Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 – Quy Cách, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 26mm, được sản xuất từ vật liệu Inox 420. Đây là dòng thép không gỉ martensitic nổi bật với khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn.
Nhờ đặc tính cơ học tốt, Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, sản xuất linh kiện, gia công CNC, chế tạo trục, chốt, bạc, ty và các chi tiết chịu ma sát.
Đường kính Phi 26 phù hợp với nhiều thiết kế cơ khí có kích thước trung bình. Thanh có thể được sử dụng làm phôi và gia công thành sản phẩm hoàn thiện theo bản vẽ kỹ thuật.
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 là gì?
Láp tròn đặc là loại thanh kim loại có tiết diện hình tròn và phần lõi bên trong đặc hoàn toàn. Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 có đường kính danh nghĩa 26mm, thường được ký hiệu là Ø26mm hoặc Phi 26.
Một số tên gọi khác của sản phẩm gồm:
- Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26.
- Láp Inox 420 Phi 26.
- Láp Inox 420 Ø26mm.
- Thanh tròn đặc Inox 420 Phi 26.
- Inox 420 Round Bar Ø26mm.
- Thanh Inox 420 đặc đường kính 26mm.
- Thép không gỉ Inox 420 dạng thanh tròn.
Sản phẩm có thể cung cấp theo cây tiêu chuẩn hoặc cắt theo chiều dài tùy nhu cầu sử dụng.
Thông số kỹ thuật Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 |
| Vật liệu | Inox 420 |
| Dạng | Thanh tròn đặc |
| Đường kính | 26mm |
| Ký hiệu | Ø26mm / Phi 26 |
| Chiều dài | Theo cây hoặc cắt theo yêu cầu |
| Nhóm thép | Martensitic stainless steel |
| Khả năng nhiệt luyện | Có |
| Bề mặt | Kéo nguội, mài, đánh bóng hoặc theo yêu cầu |
| Gia công | Tiện, phay, khoan, cắt, mài, CNC |
| Ứng dụng | Cơ khí, chế tạo máy, linh kiện, dụng cụ… |
Thông số thực tế phụ thuộc vào tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, cần xác nhận dung sai đường kính, độ thẳng và chất lượng bề mặt trước khi đặt hàng.
Đặc tính của Inox 420
Inox 420 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic. Vật liệu có hàm lượng chromium giúp tạo khả năng chống ăn mòn và hàm lượng carbon giúp vật liệu có thể đạt độ cứng cao thông qua quá trình nhiệt luyện.
Các thành phần thường được kiểm soát gồm:
- Carbon (C).
- Chromium (Cr).
- Mangan (Mn).
- Silicon (Si).
- Phosphorus (P).
- Sulfur (S).
- Sắt (Fe).
Thành phần chính xác phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất.
Sự kết hợp giữa chromium và carbon giúp Inox 420 có sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn và khả năng đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.
Đặc điểm nổi bật của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Khả năng nhiệt luyện
Một trong những ưu điểm lớn nhất của Inox 420 là có thể nhiệt luyện.
Sau khi được xử lý nhiệt đúng quy trình, vật liệu có thể đạt độ cứng và độ bền cao hơn đáng kể so với trạng thái chưa nhiệt luyện.
Đặc tính này đặc biệt hữu ích khi Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 được dùng để chế tạo chi tiết chịu ma sát.
Độ cứng tốt
Inox 420 có thể đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.
Nhờ đó, vật liệu phù hợp với những chi tiết cần khả năng chống biến dạng và chống mài mòn.
Khả năng chống mài mòn
Độ cứng cao giúp Inox 420 có khả năng chống mài mòn tốt.
Đây là một trong những lý do Inox 420 được sử dụng trong sản xuất dụng cụ và các linh kiện cơ khí.
Khả năng chống ăn mòn
Inox 420 có khả năng chống ăn mòn trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của Inox 420 thấp hơn Inox 316 trong môi trường chloride, nước biển hoặc hóa chất ăn mòn mạnh.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Sản phẩm có nhiều ưu điểm:
- Đường kính 26mm phù hợp nhiều thiết kế cơ khí.
- Kết cấu đặc chắc chắn.
- Độ bền cơ học tốt.
- Có thể nhiệt luyện.
- Có thể đạt độ cứng cao.
- Chống mài mòn tốt.
- Có khả năng chống ăn mòn.
- Có thể gia công tiện.
- Có thể phay, khoan, mài.
- Phù hợp gia công CNC.
- Có thể cắt theo kích thước yêu cầu.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
1. Chế tạo trục
Phi 26 có thể sử dụng để sản xuất các loại trục có kích thước trung bình.
Thanh có thể được tiện thành:
- Trục trơn.
- Trục bậc.
- Trục côn.
- Trục có ren.
- Trục dẫn hướng.
- Trục truyền động.
2. Chế tạo chốt
Inox 420 sau nhiệt luyện có khả năng chống mài mòn tốt nên phù hợp với các loại chốt cơ khí.
3. Sản xuất bạc
Láp Phi 26 có thể được gia công thành bạc, vòng đệm hoặc các chi tiết dạng vòng.
4. Gia công CNC
Thanh có thể làm phôi cho máy CNC để tạo các chi tiết có độ chính xác cao.
5. Sản xuất dụng cụ
Inox 420 được ứng dụng trong sản xuất dao, kéo và một số dụng cụ cần độ cứng cao.
6. Chế tạo linh kiện máy
Sản phẩm có thể được gia công thành các linh kiện máy móc chịu tải hoặc ma sát.
Khối lượng Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Khối lượng lý thuyết thanh tròn được tính theo công thức:
M = π × D² / 4 × L × ρ
Trong đó:
- M là khối lượng.
- D là đường kính.
- L là chiều dài.
- ρ là khối lượng riêng.
Với:
D = 26mm = 2,6cm
Diện tích tiết diện:
A = π × 2,6² / 4
Tương đương khoảng 5,309cm².
Nếu lấy khối lượng riêng tham khảo của Inox 420 khoảng 7,7g/cm³:
5,309 × 100 × 7,7 ≈ 4.088g
Như vậy, Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 có khối lượng lý thuyết khoảng 4,09kg/mét.
Khối lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai đường kính và thành phần vật liệu.
So sánh Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 với Inox 304 Phi 26
| Tiêu chí | Inox 420 | Inox 304 |
| Nhóm thép | Martensitic | Austenitic |
| Nhiệt luyện tăng cứng | Có | Không |
| Độ cứng | Cao sau nhiệt luyện | Thấp hơn |
| Chống mài mòn | Tốt | Khá |
| Chống ăn mòn | Khá | Tốt |
| Khả năng tạo hình | Hạn chế hơn | Tốt |
| Khả năng hàn | Cần kiểm soát | Tốt |
| Dụng cụ | Phù hợp | Hạn chế |
| Chi tiết chịu mài mòn | Phù hợp | Tùy ứng dụng |
Inox 420 phù hợp khi cần độ cứng và khả năng chống mài mòn. Inox 304 phù hợp hơn với những ứng dụng ưu tiên chống ăn mòn và khả năng tạo hình.
So sánh Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 với Inox 316 Phi 26
| Tiêu chí | Inox 420 | Inox 316 |
| Khả năng nhiệt luyện | Có | Không |
| Độ cứng sau nhiệt luyện | Cao | Thấp hơn |
| Chống mài mòn | Tốt | Tốt |
| Chống ăn mòn | Khá | Rất tốt |
| Chống chloride | Hạn chế hơn | Tốt hơn |
| Môi trường biển | Hạn chế | Phù hợp hơn |
| Dụng cụ | Phù hợp | Không phải ứng dụng chính |
| Chi tiết chịu mài mòn | Tốt | Tùy ứng dụng |
Việc lựa chọn vật liệu nên dựa trên yêu cầu kỹ thuật và điều kiện môi trường thực tế.
Gia công Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Tiện
Tiện là phương pháp phổ biến để gia công thanh Phi 26.
Có thể tạo:
- Trục.
- Trục bậc.
- Ren.
- Rãnh.
- Mặt đầu.
- Biên dạng côn.
Phay
Phay được sử dụng để tạo mặt phẳng, rãnh hoặc hình dạng đặc biệt.
Khoan
Có thể khoan lỗ tâm hoặc lỗ theo bản vẽ.
Mài
Mài được sử dụng để đạt độ chính xác kích thước và độ nhẵn bề mặt cao.
CNC
Inox 420 Phi 26 có thể gia công CNC với chế độ cắt phù hợp.
Nếu vật liệu đã nhiệt luyện, cần lựa chọn dụng cụ cắt phù hợp để hạn chế mòn dao.
Nhiệt luyện Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Nhiệt luyện giúp tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn của Inox 420.
Một quy trình cơ bản có thể gồm:
- Gia nhiệt.
- Giữ nhiệt.
- Tôi.
- Ram.
- Kiểm tra độ cứng.
- Gia công hoàn thiện.
Thông số cụ thể phải được lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
Với thanh Phi 26, việc kiểm soát nhiệt luyện cần chú ý đến biến dạng và độ đồng đều cơ tính.
Lưu ý khi gia công Inox 420 Phi 26
Khi gia công, cần:
- Xác định trạng thái vật liệu.
- Sử dụng dụng cụ cắt phù hợp.
- Kiểm soát tốc độ cắt.
- Kiểm soát lượng chạy dao.
- Gá kẹp chắc chắn.
- Sử dụng dung dịch làm mát.
- Hạn chế rung.
- Kiểm tra kích thước.
- Kiểm soát độ nhám.
Nếu thanh đã nhiệt luyện, cần điều chỉnh chế độ gia công phù hợp với độ cứng.
Bề mặt Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Tùy yêu cầu, sản phẩm có thể được cung cấp với:
Bề mặt kéo nguội
Phù hợp với nhiều ứng dụng gia công cơ khí.
Bề mặt mài
Phù hợp với chi tiết cần độ chính xác cao.
Bề mặt đánh bóng
Phù hợp với sản phẩm yêu cầu độ nhẵn và tính thẩm mỹ.
Khi mua hàng nên xác định rõ yêu cầu bề mặt để lựa chọn đúng quy cách.
Tiêu chuẩn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Inox 420 thường được biết đến qua các ký hiệu:
- AISI 420.
- UNS S42000.
- SUS 420.
Tùy dạng thanh và yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất có thể khác nhau.
Khách hàng nên kiểm tra:
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn.
- Đường kính.
- Dung sai.
- Chiều dài.
- Độ thẳng.
- Độ cứng.
- Trạng thái nhiệt luyện.
- Bề mặt.
- Chứng chỉ vật liệu.
Láp Inox 420 Phi 26 có bị gỉ không?
Inox 420 có khả năng chống ăn mòn nhưng không hoàn toàn miễn nhiễm với gỉ.
Trong môi trường khô ráo hoặc ăn mòn vừa phải, vật liệu có thể đáp ứng tốt.
Tuy nhiên, khi tiếp xúc thường xuyên với nước biển, muối, chloride hoặc hóa chất mạnh, khả năng ăn mòn có thể tăng.
Nếu sản phẩm được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, nên cân nhắc Inox 316 hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp hơn.
Báo giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Giá Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Giá nguyên liệu.
- Đường kính.
- Chiều dài.
- Số lượng.
- Dung sai.
- Tiêu chuẩn.
- Trạng thái vật liệu.
- Độ cứng.
- Bề mặt.
- Nguồn gốc.
- Chứng chỉ.
- Yêu cầu gia công.
- Chi phí vận chuyển.
Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng, chiều dài, yêu cầu bề mặt và tiêu chuẩn vật liệu.
Kinh nghiệm lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Xác nhận đúng mác thép
Cần xác nhận rõ vật liệu là Inox 420 nếu chi tiết có yêu cầu cụ thể về độ cứng hoặc khả năng nhiệt luyện.
Kiểm tra đường kính
Phi 26 cần có dung sai phù hợp với bản vẽ và phương pháp gia công.
Kiểm tra độ thẳng
Độ thẳng tốt giúp thuận lợi khi gá trên máy tiện hoặc CNC.
Xác định trạng thái vật liệu
Cần biết thanh đang ở trạng thái mềm, kéo nguội hoặc nhiệt luyện.
Kiểm tra bề mặt
Bề mặt phù hợp giúp giảm công đoạn gia công sau đó.
Yêu cầu chứng chỉ
Đối với các dự án công nghiệp, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu để xác nhận mác thép và thông tin lô hàng.
Bảo quản Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Sản phẩm cần được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch và thông thoáng.
Nên đặt thanh trên giá đỡ chắc chắn để tránh cong.
Không nên để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với nền ẩm hoặc nước.
Tránh tiếp xúc với:
- Nước muối.
- Hóa chất.
- Chloride.
- Mạt thép carbon.
- Bụi kim loại.
Trong quá trình vận chuyển, cần cố định thanh chắc chắn để hạn chế trầy xước và va đập.
Câu hỏi thường gặp về Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 có đường kính bao nhiêu?
Sản phẩm có đường kính danh nghĩa 26mm, thường ký hiệu Ø26mm hoặc Phi 26.
Láp Inox 420 Phi 26 nặng bao nhiêu?
Khối lượng lý thuyết khoảng 4,09kg/mét, dựa trên khối lượng riêng tham khảo 7,7g/cm³.
Láp Inox 420 Phi 26 có nhiệt luyện được không?
Có. Inox 420 thuộc nhóm martensitic và có khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng và độ bền.
Láp Inox 420 Phi 26 dùng để làm gì?
Sản phẩm được sử dụng làm phôi chế tạo trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy, dụng cụ và các chi tiết cơ khí cần khả năng chống mài mòn.
Inox 420 Phi 26 có chống gỉ không?
Có khả năng chống ăn mòn nhưng không tuyệt đối. Môi trường nước biển, chloride hoặc hóa chất mạnh có thể gây ăn mòn.
Láp Inox 420 Phi 26 có gia công CNC được không?
Có. Sản phẩm có thể tiện, phay, khoan, mài và gia công CNC theo bản vẽ kỹ thuật.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 là dòng thanh thép không gỉ tròn đặc đường kính 26mm, phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí, chế tạo máy, gia công CNC và sản xuất linh kiện công nghiệp.
Ưu điểm quan trọng nhất của Inox 420 là khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn. Nhờ đó, sản phẩm thích hợp để chế tạo trục, chốt, bạc, ty, linh kiện máy và các chi tiết cần cơ tính tốt.
Với đường kính 26mm, thanh có khối lượng lý thuyết khoảng 4,09kg/mét, giúp người dùng có thể ước tính sơ bộ khối lượng khi lập kế hoạch vật tư và vận chuyển.
Tuy nhiên, Inox 420 không phải vật liệu tối ưu cho mọi môi trường. Trong điều kiện có nước biển, chloride hoặc hóa chất ăn mòn mạnh, nên cân nhắc Inox 316 hoặc các vật liệu có khả năng chống ăn mòn phù hợp hơn.
Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26, khách hàng nên xác định rõ mác thép, đường kính, dung sai, chiều dài, trạng thái nhiệt luyện, độ cứng, bề mặt và tiêu chuẩn. Với những đơn hàng công nghiệp, chứng chỉ vật liệu là yếu tố nên được kiểm tra để đảm bảo sản phẩm đúng yêu cầu.
vatlieutitan.org cung cấp thông tin và giải pháp về vật liệu kim loại phục vụ ngành cơ khí, chế tạo máy và sản xuất công nghiệp. Khách hàng có nhu cầu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 26 có thể cung cấp số lượng, chiều dài và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp.
LIÊN HỆ & BẢNG GIÁ
| Họ và Tên | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Số điện thoại | 0934006588 |
| vatlieutitan.org@gmail.com | |
| Web | vatlieutitan.org |
