Table of Contents

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 – Đặc Tính, Quy Cách, Ứng Dụng Và Báo Giá

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 12.7mm, tương đương khoảng 1/2 inch. Đây là dòng vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền kết tủa 17-4PH, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng đạt độ cứng tốt sau xử lý nhiệt và khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp.

Với kích thước phi 12.7mm, láp tròn đặc inox 630 được sử dụng phổ biến làm phôi cho các chi tiết cơ khí chính xác như trục, chốt, ty, pin định vị, bạc, linh kiện máy và các sản phẩm gia công CNC. Kích thước 12.7mm cũng là quy cách được quan tâm trong những ứng dụng sử dụng hệ inch hoặc cần quy đổi từ kích thước 1/2 inch.

Inox 630 còn được gọi bằng nhiều tên khác như SUS 630, AISI 630, UNS S17400 và 17-4PH. Khi lựa chọn sản phẩm, ngoài đường kính cần quan tâm đến trạng thái vật liệu, tiêu chuẩn, dung sai, bề mặt và yêu cầu xử lý nhiệt.

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 Là Gì?

Láp tròn đặc inox 630 phi 12.7 là thanh inox có tiết diện hình tròn đặc, đường kính danh nghĩa 12.7mm, được sản xuất từ thép không gỉ 630.

Sản phẩm có thể được gọi bằng các tên:

  • Láp tròn inox 630 phi 12.7.
  • Láp inox 630 Ø12.7mm.
  • Thanh tròn đặc inox 630 12.7mm.
  • Inox 17-4PH phi 12.7.
  • Inox 17-4PH 1/2 inch.
  • SUS 630 round bar Ø12.7.
  • AISI 630 round bar 12.7mm.
  • Thanh thép không gỉ 630 đường kính 12.7mm.

Trong đó, 12.7mm tương đương 1/2 inch, vì vậy sản phẩm thường xuất hiện trong các hệ thống máy móc hoặc bản vẽ sử dụng đơn vị inch.

Đặc Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Độ bền cơ học cao

Inox 630 có khả năng đạt độ bền kéo và giới hạn chảy cao sau khi được xử lý nhiệt và hóa già phù hợp.

Đây là ưu điểm quan trọng khiến vật liệu được lựa chọn cho những chi tiết chịu tải.

Khả năng hóa bền kết tủa

Inox 630 thuộc nhóm precipitation hardening stainless steel. Vật liệu có thể được hóa già để tăng độ cứng và độ bền.

Các trạng thái phổ biến gồm:

  • H900.
  • H1025.
  • H1075.
  • H1150.

Mỗi trạng thái mang lại một sự cân bằng khác nhau giữa độ bền, độ cứng và độ dai.

Chống ăn mòn tốt

Lượng chromium trong inox 630 tạo lớp màng thụ động bảo vệ bề mặt, giúp vật liệu chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.

Tuy nhiên, đối với môi trường chloride cao hoặc hóa chất mạnh, cần đánh giá riêng trước khi lựa chọn.

Kích thước phi 12.7 phù hợp cơ khí

Đường kính 12.7mm có kích thước tương đối nhỏ nhưng đủ khả năng tạo ra nhiều chi tiết cơ khí có độ bền cao.

Phù hợp gia công CNC

Láp tròn phi 12.7mm có thể được sử dụng làm phôi cho máy tiện CNC, máy phay và nhiều phương pháp gia công cơ khí khác.

Thành Phần Hóa Học Của Inox 630

Thành phần hóa học điển hình của inox 630:

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo
Carbon (C) ≤ 0,07%
Silicon (Si) ≤ 1,00%
Mangan (Mn) ≤ 1,00%
Phosphorus (P) ≤ 0,04%
Sulfur (S) ≤ 0,03%
Chromium (Cr) Khoảng 15–17,5%
Nickel (Ni) Khoảng 3–5%
Copper (Cu) Khoảng 3–5%
Niobium/Tantalum Khoảng 0,15–0,45%
Iron (Fe) Phần còn lại

Thông số trên mang tính tham khảo. Thành phần chính xác cần được xác nhận bằng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc chứng chỉ vật liệu của từng nhà sản xuất.

Inox 630 Phi 12.7 Có Phải Inox 17-4PH Không?

Có. Inox 630 và 17-4PH thường được dùng để chỉ cùng một dòng thép không gỉ hóa bền kết tủa.

Các ký hiệu thường gặp:

  • AISI 630
  • SUS 630
  • UNS S17400
  • 17-4PH

Khi đặt hàng, nên ghi đầy đủ Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 / 17-4PH để nhà cung cấp xác định chính xác mác thép.

Quy Cách Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Láp tròn đặc inox 630
Đường kính Phi 12.7mm
Quy đổi 1/2 inch
Hình dạng Tròn đặc
Mác thép 630 / 17-4PH
Ký hiệu tương đương SUS 630 / AISI 630 / UNS S17400
Chiều dài Theo cây hoặc cắt theo yêu cầu
Bề mặt Sáng, mài hoặc gia công
Trạng thái Solution treated hoặc hóa già
Gia công Tiện, CNC, cắt, mài

Dung sai đường kính phụ thuộc vào tiêu chuẩn và phương pháp sản xuất. Với chi tiết gia công chính xác, cần xác định dung sai cụ thể ngay từ khi đặt hàng.

Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Diện tích tiết diện lý thuyết của thanh tròn được tính:

S = π × D² / 4

Với:

D = 12.7mm

Diện tích tiết diện khoảng 126.68mm².

Khối lượng được xác định theo:

M = S × L × ρ

Trong đó:

  • M: khối lượng thanh.
  • S: diện tích tiết diện.
  • L: chiều dài.
  • ρ: khối lượng riêng của vật liệu.

Do inox 630 có khối lượng riêng xấp xỉ nhóm thép không gỉ thông dụng, trọng lượng thực tế sẽ phụ thuộc vào thành phần, dung sai kích thước và chiều dài sản phẩm.

Khi cần tính chính xác trọng lượng theo cây, cần cung cấp chiều dài cụ thể.

Bề Mặt Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Bề mặt sáng

Bề mặt sáng phù hợp với những ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ và hạn chế công đoạn xử lý sau khi mua.

Bề mặt mài

Láp mài có độ chính xác và độ nhẵn bề mặt cao hơn, phù hợp với chi tiết cơ khí chính xác.

Bề mặt gia công

Dạng này thường được sử dụng làm phôi để tiếp tục tiện, phay hoặc CNC.

Việc lựa chọn bề mặt phụ thuộc vào yêu cầu của chi tiết thành phẩm và phương pháp gia công.

Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Chế tạo trục

Phi 12.7mm phù hợp để gia công các loại trục nhỏ và trục truyền động.

Sản xuất chốt

Láp inox 630 có thể được cắt thành các chốt có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Pin định vị

Kích thước 12.7mm phù hợp với nhiều loại pin định vị sử dụng trong khuôn và thiết bị cơ khí.

Linh kiện CNC

Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của láp tròn inox 630.

Thanh nguyên liệu có thể được đưa vào máy tiện CNC để chế tạo các chi tiết theo bản vẽ.

Chi tiết máy

Có thể gia công thành:

  • Trục.
  • Chốt.
  • Bạc.
  • Ty.
  • Pin.
  • Vòng.
  • Chi tiết định vị.
  • Linh kiện truyền động.
  • Phụ tùng máy.

Thiết bị công nghiệp

Inox 630 phi 12.7 có thể được sử dụng cho những chi tiết máy cần kết hợp giữa cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn.

Gia Công CNC Láp Tròn Inox 630 Phi 12.7

Láp phi 12.7mm tương đối thuận lợi cho các phương pháp gia công tiện và CNC.

Quy trình tham khảo:

  1. Kiểm tra mác vật liệu.
  2. Kiểm tra đường kính.
  3. Kiểm tra độ thẳng.
  4. Cắt phôi.
  5. Gá trên máy.
  6. Tiện thô.
  7. Tiện tinh.
  8. Khoan hoặc tạo ren.
  9. Mài nếu cần.
  10. Kiểm tra kích thước và bề mặt.

Khi gia công inox 630, cần tránh hiện tượng gia công quá nhiệt và lựa chọn chế độ cắt phù hợp.

Nếu vật liệu đã được hóa già ở trạng thái có độ cứng cao, quá trình gia công sẽ khó hơn so với trạng thái vật liệu mềm hơn.

Xử Lý Nhiệt Inox 630 Phi 12.7

Khả năng xử lý nhiệt là một trong những ưu điểm nổi bật của inox 630.

Trạng thái H900

H900 thường được sử dụng khi yêu cầu độ bền và độ cứng cao.

Trạng thái H1025

H1025 tạo sự cân bằng giữa độ bền và độ dai.

Trạng thái H1075

H1075 thường hướng đến khả năng cân bằng giữa độ bền và độ dai tốt hơn.

Trạng thái H1150

H1150 thường ưu tiên độ dai và khả năng chịu va đập hơn so với các trạng thái có độ cứng cao.

Không nên tự ý thay đổi chế độ xử lý nhiệt nếu sản phẩm được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu kiểm soát cơ tính nghiêm ngặt.

Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Láp tròn đặc inox 630 phi 12.7 có nhiều ưu điểm:

  • Độ bền cơ học cao.
  • Có thể hóa bền kết tủa.
  • Có thể đạt độ cứng cao.
  • Chống ăn mòn tốt.
  • Kích thước phù hợp nhiều chi tiết cơ khí.
  • Dễ sử dụng làm phôi CNC.
  • Có nhiều trạng thái nhiệt luyện.
  • Phù hợp với các chi tiết chịu tải.
  • Tuổi thọ sử dụng tốt khi lựa chọn đúng môi trường.

So Sánh Láp Inox 630 Phi 12.7 Với Inox 304 Phi 12.7

Tiêu chí Inox 630 Inox 304
Nhóm thép Hóa bền kết tủa Austenitic
Độ bền Rất cao sau hóa già Trung bình
Độ cứng Cao Thấp hơn
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt
Hóa bền bằng nhiệt luyện Không
Chi tiết chịu tải Rất phù hợp Tùy ứng dụng
Giá thành Cao hơn Phổ biến hơn

Nếu mục tiêu chính là cơ tính cao, inox 630 có lợi thế. Nếu cần chống ăn mòn và dễ gia công với chi phí hợp lý, inox 304 thường được lựa chọn.

So Sánh Inox 630 Phi 12.7 Với Inox 316 Phi 12.7

Tiêu chí Inox 630 Inox 316
Độ bền Rất cao sau hóa già Thấp hơn
Độ cứng Cao Trung bình
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt
Khả năng chống chloride Khá Tốt hơn
Hóa bền kết tủa Không
Chi tiết chịu lực Rất phù hợp Tùy ứng dụng

Inox 316 thường có lợi thế trong môi trường chloride, trong khi inox 630 phù hợp hơn khi yêu cầu cơ tính cao.

Tiêu Chuẩn Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Một số tiêu chuẩn và ký hiệu thường gặp:

  • AISI 630.
  • SUS 630.
  • UNS S17400.
  • 17-4PH.
  • ASTM A564 đối với một số dạng thanh inox hóa bền kết tủa.

Tùy sản phẩm và thị trường, tiêu chuẩn cụ thể có thể khác nhau. Khi đặt hàng cần yêu cầu nhà cung cấp xác nhận rõ tiêu chuẩn.

Lưu Ý Khi Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Xác định đúng đường kính

Phi 12.7mm tương đương 1/2 inch. Cần tránh nhầm với phi 12mm hoặc phi 13mm.

Kiểm tra dung sai

Nếu dùng để gia công chính xác, dung sai đường kính cần được xác định rõ.

Kiểm tra mác thép

Nên xác nhận đúng inox 630, 17-4PH hoặc UNS S17400.

Kiểm tra trạng thái nhiệt luyện

H900, H1025, H1075 và H1150 có cơ tính khác nhau.

Kiểm tra bề mặt

Đặc biệt quan trọng đối với các chi tiết yêu cầu mài hoặc gia công chính xác.

Kiểm tra chứng chỉ

Với những dự án công nghiệp quan trọng, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu để xác nhận mác thép và thành phần.

Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

Giá láp tròn đặc inox 630 phi 12.7 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Mác thép.
  • Xuất xứ.
  • Tiêu chuẩn.
  • Kích thước.
  • Dung sai.
  • Chiều dài.
  • Bề mặt.
  • Trạng thái nhiệt luyện.
  • Số lượng.
  • Yêu cầu cắt.
  • Chứng chỉ vật liệu.
  • Thời điểm đặt hàng.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 + số lượng + chiều dài + trạng thái nhiệt luyện + bề mặt + dung sai + yêu cầu chứng chỉ.

Mua Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 Ở Đâu?

Khi mua láp tròn đặc inox 630 phi 12.7, nên lựa chọn nhà cung cấp có khả năng xác nhận rõ mác vật liệu, tiêu chuẩn và trạng thái sản phẩm.

Các thông tin nên kiểm tra trước khi mua:

  • Đúng inox 630.
  • Đúng 17-4PH.
  • Đúng đường kính 12.7mm.
  • Đúng dung sai.
  • Đúng chiều dài.
  • Đúng trạng thái nhiệt luyện.
  • Đúng bề mặt.
  • Có chứng chỉ vật liệu khi cần.

vatlieutitan.org cung cấp thông tin về vật liệu kim loại phục vụ các lĩnh vực cơ khí, gia công CNC, chế tạo máy và sản xuất công nghiệp.

Đối với đơn hàng có yêu cầu đặc biệt, nên cung cấp bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật để xác định chính xác quy cách vật liệu.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Láp Tròn Inox 630 Phi 12.7

Láp inox 630 phi 12.7 có phải 17-4PH không?

Có. Inox 630 thường được gọi là thép không gỉ 17-4PH, bên cạnh các ký hiệu SUS 630, AISI 630 và UNS S17400.

Phi 12.7mm bằng bao nhiêu inch?

12.7mm tương đương 1/2 inch. Đây là kích thước thường gặp trong các hệ thống sử dụng đơn vị inch.

Inox 630 phi 12.7 có nhiệt luyện được không?

Có. Inox 630 có khả năng hóa bền kết tủa và có thể được xử lý theo nhiều chế độ khác nhau.

Inox 630 phi 12.7 dùng để làm gì?

Sản phẩm thường được dùng làm phôi chế tạo trục, chốt, pin định vị, bạc, linh kiện CNC và các chi tiết máy chịu tải.

Inox 630 có chống gỉ tuyệt đối không?

Không. Inox 630 có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng vẫn có thể bị ăn mòn trong những môi trường khắc nghiệt hoặc khi điều kiện bề mặt không phù hợp.

H900 có phải trạng thái phổ biến của inox 630 không?

H900 là một trong những trạng thái hóa già phổ biến, thường được lựa chọn khi cần độ bền và độ cứng cao.

Inox 630 phi 12.7 có gia công CNC được không?

Có. Vật liệu phù hợp với nhiều phương pháp gia công CNC. Khi vật liệu ở trạng thái có độ cứng cao, cần lựa chọn dao cụ và chế độ cắt phù hợp.

Kết Luận

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 là thanh inox tròn đặc đường kính 12.7mm, tương đương 1/2 inch, thuộc nhóm thép không gỉ hóa bền kết tủa 17-4PH. Đây là loại vật liệu có khả năng đạt cơ tính cao, độ cứng tốt sau xử lý nhiệt và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.

Nhờ kích thước phi 12.7mm, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các chi tiết cơ khí như trục nhỏ, chốt, pin định vị, bạc, linh kiện CNC, chi tiết máy và các bộ phận chịu tải.

Khi lựa chọn sản phẩm, người dùng cần quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn, đường kính thực tế, dung sai, chiều dài, bề mặt và trạng thái nhiệt luyện. Đặc biệt, các trạng thái H900, H1025, H1075 và H1150 có đặc tính cơ học khác nhau, vì vậy cần lựa chọn dựa trên điều kiện làm việc cụ thể.

Việc sử dụng đúng láp tròn đặc inox 630 phi 12.7 giúp đảm bảo chất lượng gia công, độ chính xác của chi tiết và tuổi thọ sản phẩm, đồng thời mang lại hiệu quả cao trong các ứng dụng cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.

LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ






    Họ và Tên Nguyễn Thị Hồng Nhung
    Số điện thoại 0934006588
    Email vatlieutitan.org@gmail.com
    Web vatlieutitan.org
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo