Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (14 x 3000)mm

366.000₫

1.593.000₫

Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (19 x 3000)mm

675.000₫

1.401.000₫

Sản phẩm Inox

Láp Inox Phi (12 x 3000)mm

270.000₫

Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 – Đặc Điểm, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 (Ø130 mm) là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính 130 mm, thuộc nhóm láp inox kích thước lớn, chuyên dùng trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải lớn và chống ăn mòn tốt. Sản phẩm được chế tạo từ các mác inox phổ biến như SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, SUS321, SUS310S và SUS430.

Với cấu tạo đặc ruột, láp inox phi 130 có khả năng chịu lực vượt trội hơn nhiều so với các loại thép tròn rỗng cùng kích thước. Đây là vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo máy, dầu khí, đóng tàu, hóa chất, năng lượng, xây dựng công nghiệp và các hệ thống thiết bị chịu tải trọng cao.

Láp tròn đặc inox hiện nay thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, EN, với nhiều lựa chọn về mác thép, bề mặt và quy cách gia công nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng.

Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Láp Tròn Đặc Inox Phi 130
Đường kính Ø130 mm
Hình dạng Thanh tròn đặc
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
Trọng lượng lý thuyết Khoảng 105,25 kg/m
Khối lượng cây 6m Khoảng 631,5 kg/cây
Mác inox SUS201, SUS304, SUS316, SUS316L
Tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, EN
Bề mặt BA, HL, 2B, No.1
Gia công Tiện CNC, phay, khoan, cắt, taro, đánh bóng

Trọng lượng láp inox tròn đặc thường được tính theo công thức:

Trọng lượng (kg/m) = D² × 0,00623

Trong đó:

  • D là đường kính thanh inox (mm)
  • Hệ số 0,00623 là hệ số quy đổi theo khối lượng riêng inox

Với đường kính 130 mm, láp inox phi 130 có trọng lượng khoảng 105,25 kg/m, thuộc nhóm vật liệu siêu nặng, phù hợp cho các chi tiết máy lớn và kết cấu công nghiệp đặc biệt.

Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Khả năng chịu lực cực lớn

Nhờ kích thước lớn và cấu tạo đặc nguyên khối, láp inox phi 130 sở hữu:

  • Độ cứng cao
  • Khả năng chịu tải trọng lớn
  • Khả năng chống cong vênh tốt
  • Chịu va đập mạnh
  • Làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp nặng

Sản phẩm thường được lựa chọn để chế tạo các chi tiết yêu cầu độ an toàn và độ bền cao.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội

Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 có khả năng chống:

  • Oxy hóa
  • Gỉ sét
  • Ăn mòn hóa học
  • Tác động môi trường

Đặc biệt:

  • Inox 304 phù hợp môi trường thông thường.
  • Inox 316/316L thích hợp môi trường nước biển, hóa chất và công nghiệp khắc nghiệt.

Inox 316 có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở tốt hơn nhờ thành phần Molypden (Mo), phù hợp cho môi trường chứa ion Clorua như nước biển.

Tuổi thọ sử dụng lâu dài

So với thép carbon thông thường, láp inox phi 130 có nhiều ưu điểm:

  • Không cần sơn chống gỉ
  • Ít bảo trì
  • Duy trì tính ổn định lâu dài
  • Bề mặt luôn sáng đẹp

Điều này giúp giảm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả đầu tư.

Khả năng gia công đa dạng

Láp inox phi 130 có thể được gia công thành nhiều dạng sản phẩm:

  • Trục máy
  • Trục truyền động
  • Chốt chịu lực
  • Bạc đỡ
  • Chi tiết CNC
  • Linh kiện máy công nghiệp

Các phương pháp gia công phổ biến:

  • Tiện CNC
  • Phay CNC
  • Khoan
  • Cắt
  • Tạo ren
  • Hàn TIG/MIG
  • Đánh bóng

Các mác inox phổ biến của Láp Tròn Đặc Phi 130

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 130

Đặc điểm:

  • Giá thành cạnh tranh
  • Độ cứng khá cao
  • Phù hợp môi trường ít ăn mòn

Ứng dụng:

  • Cơ khí thông thường
  • Kết cấu inox
  • Các chi tiết không yêu cầu chống ăn mòn quá cao

Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 130

Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất.

Ưu điểm:

  • Chống gỉ tốt
  • Độ bền cao
  • Dễ gia công
  • Dễ hàn
  • Tính ổn định cao

Ứng dụng:

  • Chế tạo máy
  • Thiết bị công nghiệp
  • Ngành thực phẩm
  • Dây chuyền sản xuất

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 130

Ưu điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội
  • Chịu được môi trường hóa chất
  • Chống ăn mòn nước biển
  • Độ bền cao

Ứng dụng:

  • Dầu khí
  • Đóng tàu
  • Công trình ven biển
  • Nhà máy hóa chất

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Trong ngành cơ khí chế tạo

Sản phẩm được sử dụng để sản xuất:

  • Trục truyền động lớn
  • Trục máy công nghiệp
  • Trục cán
  • Chi tiết máy CNC
  • Bạc trượt
  • Chốt chịu lực

Trong ngành dầu khí

Láp inox phi 130 được ứng dụng trong:

  • Thiết bị khai thác dầu khí
  • Trục bơm công nghiệp
  • Van áp lực cao
  • Thiết bị ngoài khơi

Trong ngành đóng tàu

Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, sản phẩm được dùng trong:

  • Trục truyền động tàu
  • Thiết bị hàng hải
  • Bộ phận kết cấu chịu lực
  • Máy móc trên tàu

Trong ngành hóa chất

Ứng dụng:

  • Bồn chứa hóa chất
  • Thiết bị phản ứng
  • Trục khuấy
  • Hệ thống máy công nghiệp

Trong xây dựng công nghiệp

Sử dụng cho:

  • Kết cấu chịu lực
  • Nhà máy công nghiệp
  • Công trình đặc biệt
  • Hệ thống cơ điện

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

  • Kích thước lớn, chịu lực cực tốt
  • Chống ăn mòn hiệu quả
  • Không bị gỉ trong điều kiện phù hợp
  • Độ bền cao
  • Gia công chính xác
  • Bề mặt sáng đẹp
  • Tuổi thọ lâu dài
  • Phù hợp công nghiệp nặng

Quy trình sản xuất Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Quy trình sản xuất gồm các bước:

  1. Lựa chọn nguyên liệu inox.
  2. Nấu luyện thép không gỉ.
  3. Đúc phôi thép.
  4. Cán nóng tạo hình.
  5. Xử lý nhiệt.
  6. Nắn thẳng thanh inox.
  7. Gia công bề mặt.
  8. Kiểm tra kích thước.
  9. Kiểm tra chất lượng.
  10. Đóng gói và vận chuyển.

Quá trình sản xuất được kiểm soát nhằm đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu về cơ tính, độ chính xác và khả năng làm việc trong môi trường thực tế.

Tiêu chuẩn sản xuất

Các tiêu chuẩn thường áp dụng:

  • ASTM A276
  • ASTM A479
  • JIS G4303
  • DIN
  • EN 10088

Các tiêu chuẩn này kiểm soát:

  • Thành phần hóa học
  • Độ bền kéo
  • Độ cứng
  • Dung sai kích thước
  • Chất lượng bề mặt

Cách lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Chọn đúng mác inox

  • Inox 201: dùng cho nhu cầu phổ thông.
  • Inox 304: phù hợp đa số ngành công nghiệp.
  • Inox 316: dùng trong môi trường khắc nghiệt.

Kiểm tra thông số kỹ thuật

Cần kiểm tra:

  • Đường kính Ø130 mm
  • Chiều dài
  • Độ thẳng
  • Dung sai
  • Bề mặt sản phẩm

Kiểm tra chứng từ

Nên yêu cầu:

  • CO (Certificate of Origin)
  • CQ (Certificate of Quality)

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá Láp Tròn Đặc Inox Phi 130

Giá sản phẩm phụ thuộc vào:

  • Mác inox
  • Nguồn gốc xuất xứ
  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Khối lượng đặt hàng
  • Yêu cầu gia công
  • Biến động giá nguyên liệu inox

Vì sao nên mua Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 tại vatlieutitan.org?

vatlieutitan.org cung cấp các dòng láp inox chất lượng cao với:

  • Đầy đủ kích thước inox tròn đặc.
  • Đa dạng mác inox 201, 304, 316.
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
  • Gia công theo bản vẽ.
  • Cung cấp chứng chỉ CO/CQ.
  • Giá cạnh tranh.
  • Giao hàng toàn quốc.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox Phi 130 là dòng vật liệu inox kích thước lớn, sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, chống ăn mòn tốt và độ bền lâu dài. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ngành cơ khí chế tạo, dầu khí, đóng tàu, hóa chất, thực phẩm và xây dựng công nghiệp.

Với nhiều lựa chọn về mác inox như SUS201, SUS304, SUS316, cùng khả năng gia công linh hoạt, láp inox phi 130 đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật cao trong những môi trường làm việc khắc nghiệt.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo