối và nhiều chi tiết máy khác.

Với kích thước phi 63mm, sản phẩm có tiết diện tương đối lớn, thích hợp làm phôi cho các chi tiết cơ khí cần độ bền, độ ổn định và khả năng chống ăn mòn phù hợp với môi trường làm việc. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn những mác inox phổ biến như SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 hoặc SUS630.

Láp tròn inox Nhật Bản được nhiều doanh nghiệp cơ khí quan tâm nhờ khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về vật liệu, kích thước, dung sai và gia công. Tuy nhiên, để lựa chọn chính xác, cần xem xét đồng thời mác thép, tiêu chuẩn, đường kính, dung sai, tình trạng nhiệt luyện, chất lượng bề mặt và yêu cầu của từng ứng dụng.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 là gì?

Láp tròn đặc inox là loại thép không gỉ được sản xuất dưới dạng thanh dài có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc hoàn toàn. Đây là dạng nguyên liệu phổ biến trong ngành cơ khí bởi có thể dễ dàng cắt và gia công thành nhiều loại chi tiết khác nhau.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 có đường kính danh nghĩa 63mm. Tùy từng nguồn hàng, sản phẩm có thể là hàng có xuất xứ Nhật Bản hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản như JIS.

Nhờ dạng thanh tròn đặc, sản phẩm có thể sử dụng làm phôi cho nhiều phương pháp gia công:

  • Tiện cơ.
  • Tiện CNC.
  • Tiện tự động.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt phôi.
  • Gia công ren.
  • Gia công rãnh.

Từ phôi inox phi 63, người dùng có thể tạo ra nhiều loại trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối và linh kiện máy theo bản vẽ.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Thông số Đặc điểm tham khảo
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63
Đường kính danh nghĩa 63mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Xuất xứ Nhật Bản hoặc theo tiêu chuẩn JIS
Mác inox SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420, SUS630…
Tiêu chuẩn JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương
Chiều dài Theo quy cách hoặc yêu cầu
Bề mặt Cán, kéo nguội, mài hoặc xử lý theo từng sản phẩm
Phương pháp gia công Tiện, CNC, phay, khoan, doa, mài
Ứng dụng Cơ khí, chế tạo máy, CNC, linh kiện, thiết bị công nghiệp

Thông số thực tế của từng sản phẩm có thể khác nhau tùy mác inox, nhà sản xuất và tiêu chuẩn. Khi đặt hàng cần xác nhận cụ thể các yêu cầu kỹ thuật.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Đường kính 63mm phù hợp phôi lớn

Đường kính 63mm tạo ra tiết diện tương đối lớn, phù hợp với các chi tiết cơ khí có kích thước trung bình đến lớn.

Phôi phi 63 có thể được tiện giảm đường kính, tạo bậc, khoan lỗ, tạo rãnh hoặc gia công biên dạng theo yêu cầu.

Một số chi tiết có thể gia công từ thanh phi 63 gồm:

  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện thiết bị công nghiệp.

Khả năng chống ăn mòn

Một ưu điểm quan trọng của inox là khả năng chống ăn mòn nhờ lớp màng oxit thụ động hình thành trên bề mặt.

Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn không giống nhau giữa tất cả các mác inox.

SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường. SUS316 thường được lựa chọn trong những môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.

Trong khi đó, SUS420 và SUS630 có những đặc tính riêng về cơ tính và khả năng nhiệt luyện.

Do đó, việc lựa chọn mác inox cần dựa trên môi trường làm việc cụ thể.

Khả năng gia công đa dạng

Láp tròn inox phi 63 có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện CNC.
  • Tiện cơ.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Doa.
  • Mài.
  • Cắt.
  • Tạo ren.
  • Tạo rãnh.

Chế độ gia công cần được điều chỉnh theo từng mác inox và trạng thái vật liệu.

Tiết diện lớn, phù hợp chi tiết chịu tải

Đối với những chi tiết cần kích thước phôi lớn, phi 63 là một quy cách đáng cân nhắc. Sau khi gia công, vật liệu có thể tạo thành những chi tiết có đường kính và kích thước phù hợp với thiết kế.

Các mác Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 phổ biến

Láp Tròn Đặc Inox SUS303 Phi 63

SUS303 thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí cần khả năng gia công tốt.

Láp SUS303 Phi 63 có thể làm phôi cho:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện CNC.
  • Chi tiết máy.

Đây là một lựa chọn đáng cân nhắc khi yêu cầu về khả năng gia công được đặt lên cao.

Láp Tròn Đặc Inox SUS304 Phi 63

SUS304 là mác inox phổ biến với tính ứng dụng rộng.

Láp SUS304 Phi 63 có thể được sử dụng trong:

  • Cơ khí chế tạo.
  • Chế tạo máy.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Linh kiện máy.
  • Gia công CNC.
  • Thiết bị dân dụng.

SUS304 phù hợp với nhiều môi trường thông thường và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.

Láp Tròn Đặc Inox SUS316 Phi 63

SUS316 thường được lựa chọn khi ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số môi trường.

Láp SUS316 Phi 63 có thể sử dụng để gia công:

  • Linh kiện thiết bị hóa chất.
  • Thiết bị dược phẩm.
  • Thiết bị thực phẩm.
  • Thiết bị hàng hải.
  • Chi tiết máy công nghiệp.
  • Linh kiện làm việc trong một số môi trường chứa chloride.

Cần đánh giá cụ thể môi trường trước khi quyết định sử dụng SUS316.

Láp Tròn Đặc Inox SUS420 Phi 63

SUS420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic. Vật liệu có khả năng được nhiệt luyện nhằm đạt độ cứng cao hơn.

Láp SUS420 Phi 63 có thể được sử dụng cho những chi tiết cần độ cứng và khả năng chống mài mòn phù hợp.

Láp Tròn Đặc Inox SUS630 Phi 63

SUS630 hay 17-4PH là loại inox hóa bền tiết pha.

Sau xử lý nhiệt phù hợp, SUS630 có thể đạt cơ tính cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Gia công CNC

Gia công CNC là một trong những ứng dụng phổ biến của láp inox phi 63.

Thanh inox có thể được đưa vào máy tiện CNC để tạo thành những chi tiết có hình dạng phức tạp và kích thước chính xác.

Các sản phẩm thường được gia công gồm:

  • Trục.
  • Trục bậc.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Chi tiết ren.
  • Linh kiện van.
  • Linh kiện máy.

Chế tạo trục

Láp phi 63 là dạng phôi phù hợp cho nhiều loại trục.

Từ thanh nguyên liệu, có thể tiện thành:

  • Trục thẳng.
  • Trục bậc.
  • Trục côn.
  • Trục ren.
  • Trục có rãnh.
  • Trục nhiều đường kính.

Khi lựa chọn vật liệu làm trục, cần quan tâm đến tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc.

Chế tạo bạc

Láp tròn đặc phi 63 có thể được khoan và doa phần bên trong, sau đó tiện bề mặt ngoài để tạo thành bạc theo kích thước yêu cầu.

Chế tạo chốt

Thanh inox phi 63 có thể cắt thành từng đoạn và gia công thành chốt định vị, chốt liên kết hoặc các chi tiết dạng trụ.

Chế tạo khớp nối

Một số khớp nối có kích thước lớn có thể sử dụng phôi phi 63 để gia công theo bản vẽ.

Linh kiện máy

Láp phi 63 có thể làm nguyên liệu cho nhiều loại linh kiện:

  • Trục truyền động.
  • Ty máy.
  • Bạc.
  • Chốt.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 trong ngành thực phẩm

Inox được sử dụng rộng rãi trong thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh đối với những mác phù hợp.

SUS304 và SUS316 thường được cân nhắc cho nhiều bộ phận thiết bị thực phẩm tùy yêu cầu.

Láp phi 63 có thể được gia công thành:

  • Trục truyền động.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Linh kiện máy.
  • Bộ phận kết nối.
  • Chi tiết truyền động.

Đối với các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, cần xác định rõ yêu cầu về vật liệu, bề mặt, vệ sinh và thiết kế của hệ thống.

Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 trong ngành hóa chất

Các thiết bị hóa chất thường làm việc trong môi trường có khả năng gây ăn mòn nên việc lựa chọn vật liệu là yếu tố rất quan trọng.

Láp phi 63 có thể được sử dụng làm phôi cho một số chi tiết máy nếu mác inox đáp ứng điều kiện làm việc.

Trước khi lựa chọn cần xem xét:

  • Loại hóa chất.
  • Nồng độ.
  • Nhiệt độ.
  • Áp suất.
  • Thời gian tiếp xúc.
  • Điều kiện môi trường.

SUS316 có thể được cân nhắc trong một số trường hợp, nhưng không nên mặc định rằng SUS316 phù hợp với mọi loại hóa chất.

Trọng lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Trọng lượng thanh tròn đặc có thể được tính theo công thức:

M = π × D² / 4 × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng.
  • D: đường kính.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng của vật liệu.

Nếu lấy khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết của inox tròn đặc phi 63 khoảng:

≈ 24,60 kg/m

Bảng trọng lượng tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1m ≈ 24,60kg
2m ≈ 49,20kg
3m ≈ 73,80kg
4m ≈ 98,40kg
6m ≈ 147,60kg

Đây là giá trị lý thuyết dựa trên khối lượng riêng tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo mác inox, đường kính thực tế và dung sai.

Do Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 có trọng lượng khá lớn, doanh nghiệp cần lưu ý phương án vận chuyển, nâng hạ và lưu kho.

Quy cách Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Khi đặt mua sản phẩm, khách hàng nên cung cấp các thông tin:

  • Tên sản phẩm.
  • Đường kính 63mm.
  • Mác inox.
  • Chiều dài.
  • Số lượng.
  • Tiêu chuẩn.
  • Dung sai.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu nếu cần.

Nếu sản phẩm được dùng làm phôi gia công CNC, bản vẽ kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp xác định chính xác yêu cầu.

Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Các sản phẩm inox Nhật Bản thường sử dụng ký hiệu SUS theo hệ thống tiêu chuẩn JIS.

Một số mác phổ biến gồm:

  • SUS303.
  • SUS304.
  • SUS316.
  • SUS321.
  • SUS410.
  • SUS420.
  • SUS630.

Khi mua láp phi 63, khách hàng nên kiểm tra thêm:

  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Tiêu chuẩn sản phẩm.
  • Dung sai đường kính.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Chất lượng bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Đối với các dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, có thể yêu cầu MTC – Mill Test Certificate theo thỏa thuận với nhà cung cấp.

So sánh Láp Inox Nhật Bản Phi 63 với láp inox thông thường

Tiêu chí Láp Inox Nhật Bản Phi 63 Láp inox thông thường
Đường kính 63mm Nhiều kích thước
Tiêu chuẩn JIS hoặc tương đương Tùy sản phẩm
Mác thép SUS303, 304, 316, 420, 630… Đa dạng
Dung sai Theo quy cách Tùy nhà sản xuất
Chống ăn mòn Theo mác thép Theo mác thép
Khả năng gia công Theo mác thép Theo mác thép
Giá thành Phụ thuộc nguồn gốc, tiêu chuẩn Đa dạng

Khi so sánh sản phẩm, nên đặt các vật liệu trên cùng điều kiện về mác inox, kích thước, tiêu chuẩn, dung sai và bề mặt.

Lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 theo mục đích sử dụng

Gia công CNC

SUS303 Phi 63 có thể được cân nhắc cho các chi tiết yêu cầu khả năng gia công tốt.

Cơ khí thông dụng

SUS304 Phi 63 có tính ứng dụng rộng, phù hợp với nhiều loại thiết bị và chi tiết cơ khí.

Môi trường ăn mòn

SUS316 Phi 63 có thể được cân nhắc khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn SUS304 trong một số điều kiện.

Chi tiết cần độ cứng

SUS420 Phi 63 có thể được lựa chọn cho các chi tiết cần khả năng nhiệt luyện và độ cứng phù hợp.

Chi tiết yêu cầu cơ tính cao

SUS630 Phi 63 có thể được cân nhắc cho những ứng dụng yêu cầu cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Gia công Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Tiện CNC

Tiện CNC là phương pháp phổ biến để gia công phôi inox phi 63.

Có thể thực hiện:

  • Tiện mặt đầu.
  • Tiện đường kính ngoài.
  • Tiện trục bậc.
  • Tạo rãnh.
  • Tiện ren.
  • Tiện côn.
  • Gia công biên dạng.

Phay

Phay có thể được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc các biên dạng đặc biệt.

Khoan và doa

Do là thanh đặc, phôi phi 63 có thể khoan và doa để tạo lỗ theo kích thước thiết kế.

Mài

Mài được sử dụng ở công đoạn hoàn thiện nhằm kiểm soát kích thước và chất lượng bề mặt.

Cắt phôi

Thanh phi 63 có thể được cắt thành những đoạn ngắn theo yêu cầu trước khi đưa vào máy gia công.

Lưu ý khi gia công Láp Tròn Đặc Inox Phi 63

Inox có xu hướng hóa bền trong quá trình gia công. Vì vậy, cần lựa chọn chế độ cắt phù hợp với từng mác vật liệu.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chọn dao phù hợp với mác inox.
  • Đảm bảo dao đủ sắc.
  • Gá phôi chắc chắn.
  • Hạn chế rung.
  • Kiểm soát tốc độ cắt.
  • Kiểm soát lượng chạy dao.
  • Sử dụng dung dịch làm mát phù hợp.
  • Hạn chế nhiệt tích tụ.
  • Kiểm tra kích thước thường xuyên.

Do phi 63 có trọng lượng lớn, việc gá đặt phôi cũng cần đặc biệt chú ý nhằm đảm bảo an toàn và độ chính xác trong quá trình gia công.

Đối với sản xuất hàng loạt, nên thực hiện gia công thử và kiểm tra sản phẩm trước khi triển khai toàn bộ đơn hàng.

Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Láp phi 63 có trọng lượng tương đối lớn nên cần được bảo quản trên hệ thống giá đỡ chắc chắn.

Kho chứa nên đảm bảo:

  • Khô ráo.
  • Thông thoáng.
  • Sạch sẽ.
  • Không có nước đọng.
  • Không có hóa chất gây ăn mòn.

Không nên đặt thanh trực tiếp trên nền đất. Nên sử dụng các điểm kê phù hợp để hạn chế cong võng.

Ngoài ra, cần hạn chế tiếp xúc giữa inox với mạt sắt carbon hoặc các vật liệu có khả năng gây nhiễm bẩn bề mặt.

Trong quá trình vận chuyển, nên sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp với trọng lượng của thanh để hạn chế va đập, cong hoặc trầy xước.

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Mác inox

SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 và SUS630 có mức giá khác nhau.

Nguồn gốc

Nguồn gốc và nhà sản xuất có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.

Tiêu chuẩn

Các yêu cầu theo JIS hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của dự án có thể ảnh hưởng đến chi phí.

Dung sai

Sản phẩm có dung sai càng chặt thường yêu cầu quy trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt hơn.

Bề mặt

Láp kéo nguội, mài hoặc xử lý bề mặt đặc biệt có thể có giá khác so với hàng thông thường.

Chiều dài

Do trọng lượng lý thuyết khoảng 24,60kg/m, chiều dài thanh ảnh hưởng đáng kể đến tổng khối lượng và giá trị đơn hàng.

Số lượng

Số lượng mua cũng có thể ảnh hưởng đến đơn giá.

Vì vậy, khi yêu cầu báo giá nên cung cấp đầy đủ mác inox, đường kính, chiều dài và số lượng.

Kinh nghiệm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Trước khi đặt mua, khách hàng nên xác định:

Mác inox: SUS303, SUS304, SUS316, SUS420, SUS630…

Đường kính: 63mm.

Chiều dài: Theo nhu cầu.

Tiêu chuẩn: JIS hoặc tiêu chuẩn dự án.

Dung sai: Theo bản vẽ.

Bề mặt: Theo ứng dụng.

Số lượng: Theo kế hoạch sản xuất.

Tình trạng nhiệt luyện: Nếu có yêu cầu.

Chứng chỉ: MTC nếu dự án cần.

Đối với các đơn hàng gia công cơ khí chính xác, việc cung cấp bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật sẽ giúp nhà cung cấp tư vấn đúng loại vật liệu và quy cách hơn.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 có tốt không?

Chất lượng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 không nên đánh giá chỉ dựa vào tên gọi hoặc nguồn gốc.

Các yếu tố quan trọng cần xem xét gồm:

  • Mác inox.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Dung sai.
  • Độ tròn.
  • Độ thẳng.
  • Bề mặt.
  • Tình trạng nhiệt luyện.
  • Chứng chỉ vật liệu.

Mỗi mác inox có ưu điểm riêng. SUS303 thường được cân nhắc khi yêu cầu gia công tốt, SUS304 có tính ứng dụng rộng, SUS316 phù hợp với nhiều môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn, SUS420 có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng và SUS630 có thể đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Do đó, lựa chọn vật liệu phải dựa trên yêu cầu của từng chi tiết.

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 trong sản xuất cơ khí

Trong sản xuất cơ khí, lựa chọn đúng kích thước phôi giúp tối ưu lượng dư và thời gian gia công.

Láp phi 63 có thể được sử dụng để sản xuất:

  • Trục truyền động.
  • Trục bậc.
  • Trục máy.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Vòng.
  • Khớp nối.
  • Đầu nối.
  • Linh kiện van.
  • Chi tiết CNC.
  • Linh kiện máy.

Nếu kích thước thành phẩm gần với đường kính 63mm, việc lựa chọn phôi phi 63 có thể giúp hạn chế lượng vật liệu phải loại bỏ trong quá trình gia công.

Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các doanh nghiệp sản xuất số lượng lớn, bởi lượng phôi sử dụng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nguyên vật liệu và thời gian gia công.

Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 ở đâu?

Khi tìm mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ tư vấn theo nhu cầu sử dụng.

Nhà cung cấp nên có khả năng:

  • Tư vấn mác inox.
  • Tư vấn tiêu chuẩn.
  • Cung cấp láp phi 63.
  • Cắt theo kích thước.
  • Báo giá theo kg hoặc thanh.
  • Cung cấp chứng chỉ vật liệu nếu cần.
  • Tư vấn dung sai.
  • Hỗ trợ vận chuyển.
  • Tư vấn lựa chọn vật liệu.

Đối với đơn hàng công nghiệp, nên xác nhận đầy đủ thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng để hạn chế tình trạng vật liệu không phù hợp với yêu cầu sản xuất.

Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 đường kính bao nhiêu?

Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 63mm.

Láp inox phi 63 nặng bao nhiêu?

Với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, trọng lượng lý thuyết khoảng 24,60kg/m.

Thanh inox phi 63 dài 6m nặng bao nhiêu?

Theo trọng lượng lý thuyết, thanh dài 6m có thể nặng khoảng 147,60kg.

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy mác inox và kích thước thực tế.

Láp phi 63 có dùng để gia công CNC không?

Có. Phi 63 phù hợp làm phôi cho nhiều loại chi tiết gia công CNC có kích thước trung bình đến lớn.

Láp Inox Nhật Bản Phi 63 có những mác nào?

Một số mác phổ biến gồm SUS303, SUS304, SUS316, SUS321, SUS420 và SUS630.

SUS304 Phi 63 dùng để làm gì?

SUS304 phi 63 có thể làm phôi cho trục, chốt, bạc, vòng, khớp nối, linh kiện máy và nhiều chi tiết cơ khí khác.

SUS316 Phi 63 có chống ăn mòn tốt không?

SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt và thường được cân nhắc trong một số môi trường khắc nghiệt hơn SUS304.

Có thể cắt Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 theo yêu cầu không?

Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu tùy vào quy cách hàng hóa và khả năng gia công của nhà cung cấp.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 63mm, phù hợp với nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất linh kiện, chế tạo máy và thiết bị công nghiệp.

Với kích thước phi 63, sản phẩm có thể được sử dụng làm phôi cho nhiều loại chi tiết như trục, trục bậc, chốt, bạc, vòng, khớp nối, đầu nối và linh kiện máy.

Tùy vào yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox như SUS303, SUS304, SUS316, SUS420 hoặc SUS630. Mỗi loại có đặc tính riêng về khả năng gia công, chống ăn mòn, độ cứng và cơ tính.

Theo khối lượng riêng tham khảo khoảng 7,9 g/cm³, Láp Tròn Đặc Inox Phi 63 có trọng lượng lý thuyết khoảng 24,60kg/m, tương đương khoảng 147,60kg đối với thanh dài 6m.

Khi mua hàng, cần xác nhận đầy đủ mác inox, đường kính 63mm, tiêu chuẩn, dung sai, chiều dài, bề mặt, nguồn gốc và chứng chỉ vật liệu nếu có yêu cầu.

Lựa chọn đúng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 63 sẽ giúp doanh nghiệp chủ động nguồn phôi, tối ưu quá trình gia công và đáp ứng tốt hơn các yêu cầu kỹ thuật trong sản xuất cơ khí.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo